wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 11 - Nhật Bản

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

d)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

2.

Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới

b)

Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.

c)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.

d)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.

3.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

b)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

c)

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

d)

. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

4.

Các cây trồng phổ biến của Nhật Bản là

a)

lúa gạo, chè, thuốc lá, dâu tằm.

b)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

lúa gạo, cà phê, thuốc lá, dâu tằm.

d)

lúa gạo, ngô, cà phê, hồ tiêu.

5.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

vị trí bao bọc bởi biển và đại dương

b)

. cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời

c)

nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển.

6.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

7.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

8.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

dệt

b)

luyện kim

c)

chế biến lương thực

d)

chế biến thực phẩm

9.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.

10.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.

11.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng

a)

Hôn-su

b)

Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô

d)

Kiu-xiu

12.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

13.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

c)

Điều kiện sản xuất khó khăn.

d)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp

14.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.

d)

tập trung cao độ vào ngành then chốt

15.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.

16.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

chè

b)

tơ tằm

c)

lúa

d)

cà phê

17.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

du lịch và thương mại

b)

thương mại và tài chính

c)

đầu tư ra nước ngoài

d)

bảo hiểm và tài chính

18.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.

d)

sức mua thị trường trong nước yếu.

19.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc tích cực, tránh nhiệm

c)

làm việc không tăng ca

d)

làm việc không tích cực

20.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.

d)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

21.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

22.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.

b)

các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi

c)

các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á

d)

các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

23.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp.

b)

năng lượng và nguyên liệu.

c)

sản phẩm công nghiệp chế biến.

d)

sản phẩm thô chưa qua chế biến.

24.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao

25.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

ĐÔng Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

26.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.

d)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

28.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần

d)

Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam

29.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo

b)

Các dòng biển nóng và lạnh

c)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam

d)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

30.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

than đá và đồng

b)

than và sắt

c)

dầu mỏ và khí đốt

d)

than đá và dầu khí

31.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo xe máy

b)

xây dựng

c)

sản xuất điện tử

d)

tàu biển

32.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

33.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa

b)

lục địa

c)

chí tuyến

d)

hải dương

34.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

35.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

d)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

36.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già

b)

quy mô không lớn

c)

tốc độ gia tăng dân số cao

d)

tập trung chủ yếu ở miền núi

37.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất, núi lửa

38.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

39.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

40.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.