wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN BANG NGA. NHẬT BẢN

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

2.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

3.

Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên

a)

8 múi giờ.

b)

9 múi giờ.

c)

10 múi giờ.

d)

11 múi giờ.

4.

Liên bang Nga không giáp với

a)

biển Ban Tích.

b)

biển Đen.

c)

biển Aran.

d)

biển Caxpi.

5.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ê – nít - xây.

c)

sông Ô bi.

d)

sông Lê na.

6.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là

a)

đồng bằng và vùng trũng

b)

núi và cao nguyên.

c)

đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

đồng bằng và đồi núi thấp.

7.

Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

a)

cao ở phía bắc, thấp về phía nam.

b)

cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

c)

cao ở phía đông, thấp về phía tây.

d)

cao ở phía tây, thấp về phía đông.

8.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

cao nguyên Trung Xi - bia.

d)

dãy núi U ran.

9.

Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là:

a)

than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.

c)

khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.

d)

than đá, quặng sắt, quặng kali.

10.

Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là:

a)

chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)

chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

11.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

12.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

b)

tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

c)

người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

d)

các ý trên đều đúng.

13.

Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố

a)

lớn và các thành phố vệ tinh.

b)

trung bình và các thành phố vệ tinh.

c)

nhỏ và các thành phố vệ tinh.

d)

nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh.

14.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.

b)

tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

c)

tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

d)

tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

15.

Đứng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản là

a)

Hoa Kỳ.

b)

Liên bang Nga.

c)

Pháp.

d)

Nhật Bản.

16.

Trong 4 vùng kinh tế quan trọng sau đây của Liên bang Nga, vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất là

a)

Vùng Trung ương.

b)

Vùng Trung tâm đất đen.

c)

Vùng U-ran.

d)

Vùng Viễn Đông.

17.

Vùng kinh tế quan trọng tập trung nhiều ngành công nghiệp và cung cấp lương thực, thực phẩm lớn của Liên bang Nga là

a)

Vùng Trung ương.

b)

Vùng Trung tâm đất đen

c)

Vùng Uran.

d)

Vùng Viễn Đông.

18.

Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

vùng núi U-ran.

c)

phần lãnh thổ phía Đông.

d)

Đồng bằng Tây Xi bia.

19.

Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là

a)

cây ăn quả và rau.

b)

sản phẩm cây công nghiệp.

c)

sản phẩm chăn nuôi.

d)

lương thực.

20.

Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ

a)

đầu năm 2000.

b)

giữa năm 2000.

c)

cuối năm 2000.

d)

đầu năm 2001.

21.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hôccaiđô, Kiuxiu, Honsu, Xicôcư

b)

Hôcaiđô, Honsu, Xicôcư, Kiuxiu

c)

Kiuxiu, Hôccaiđô, Xicôcư, Honsu

d)

Honsu, Hôcaiđô, Xicôcư, Kiuxiu

22.

Nhật Bản là 1 quần đảo nằm trong

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

23.

Giai đoạn kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ thần kì là

a)

1960-1964

b)

1950-1954

c)

1955-1959

d)

1955-1973

24.

Nguyên nhân nào sau đây tạo cho vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn?

a)

Có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

b)

Nguồn sinh vật dồi dào.

c)

Là nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và lạnh.

d)

Có diện tích biển lớn.

25.

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp

b)

Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngọai

c)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

d)

Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm

26.

Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản phải điều chỉnh chính sách kinh tế sau năm 1973?

a)

Kinh tế mất cân đối giữa các vùng.

b)

Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP giảm.

c)

Lạm phát tăng cao.

d)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

27.

Thủ đô Tokyo của Nhật Bản nằm trên đảo

a)

Hôcaiđô

b)

Kiu xiu

c)

Hônsu

d)

Xicôcư

28.

Nhân tố chính làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt đới là

a)

Nhật Bản là một quần đảo

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc Nam

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Đông- Tây

29.

Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở Nhật Bản?

a)

Lưu huỳnh.

b)

Than đá.

c)

Dầu mỏ.

d)

Quặng sắt.

30.

Ý nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hàng năm cao

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần

31.

Sự già hóa dân số ở Nhật Bản gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Thiếu nguồn lao động.

b)

Thiếu đất để canh tác.

c)

Môi trường bị ô nhiễm.

d)

Tỉ lệ thất nghiệp cao.

32.

Dân cư tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng duyên hải Đông Nam Nhật Bản vì

a)

Có các đồng bằng ven biển rộng lớn, đất đai màu mỡ.

b)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

Có địa hình bằng phẳng, nhiều đô thị và cảng biển

d)

Không chịu ảnh hưởng của động đất, núi lửa và sóng thần

33.

Lợi ích của việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản là

a)

giá thành của sản phẩm giảm.

b)

chi phí thấp, vốn ít, khối lượng hàng hóa nhiều.

c)

sử dụng được nguồn lao động đông đảo.

d)

giá nhân công rẻ.

34.

Biện pháp nào sau đây không đúng với sự điều chỉnh chiến lược kinh tế của Nhật Bản sau năm 1973?

a)

Đầu tư phát triển khoa học, kỹ thuật và công nghệ.

b)

Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.

c)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt.

d)

Hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ và trung bình.

35.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số Nhật Bản giai đoạn 1950-2005, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

36.

Nhận định nào sau đây không đúng về biến động của cơ cấu dân số theo độ tuổi qua các năm ?

a)

Năm 2005, nhóm tuổi dưới 15 thấp nhất.

b)

Nhóm tuổi từ 15 – 64 tuổi liên tục giảm

c)

Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên liên tục tăng

d)

Dân số có xu hướng già hóa.

37.

Nhận định nào sau đây không đúng về tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990-2005 ?

a)

Tốc độ tăng GDP liên tục giảm từ năm 1990 - 2001

b)

Tốc độ tăng GDP tăng, giảm không đều qua các.

c)

Tốc độ tăng GDP cao nhất năm 1990, thấp nhất năm 2001

d)

Tốc độ tăng GDP năm 1999 gấp đôi năm 2001

38.

Nhật Bản thường xuyên bị ảnh hưởng bởi động đất và núi lửa là do

a)

nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

b)

nằm trong vùng khí hậu gió mùa.

c)

tiếp giáp với đại dương rộng lớn.

d)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

39.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990-2005, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ kết hợp

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

40.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.