wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 10 _CUỐI KÌ I

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng của trái đất bao gồm vỏ trái đất và

a)

vỏ lục địa.

b)

man ti trên.

c)

manti dưới.

d)

vỏ đại dương.

2.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

3.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

                                                             

a)

tăng lên.   

b)

giảm đi.     

c)

không tăng.       

d)

không giảm.

4.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

                                                  

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.             

c)

Tây Bắc.       

d)

  Tây Nam.

5.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

6.

Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

lượng mưa và độ ẩm.

b)

ánh nắng và nhiệt độ.

c)

lượng mưa và sức gió.

d)

nhiệt độ và độ ẩm.

7.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng biển là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

8.

Câu 3. Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

                                                             

a)

Xích đạo.    

b)

Chí tuyến.       

c)

Ôn đới.    

d)

Vùng cực.

9.

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

a)

ôn đới lục địa.

b)

cận nhiệt lục địa.

c)

nhiệt đới lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

10.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

d)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

11.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

độ dốc và chiều rộng.

b)

độ dốc và vị trí.

c)

chiều rộng và hướng chảy.

d)

hướng chảy và vị trí.

12.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa.

13.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

                                      

a)

không đáng kể.      

b)

nhỏ nhất.       

c)

trung bình.             

d)

lớn nhất.

14.

Trong các biển và đại dương trên thế giới, độ muối lớn nhất ở vùng nào?

                                         

a)

Xích đạo.    

b)

Chí tuyến.         

c)

Ôn đới.    

d)

Cận cực.

15.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

                                                         

a)

Đá mẹ.    

b)

Khí hậu.        

c)

Sinh vật.        

d)

Địa hình.

16.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

                                                                           

a)

đá mẹ.  

b)

khí hậu     

c)

sinh vật.   

d)

địa hình

17.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

18.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

19.

Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách

a)

giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.

b)

giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.

c)

giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.

d)

giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí hình thành.

20.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

               

     

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.    

d)

 là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

21.

Thổ nhưỡng là

a)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa.

b)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa và đại dương.

c)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa - nơi con người sinh sống.

d)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.

22.

Độ phì của đất là

a)

lượng chất vi sinh, thành phần hóa học trong đất.

b)

độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.

c)

lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.

d)

khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật.

23.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

b)

làm cho đất giàu chất dinh dưõng hơn.

c)

làm cho đất có khả năng chống xói mòn tốt hơn.

d)

làm cho đá gốc bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá.

24.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

                      

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.   

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc.  

d)

lớp vỏ lục địa.

25.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

                             

                              

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).   

b)

giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km).

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu (50km).   

d)

giáp đỉnh tầng giữa (80km).

26.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

            

                     

a)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.         

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

27.

Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?

                      

a)

Hạn chế xói mòn đất.

b)

Phá hủy đá gốc.  

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Tích tụ vật chất.

28.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

                       

                                 

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.     

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, nghèo nàn.           

d)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

29.

Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

                                                           

a)

Nhiệt độ.   

b)

Nước và nhiệt độ.

c)

Nước.    

d)

Ánh sáng.

30.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

Ôn Đới

b)

Hai cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

31.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.

a)

Biển tiến.

b)

Biển thoái.

c)

Uốn nếp.

d)

Đứt gãy.

32.

Địa hình do nước chảy trên bề mặt tạo thành các rãnh nông, các khe rãnh xói mòn, các thung lũng sông, suối, … được gọi là

a)

thổi mòn.

b)

khoét mòn.

c)

mài mòn.

d)

xâm thực.

33.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

34.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

                                                                       

a)

đất.    

b)

Nguồn nước.    

c)

khí hậu.    

d)

con người.

35.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.

d)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.