wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II - ĐỊA 10

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Quy mô dân số của một quốc gia là
a)
tổng số dân của quốc gia.
b)
số người trên diện tích đất.
c)
mật độ trung bình dân số.
d)
số dân quốc gia ở các nước.
2.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
a)
lúc đầu năm.
b)
vào giữa năm.
c)
cùng thời điểm.
d)
vào cuối năm.
3.
Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là
a)
Hoa Kì.
b)
Liên bang Nga.
c)
Trung Quốc.
d)
Ấn Độ.
4.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
lao động và giới tính.
b)
lao động và theo tuổi.
c)
tuổi và theo giới tính.
d)
tuổi và trình độ văn hoá.
5.
Động lực phát triển dân số là
a)
tỉ suất sinh thô.
b)
số người nhập cư.
c)
gia tăng tự nhiên.
d)
gia tăng cơ học.
6.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
a)
trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
b)
tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.
c)
số năm đến trường trung bình của dân cư.
d)
đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.
7.
Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
a)
nguồn lao động.
b)
lao động có việc làm.
c)
lao động đang hoạt động kinh tế.
d)
những người có nhu cầu về việc làm.
8.
Sự chênh lệch giữa số người nhập cư và số người xuất cư được gọi là
a)
gia tăng dân số.
b)
gia tăng cơ học.
c)
gia tăng tự nhiên.
d)
quy mô dân số.
9.
Cơ cấu dân số theo tuổi là
a)
tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.
b)
tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
c)
tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tổi nhất định.
d)
tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
10.
Phân bố dân cư thế giới có đặc điểm là
a)
không đồng đều trong không gian.
b)
tập trung chủ yếu ở châu Phi.
c)
không thay đổi theo thời gian.
d)
tập trung ở các nước phát triển.
11.
Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
a)
Sự phát triển kinh tế.
b)
Thu nhập được cải thiện.
c)
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
d)
Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.
12.
Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
a)
đô thị hóa.
b)
hiện đại hóa.
c)
thương mại hoá.
d)
công nghiệp hóa.
13.
Những nước có trình độ phát triển kinh tế cao có
a)
mức sinh cao và gia tăng dân số thấp.
b)
mức sinh cao và tỉ lệ trẻ em cao.
c)
mức sinh thấp và gia tăng dân số thấp.
d)
mức sinh cao và gia tăng dân số cao.
14.
Nhận xét nào sau đây đúng với dân số thế giới?
a)
Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.
b)
Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học.
c)
Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước.
d)
Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế.
15.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hướng đến cơ cấu dân số theo giới tính?
a)
Tuổi thọ.
b)
Thiên tai.
c)
Chuyển cư.
d)
Kinh tế.
16.
Đô thị hóa là một quá trình
a)
tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
b)
tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
c)
tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
d)
tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
17.
Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?
a)
Giảm nguồn lao động ở vùng nông thôn.
b)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
c)
Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
d)
Qui mô đô thị tăng lên một cách tự phát.
18.
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là
a)
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b)
tạo việc làm, nâng cao thu nhập.
c)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
tạo môi trường đô thị chất lượng.
19.
Các căn cứ nào sau đây dùng để phân loại nguồn lực?
a)
Vai trò và thuộc tính.
b)
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
c)
Mức độ ảnh hưởng.
d)
Thời gian và công dụng.
20.
Căn cứ nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
a)
Nguồn gốc.
b)
Phạm vi lãnh thổ.
c)
Mức độ ảnh hưởng.
d)
Thời gian.
21.
Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
a)
nguồn lực tự nhiên.
b)
nguồn lực tự nhiên - xã hội.
c)
nguồn lực từ bên trong.
d)
nguồn lực từ bên ngoài.
22.
Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là
a)
công nghệ.
b)
nguồn vốn.
c)
thị trường.
d)
con người.
23.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên?
a)
Là cơ sở tự nhiên và yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất.
b)
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phát triển kinh tế.
c)
Quyết định sự phát triển của nền kinh tế và xã hội loài người.
d)
Tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển.
24.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
c)
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
25.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
b)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
c)
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
26.
Cơ cấu lãnh thổ có thể chia theo
a)
vùng kinh tế, khu kinh tế.
b)
kinh tế toàn cầu, dịch vụ.
c)
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
d)
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
27.
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong một năm bởi
a)
tất cả công dân mang quốc tịch của một quốc gia, tiến hành trên phạm vi lãnh thổ của quốc gia đó.
b)
Các thành phần kinh tế hoạt động trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó.
c)
Các thành phần kinh tế trong nước hoạt động trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó.
d)
tất cả công dân mang quốc tịch của một quốc gia, tiến hành trên phạm vi toàn thế giới.
28.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ?
a)
Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.
b)
Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
c)
Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
d)
Là sự phân bố dân cư theo lãnh thổ.
29.
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
a)
cơ sở vật chất.
b)
công cụ lao động.
c)
tư liệu sản xuất.
d)
đối tượng lao động.
30.
Ngành nông nghiệp có vai trò
a)
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.
c)
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
d)
vận chuyển người và hàng hóa.
31.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
a)
nhiệt đới.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
hàn đới.
32.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
ôn đới và cận nhiệt.
b)
cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
ôn đới và hàn đới.
d)
nhiệt đới và ôn đới.
33.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
nhiệt đới, hàn đới.
b)
nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
ôn đới, hàn đới.
d)
cận nhiệt, ôn đới.
34.
Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
a)
đất đai.
b)
khí hậu.
c)
địa hình.
d)
sinh vật.
35.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
cơ sở.
b)
quyết định.
c)
tiền đề.
d)
quan trọng.
36.
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
a)
đồng cỏ tự nhiên.
b)
cây lương thực.
c)
thức ăn chế biến.
d)
phụ phẩm công nghiệp.
37.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
Trâu.
b)
Lợn.
c)
Cừu.
d)
Dê.
38.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
39.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
a)
Phù sa mới.
b)
Đất đen.
c)
Đất ba dan.
d)
Phù sa cổ.
40.
Cho biết đây là loại cây trồng nào, biết đặc điểm sinh thái của cây là “ưa nhiệt độ ôn hòa, lượng mưa nhiều, phân bố chủ yếu ở khu vực cận nhiệt”?
a)
Cây cà phê.
b)
Cây chè.
c)
Cây mía.
d)
Cây cao su.
41.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
đất đai.
b)
nguồn nước.
c)
khí hậu.
d)
sinh vật.
42.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
a)
chất lượng đất.
b)
diện tích đất.
c)
nguồn nước tưới.
d)
độ nhiệt ẩm.
43.
Ngành lâm nghiệp gồm có các hoạt động nào sau đây?
a)
Bảo vệ rừng, trồng cây gỗ lớn và khai thác gỗ tròn.
b)
Khai thác rừng tự nhiên, trồng và bảo vệ rừng trồng.
c)
Trồng rừng sản xuất, bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ.
d)
Trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản khác.
44.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?
a)
Bảo tồn đa dạng sinh học, hạn chế thiên tai.
b)
Tăng nguồn thu nhập và giải quyết việc làm.
c)
Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu của xã hội.
d)
Là nguồn thu ngoại tệ chủ yếu của các nước.
45.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?
a)
Sản xuất ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
b)
Công nghệ còn lạc hậu nhất trong nông nghiệp.
c)
Sản xuất đa dạng do không phụ thuộc mùa vụ.
d)
Gồm hoạt động: khai thác, chế biến và nuôi trồng.
46.
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
a)
Cơ cấu lãnh thổ.
b)
Cơ cấu ngành kinh tế.
c)
Cơ cấu thành phần kinh tế.
d)
Cơ cấu lao động.
47.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
đất đai.
b)
nguồn nước.
c)
khí hậu.
d)
sinh vật.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
b)
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
c)
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
d)
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
49.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?
a)
Hộ gia đình.
b)
Hợp tác xã.
c)
Trang trại.
d)
Vùng nông nghiệp.