WorksheetsTHI THỬ CUỐI KÌ 1 ĐỊA10
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Tính chất của gió Mậu dịch là
A. nóng ẩm.
B. khô.
C. lạnh khô.
D. ẩm.
Tính chất của gió Tây ôn đới là
A. ẩm.
B. lạnh khô.
C. khô.
D. nóng ẩm.
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
B. cực về áp thấp ôn đới.
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
D. cực về áp thấp xích đạo.
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Hồ, đầm là nhân tố làm cho
A. mùa lũ kéo dài hơn.
B. lũ trên các sông lên cao hơn.
C. chế độ nước sông điều hoà hơn.
D. mùa lũ trở nên dữ dội hơn.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
A. địa hình phức tạp.
B. nhiều thung lũng.
C. nhiều đỉnh núi cao.
D. địa hình dốc.
Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
A. xuân và hạ.
B. hạ và thu.
C. thu và đông.
D. đông và xuân.
Độ muối trung bình của nước biển là
A. 33 ‰.
B. 34 ‰.
C. 35‰.
D. 36‰.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. xích đạo.
B. chí tuyến.
C. cực.
D. ôn đới.
Nhiệt độ nước biển
A. thay đổi nhanh hơn nhiệt độ không khí.
B. thay đổi theo mùa trong năm.
C. tăng dần từ Xích đạo về hai cực.
D. tăng dần theo độ sâu.
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
A. giảm.
B. cao.
C. tăng.
D. không thay đổi.
Sóng biển là
A. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
B. sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
C. hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
D. sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.
Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do
A. nước chảy.
B. gió thổi.
C. băng tan.
D. mưa rơi.
Loại sóng nào sau đây gây thiệt hại lớn nhất cho khu vực ven biển?
A. Sóng bạc đầu.
B. Sóng gió.
C. Sóng lừng.
D. Sóng thần
Gió càng mạnh thì sóng biển sẽ như thế nào?
A. Càng nhỏ.
B. Càng to.
C. Không thay đổi.
D. Biến mất.
Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong
A. các dòng sông lớn.
B. các ao hồ.
C. các đầm lầy.
D. các biển và đại dương.
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
B. sức hút của hành tinh ở thiện hà.
C. hoạt động của các dòng biển lớn.
D. hoạt động của núi lửa, động đất.
Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
A. vuông góc với nhau.
B. thẳng hàng với nhau.
C. lệch nhau góc 45 độ.
D. lệch nhau góc 60 độ.
Một trong những vai trò của thủy triều đối với con người là
A. tạo ra nguồn năng lượng tái tạo.
B. tăng nhiệt độ không khí.
C. giảm mức độ ô nhiễm không khí.
D. giảm sự sinh sôi của sinh vật biển.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
A. tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo.
B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
C. mềm bở ở bề mặt lục địa.
D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
A. Khí hậu.
B. Sinh vật.
C. Địa hình.
D. Đá mẹ.
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
A. làm đá gốc bị phá huỷ.
B. cung cấp chất hữu cơ.
C. cung cấp chất vô cơ.
D. tạo các vành đai đất.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
A. cung cấp vật chất hữu cơ.
B. góp phần làm phá huỷ đá.
C. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
D. phân giải, tổng hợp chất mùn.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ sinh vật sinh sống.
B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.
D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng
A. ôn đới, nhiệt đới.
B. nhiệt đới, cực đới.
C. nhiệt đới, xích đạo.
D. cận cực, ôn đới.
Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
A. Giảm diện tích rừng tự nhiện, mất nơi ở động vật.
B. thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.
C. đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
D. trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.
Ý nào sau đây đúng khi nói về tác động của sinh vật đối với sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Thực vật, động vật, vi sinh vật không có quan hệ trong chuỗi thức ăn.
B. Nơi có thảm thực vật xanh tốt sẽ có nhiều động vật ăn thịt.
C. Những nơi có thảm thực vật nghèo nàn thường có nhiều động vật cư trú.
D. Động vật và thực vật độc lập với nhau về nơi cư trú.
Khí quyển là:
A. lớp không khí bao quanh Trái Đất.
B. lớp đất đá bao quanh Trái Đất
C. lớp nước bao quanh Trái Đất
D. lớp thực vật trên Trái Đất
Đặc điểm của gió Tây ôn đới là
A. lạnh, ẩm.
B. lạnh, khô.
C. nóng, khô
D. mát, ẩm.
Loại gió thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp Xích đạo là
A. gió mùa.
B. gió mậu dịch.
C. gió Tây ôn đới.
D. gió fơn.
Loại gió thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới, thổi gần như quanh năm về phía áp thấp ôn đới là
A. gió mùa.
B. gió mậu dịch.
C. gió Tây ôn đới.
D. gió fơn.
Gió Mậu dịch ở Bắc Bán cầu thổi theo hướng
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Tây Nam.
D. Tây Đông.
Gió Tây ôn đới ở Nam Bán cầu thổi theo hướng
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Tây Nam.
D. Tây Đông.
Nhiệt độ trung bình năm từ xích đạo về cực ở bán cầu Bắc có xu hướng:
A. tăng dần
B. giảm dần
C. giữ nguyên
D. thay đổi thất thường
Nhân tố nào dưới đây có khả năng điều tiết chế độ dòng chảy sông thông qua việc xây dựng các hồ chứa thủy điện, các công trình thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng?
A. Con người.
B. Thực vật.
C. Địa hình.
D. Băng tuyết tan.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
A. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
B. biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.
C. sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.
D. biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
Phần lớn nước ngọt trên Trái Đất là
A. nước trong các ao, hồ.
B. nước trong các sông, suối.
C. băng tuyết ở hai cực và trên các đỉnh núi cao.
D. nước trong các đám mây tồn tại trên Khí quyển.
Nhân tố nào sau đây giúp điều tiết chế độ nước sông?
A. Địa hình.
B. Hồ, đầm.
C. Chế độ mưa.
D. Băng tuyết tan.
Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
A. Sóng biển.
B. Sóng thần.
C. Dòng biển.
D. Thủy triều.
Sóng biển là
A. một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
B. sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.
C. quá trình chuyển động của nước biển theo chiều nằm ngang.
D. sự chuyển động không theo chu kì của nước biển theo chiều ngang.
Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?
A. Đối xứng.
B. Vuông góc.
C. Vòng cung.
D. Thẳng hàng.
Ý nào sau đây đúng khi nói về nhiệt độ của nước biển và đại dương?
A. Nhiệt độ trung bình của bề mặt đại dương là 17,5oC.
B. Nhiệt dộ trung bình của nước biển và đại dương vào mùa đông cao hơn mùa hạ.
C. Nhiệt độ trung bình của nước biển và đại dương tăng dần từ xích đạo về hai cực.
D. Ở vùng xích đạo và nhiệt đới, nhiệt độ ở bề mặt biển và đại dương khá thấp, về vùng ôn đới nhiệt độ tăng lên.
Băng tuyết tan là nguồn cung cấp nước cho các sông ở miền khí hậu nào sau đây?
A. Ôn đới lạnh.
B. Nhiệt đới.
C. Cận nhiệt đới.
D. Xích đạo.
