wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 Cuối kì II

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

2.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Phần lớn là núi và cao nguyên

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

4.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

c)

Giáp với Bắc Băng Dương

d)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

5.

Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là

a)

Dầu mỏ, than đá

b)

Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên

c)

Khí tự nhiên, than đá

d)

Quặng sắt, dầu mỏ

6.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

7.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.

8.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là

a)

Khai thác khí tự nhiên

b)

Khai thác gỗ, sản xuất giấy và xenlulo

c)

Khai thác dầu mỏ

d)

Sản xuất điện

9.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

b)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

c)

Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.

d)

Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

10.

Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu

b)

Núi U-ran

c)

Xi-bia

d)

Viễn Đông

11.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

12.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai- đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô- cư

d)

Kiu- xiu

13.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

14.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ Bắc xuống Nam

c)

Nghèo khoáng sản

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

15.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

b)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 TG, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên TG

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp

16.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

17.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

18.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm các nước

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

19.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do

a)

Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó

b)

Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài

c)

Phát huy được tính tự lập, tự cường

d)

Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài, tận dụng thành những thành tựu khoa học- kĩ thuật và vốn đầu tư của các nước

20.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường ống

b)

Đường sắt

c)

Đường ô tô

d)

Đường biển

21.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

22.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

23.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

24.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

25.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

26.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

27.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu

b)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ

c)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản

28.

Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

29.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi phía đông

b)

Có diện tích quá lớn

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

30.

Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

Quặng sắt và than đá.

c)

Than đá và khí tự nhiên.

d)

Các khoáng sản kim loại màu.

31.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

b)

Phía tây bắc của miền Đông

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

d)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

32.

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

a)

dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

b)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông.

33.

Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước?

a)

16 nước

b)

14 nước

c)

13 nước

d)

15 nước

34.

Dân số Trung Quốc có tỉ lệ như thế nào so với dân số thế giới?

a)

Chiếm khoảng 1/5

b)

Chiếm khoảng 1/4

c)

Chiếm khoảng 1/6

d)

Chiếm khoảng 1/7

35.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

d)

Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.

36.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm có

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

37.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

38.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương.

b)

Bán đảo Mã Lai.

c)

Bán đảo Trung - Ấn.

d)

Bán đảo Tiểu Á.

39.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Xin-ga-po.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

40.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

41.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

42.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin.

43.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

b)

Chăn nuôi bò

c)

Khai thác và chế biến lâm sản

d)

Nuôi cừu để lấy lông

44.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

45.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.