wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra học kì II Địa 10

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hoá.

2.

Tiêu chí nào không phải để đánh giá chất lượng ngành giao thông vận tải

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách.

c)

số lượng phương tiện tham gia

d)

an toàn cho hàng hoá.

3.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

đường xá, bến đỗ, phương tiện vận tải.

b)

các loại hàng hoá được vận chuyển.

c)

sự chuyên chở người và hàng hoá.

d)

sự tiện nghi và an toàn của hàng hoá.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của các loại hình vận tải.

b)

Đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của ngành.

c)

Ảnh hưởng đến hoạt động của các phương tiện vận tải.

d)

Ảnh hưởng tới công tác thiết kế, thi công các công trình.

5.

Ưu điểm của ngành vận tải ô tô là

a)

vận chuyển được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

6.

Ngành vận tải nào sau đây trẻ nhất?

a)

Đường ống.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

7.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là hai bờ của

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải.

8.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

9.

Nhân tố nào quyết định tới sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

a)

Dân cư và sự phân bố dân cư

b)

Khí hậu, sông ngòi và biển

c)

Vị trí địa lí và địa hình

d)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân

10.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sông.

d)

Đường hành không.

11.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

Máy bay.

b)

Tàu hóa.

c)

Ô tô.

d)

Bằng gia súc (lạc đà).

12.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

Địa hình hiểm trở.

b)

Khí hậu khắc nghiệt.

c)

Dân cư thưa thớt.

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

13.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

b)

Môi trường và sự an toàn giao thông.

c)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.

d)

Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải.

14.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay?

1) Đã được mở rộng.

2) Đã được hiện đại hóa.

3) Đã phủ kín các vùng.

4) Đã có mật độ dày đặc ở miền núi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Ở nước ta hiện nay, loại đường có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất là đường

a)

biển.

b)

hàng không.

c)

sắt.

d)

ô tô.

16.

Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là:

a)

Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

b)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14.

c)

Quốc lộ 14 và quốc lộ 1.

d)

Quốc lộ 1 và quốc lộ 6.

17.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lý nước ta trong hội nhập quốc tế?

a)

Đường biển và đường sông.

b)

Đường ô tô và đường sắt.

c)

Đường hàng không và đường biển.

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

18.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hàng hóa của nước hiện nay là:

a)

đường biển.

b)

đường hàng không.

c)

đường sắt.

d)

đường sông.

19.

Ngành đường ống phát triển gắn với sản xuất

a)

than.

b)

điện.

c)

nước.

d)

dầu khí.

20.

Trong cơ cấu vận tải nước ta, có tỉ trọng nhỏ nhất cả về khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển là đường

a)

sắt.

b)

sông.

c)

hàng không.

d)

ô tô.

21.
Tác dụng điều hoà dòng chảy của thảm thực vật thể hiện rõ nhất qua việc
a)
hạn chế nước chảy tràn trên mặt.
b)
làm tăng lượng nước ngầm.
c)
giảm bớt cường độ lũ.
d)
lớp thảm mục giữ lại một phần nước.
22.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong quá trình hình thành đất là
a)
con người.
b)
sinh vật.
c)
thời gian.
d)
địa hình.
23.
Trong sản xuất lâm nghiệp con người khai thác rừng quá mức, không đúng cách sẽ làm cho
a)
diện tích đất trống, đồi trọc tăng.
b)
phủ xanh đất trống, đồi trọc.
c)
tăng độ phì nhiêu cho đất.
d)
giảm độ phì nhiêu cho đất.
24.
Trong sản xuất lâm nghiệp con người khai thác rừng quá mức, không đúng cách sẽ làm cho
a)
diện tích đất trống, đồi trọc tăng.
b)
phủ xanh đất trống, đồi trọc.
c)
tăng độ phì nhiêu cho đất.
d)
giảm độ phì nhiêu cho đất.
25.
Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là:
a)
Độ ẩm và lượng mưa.
b)
Lượng bức xạ và lượng mưa.
c)
Nhiệt độ và độ ẩm.
d)
Nhiệt độ và nắng.
26.
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua các yếu tố
a)
gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
b)
nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
c)
khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
d)
khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
27.
Giới hạn phía trên của sinh quyển là
a)
nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
b)
đỉnh của tầng đối lưu.
c)
đỉnh núi cao nhất thế giới.
d)
nơi tiếp giáp tầng iôn.
28.
Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật ở vùng đồi núi?
a)
Khí hậu.
b)
Đất.
c)
Địa hình.
d)
Con người.
29.
Vành đai sinh vật thay đổi cả theo độ cao và vĩ độ là do ảnh hưởng của nhân tố
a)
nhiệt đô.
b)
khí hậu.
c)
ánh sáng.
d)
độ ẩm.
30.
Vành đai sinh vật thay đổi cả theo độ cao và vĩ độ là do ảnh hưởng của nhân tố
a)
nhiệt đô.
b)
khí hậu.
c)
ánh sáng.
d)
độ ẩm.
31.
Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?
a)
Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.
b)
Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.
c)
Khí quyển, thuỷ quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển.
d)
Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, tầng trên của lớp Manti.
32.
Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?
a)
Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.
b)
Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.
c)
Khí quyển, thuỷ quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển.
d)
Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, tầng trên của lớp Manti.
33.
Ý nghĩa thực tiễn của qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, trước khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên con người cần:
a)
Nghiên cứu kỹ càng và toàn diện về điều kiện địa lí của bất kỳ một lãnh thổ nào.
b)
Nghiêm cấm mọi sự tác động vào lớp vỏ địa lí.
c)
Để đạt hiệu quả cao, cần tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí cùng một lúc.
d)
Hết sức hạn chế việc tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí.
34.
Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
a)
vĩ độ.
b)
kinh độ.
c)
độ cao.
d)
chiều đông-tây.
35.
Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
Ngoại lực.
b)
Địa hình.
c)
Đại dương.
d)
Nội lực.
36.
Bùng nổ dân số trên thế giới hiện nay diễn ra chủ yếu ở
a)
các nước đang phát triển.
b)
các nước phát triển.
c)
châu Âu, Châu Mỹ.
d)
toàn thế giới,trừ châu Âu.
37.
Bộ phận dân số trong độ tuổi lao động nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
a)
Học sinh, sinh viên, người nội trợ, người tàn tật….
b)
Những người đang làm việc trong các nhà máy.
c)
Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
d)
Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.
38.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
a)
đời sống văn hóa, tinh thần của dân cư.
b)
số năm đến trường trung bình của dân cư.
c)
tỉ lệ biết chữ của người lớn tuổi.
d)
trình độ dân trí và trình độ học vấn của dân cư.
39.
Cơ cấu dân số được phân ra thành hai nhóm là
a)
cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
b)
cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
c)
cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.
d)
cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.
40.
Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là
a)
tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
b)
làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
c)
tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
d)
góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.