wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography final exam revision 1

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khí quyển gồm

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

2.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực nào?

(a)  

3.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm?

a)

tăng dần từ xích đạo về cực

b)

giảm dần từ xích đạo về cực

c)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía

d)

không có sự thay đổi nhiều

4.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm?

a)
tăng dần từ xích đạo về cực
b)
giảm dần từ chí tuyến về hai phía
c)
không có sự thay đổi nhiều
d)

giảm dần từ xích đạo về cực

5.

 Nhận xét đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C

b)

ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng

c)

sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió

d)

có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió

6.

Các vành đai có khí áp cao là _ và _ ?

(a)  

7.

Tại sao đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa?

a)

chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương

c)

đất hấp thụ và tỏa nhiệt nhanh hơn nước

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương

8.

"Tính chất nói chung là khô"

a)

Gió Tín phong

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió mùa

d)

Gió đất, gió biển

e)

Gió Đông cực

9.

"Có độ ẩm cao, gây mưa"

a)

Gió Tín phong

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió mùa

d)

Gió đất, gió biển

e)

Gió Đông cực

10.

"Hướng và tính chất gió ở hai mùa trái ngược nhau"

a)

Gió Tín phong

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió mùa

d)

Gió đất, gió biển

e)

Gió Đông cực

11.

"Thay đổi hướng theo ngày - đêm"

a)

Gió Tín phong

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió mùa

d)

Gió đất, gió biển

e)

Gió Đông cực

12.

"Tính chất nói chung là lạnh và khô"

a)

Gió Tín phong

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió mùa

d)

Gió đất, gió biển

e)

Gió Đông cực

13.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa

a)

Khí áp

b)

Front

c)

Gió

d)

Dòng biển

e)

Địa hình

14.

Lý do nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa

(a)  

15.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở Việt Nam?

(a)  

16.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ Xích đạo về cực có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

Áp thấp Xích đạo

Áp cao chí tuyến

Áp thấp ôn đới

Áp cao cực

b)

Áp cao Xích đạo

Áp thấp chí tuyến

Áp cao ôn đới

Áp thấp cực

17.

Nguồn gốc hình thành hồ bao gồm?

a)

tự nhiên

b)

móng ngựa

c)

nhân tạo

d)

băng tuyết

18.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào?

(a)  

19.

Gió Mậu dịch ở bán cầu Bắc thổi theo hướng _, ở bán cầu Nam thổi theo hướng _

a)

Đông Bắc, Đông Nam

b)

Tây Bắc, Tây Nam

c)

Tây Nam, Tây Bắc

d)

Đông Nam, Đông Bắc

20.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua?

a)

mưa nhiều

b)

mưa ít

c)

nóng ẩm

d)

khô nóng

21.

Gió _ phân bố chủ yếu ở Nam Á, Đông Nam Á, Đông Phi và một số khu vực vĩ độ trung bình

a)

Mùa

b)

Mậu dịch

c)

Đông cực

d)

Phơn

22.

Sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình: Càng_, nhiệt độ nhiệt càng_ ?

a)

thấp, cao

b)

cao, thấp

23.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường?

a)

không mưa

b)

mưa nhiều

c)

khô hạn

d)

mưa rất ít

24.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông như thế nào?

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

quy định chế độ dòng chảy sông

c)

 tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông

25.

 Băng hà có vai trò gì?

a)

dự trữ nguồn nước ngọt

b)

điều hoà khí hậu

c)

hạ thấp mực nước biển

d)

nâng độ cao địa hình

26.

Hậu quả của việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông là?

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

27.

Con sông dài nhất trên Thế giới?

a)
Nile
b)
Amazon
c)
Mississippi
d)

Trường Giang

28.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở hoang mạc là?

a)

nước biển

b)

nước trên mặt

c)

tuyết tan chảy hoặc nước mưa

d)

nước ngầm

29.

Thuỷ triều được hình thành do sức hút của?

(a)  

30.

Nguồn gốc hình thành băng?

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

c)

 tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài

d)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

31.

"Sự dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng"

(a)  

32.

Nhân tố tác động đến tạo thành phần hữu cơ cho đất?

a)

đá mẹ

b)

sinh vật

c)

khí hậu

d)

địa hình

33.

Giới hạn của sinh quyển trùng với?

a)

thạch quyển

b)

vỏ địa lý

c)

lớp vỏ cảnh quan

d)

khí quyển

34.

Quy luật do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

địa đới

b)

phi địa đới

c)

đai cao

d)

thống nhất và hoàn chỉnh

35.

"Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ"

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

đai cao

d)

phi địa đới

36.

"Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ"

a)

địa ô

b)

đai cao

c)

phi địa đới

d)

thống nhất và hoàn chỉnh

37.

Điểm giống nhau của quy luật địa đới và phi địa đới là?

a)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí theo không gian

b)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí theo độ cao

c)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí theo vĩ độ

d)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí theo kinh độ

38.

Thành phần cấu tạo của lớp vỏ cảnh quan?

a)

khí hậu, thực vật, động vật, địa hình

b)

đất đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan

c)

khí quyển, thạch quyển, sinh quyển, thuỷ quyển

d)

thuỷ quyền, thổ nhưỡng quyển, thạch quyển

39.

Kiểu thảm thực vật chủ yếu ở vùng ôn đới?

a)

rừng lá kim

b)

thảo nguyên

c)

rừng nhiệt đới ẩm

d)

bán hoang mạc

40.

Tầng đất ở đồng bằng thường dày, nhiều chất dinh dưỡng là do?

a)

thảm thực vật đa dạng

b)

nhiều động vật

c)

thường xuyên ngập nước

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế

41.

Vùng đất có tuổi già nhất là?

a)

ôn đới

b)

cận cực

c)

nhiệt đới

d)

cực

42.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu của (đối tượng địa lý bất kỳ) trong giai đoạn 2023-2025?

(a)  

43.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô của (đối tượng địa lý bất kỳ) trong giai đoạn 2023-2027?

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

kết hợp

44.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng của (đối tượng địa lý bất kỳ) trong giai đoạn 2023-2030?

(a)  

45.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu của (đối tượng địa lý bất kỳ) trong giai đoạn 2023-2033?

a)

miền

b)

tròn

c)

cột

d)

đường