wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ L9 HKII

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm bao nhiêu phầm trăm trong cơ cấu GDP của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
42,8%
b)
. 43,8%
c)
44,8%
d)
. 45,8%
2.
Ý nào dưới đây không đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
a)
. Giá trị sản xuất tăng nhanh.
b)
Quy mô các trung tâm công nghiệp lớn và rất lớn.
c)
Chiếm tỉ trong cao nhất trong cơ cấu GDP.
d)
Cơ cấu công nghiệp đơn giản
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào của vùng Đông Nam Bộ giáp Campuchia và vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Tây Ninh.
b)
Bình Dương.
c)
. Bình Phước.
d)
Đồng Nai
4.
: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Đất phù sa sông
b)
. Đất cát biển
c)
Đất mặn.
d)
. Đất phèn.
5.
: Thế mạnh về khoáng sản của vùng Đông Nam Bộ thuận lợi cho phát triển
a)
. khai thác và chế biến dầu khí.
b)
thủy điện.
c)
luyện kim đen.
d)
. luyện kim màu
6.
Giá trị kinh tế của rừng ngập mặn đối với đời sống nhân dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
. ngăn chặn sự xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.
b)
. chắn sóng, cố định đất, mở rộng diện tích đồng bằng.
c)
. môi trường sống của các loài sinh vật
d)
cung cấp gỗ ,củi, cây dược liệu và nguồn thực phẩm.
7.
Đặc điểm khí hậu của Đông Nam Bộ là
a)
. nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh.
b)
. xích đạo, nóng ẩm quanh năm.
c)
. cận xích đạo, có hai mùa rõ rệt.
d)
cận nhiệt gió mùa
8.
: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết mùa mưa ở Cần Thơ từ
a)
. tháng 4 đến tháng 10.
b)
tháng 11 đến tháng 4 (năm sau).
c)
. tháng 5 đến tháng 11.
d)
tháng 11 đến tháng 3 (năm sau)
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 cho biết, công trình thủy lợi Dầu Tiếng được phát triển trên sông nào?
a)
. Sông La Ngà.
b)
Sông Bé.
c)
. Sông Đồng Nai.
d)
Sông Sài Gòn.
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết GDP vùng Đồng bằng sông Cửu Long chiếm bao nhiêu % so với GDP cả nước?
a)
50,1%.
b)
42,8%.
c)
32,3%.
d)
17,6%.
11.
Vùng trồng cao su lớn nhất nước ta là
a)
. Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
12.
Ý nào dưới đây không đúng với thế mạnh của vùng Tây Nguyên?
a)
Phát triển cây công nghiệp lâu năm
b)
Khai thác bô-xit và phát triển thủy điện
c)
Trồng hoa, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt
d)
Phát triển cây lương thực
13.
: Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất 
a)
. ôn đới.
b)
nhiệt đới
c)
cận xích đạo
d)
cận nhiệt đới.
14.
: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 cho biết trung tâm công nghiệp Biên Hòa không có ngành công nghiệp nào?
a)
. Cơ khí.
b)
Điện tử.
c)
. Hóa chất
d)
Chế biến nông sản.
15.
: Nguồn năng lượng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là
a)
Năng lượng mặt trời
b)
Nhiệt điện từ than
c)
. Thủy điện
d)
Nhiệt điện từ khí thiên nhiên
16.
Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?
a)
Sông Bé.
b)
. Sông Sài Gòn.
c)
Sông Vàm Cỏ.
d)
. Sông Đồng Nai.
17.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 30, cho biết Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam chiếm bao nhiêu % GDP nước ta, năm 2007?
a)
38,1%.
b)
. 33,1%.
c)
42,7%
d)
35,4%.
18.
Thiên tai nào ít xảy ra ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Hạn hán
b)
. lũ lụt.
c)
xâm nhập mặn.
d)
. Bão.
19.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển?
a)
Đồng Tháp
b)
. An Giang.
c)
Cà Mau.
d)
Kiên Giang.
20.
: Đặc điểm nổi bật về vị trí của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là
a)
. toàn bộ diện tích là đồng bằng.
b)
. nằm ở phía Bắc của tổ quốc.
c)
. rộng lớn nhất cả nước
d)
. ba mặt giáp biển.
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
a)
Long An.
b)
Bình Dương.
c)
Đồng Nai.
d)
Bình thuận.
22.
Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm của Đông Nam Bộ được phát triển theo hướng áp dụng phương pháp chăn nuôi
a)
chuồng trại
b)
nửa chuồng trại
c)
chăn thả
d)
công nghiệp
23.
Nhà máy thủy điện có công suất (720MW) lớn nhất ở Tây Nguyên là
a)
. Đa Nhim.
b)
. Đồng Nai 4
c)
. Buôn Ku-ôp
d)
. I-a-ly.
24.
Địa hình bán bình nguyên và vùng đồi trung du của Đông Nam Bộ thuận lợi cho phát triển
a)
cây lương thực và hoa màu.
b)
cây lương thực và hoa màu.
c)
. khai thác và nuôi trồng hải sản
d)
. cây công nghiệp lâu năm
25.
Đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
a)
. Ven biển Đông
b)
. Bán đảo Cà Mau
c)
Ven vịnh Thái Lan.
d)
. Dọc sông Tiền, sông Hậu
26.
: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
. xây dựng hệ thống đê điều
b)
. tăng cường công tác dự báo lũ.
c)
đầu tư cho các dự án thoát nước.
d)
chủ động chung sống với lũ.
27.
: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Tày, Nùng, Thái
b)
Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.
c)
Giáy, Dao, Mông.
d)
Khơ me, Chăm, Hoa
28.
Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông
a)
. Đồng Nai.
b)
Sông Hồng.
c)
Thái Bình.
d)
Mê-Kông.
29.
: Ý nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ?
a)
. Là địa bàn có sức hút mạnh đối với đầu tư nước ngoài
b)
Dẫn đầu cả nước về hoạt động xuất nhập khẩu.
c)
. Có cơ cấu đa dạng
d)
. Các tiêu chí dịch vụ của vùng chiếm tỉ trọng nhỏ so với cả nước
30.
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có bao nhiêu tỉnh/thành phố?
a)
. 10.
b)
12
c)
15
d)
13
31.
Năm 2020, tỉnh trồng nhiều cà phê nhất ở nước ta, chiếm 30% diện tích và 28,5% sản lượng là
a)
. Kon Tum.
b)
Gia Lai.
c)
Lâm Đồng.
d)
Đăk Lắk.
32.
Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 29 cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Mộc Bài.
b)
Xa Mát.
c)
Hoa Lư.
d)
Đồng Tháp
33.
Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5 cho biết Đảo Phú Quốc - lớn nhất nước ta thuộc tỉnh nào?
a)
. An Giang
b)
Bạc Liêu
c)
Cà Mau
d)
Kiên Giang
34.

Để thể hiện dân số và sản lượng lương thực của nước ta giai đoạn 1995 – 2012, ta dùng dạng biểu đồ

a)

Cột chồng

b)

tròn

c)

Miền.

d)

. Cột- đường kết hợp

35.

bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2012 là

a)

363,1 kg/người

b)

432,8 kg/người

c)

548,8 kg/người

d)

5488 kg/người

36.

tốc độ gia tăng dân số và sản lượng lương thực của nước ta năm 2012 lần lượt là:

a)

. 123,3% và 153,9%.      

b)

123,3% và 151,1%.      

c)

. 153,9% và 186,4%.       

d)

123,3% và 186,4%.

37.

Căn cứ vào bảng số liệu trên để thể hiện tốc độ gia tăng dân số và bình quân lương thực đầu người của nước ta giai đoạn 1995 – 2012, ta dùng dạng biểu đồ nào?

a)

. Đường.

b)

Tròn.

c)

Miền

d)

Cột- đường kết hợp.

38.

Căn cứ vào bảng số liệu trên để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

. Cột

d)

Đường.

39.

Căn cứ vào bảng số liệu “câu 5” để thể hiện cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

. Đường.

40.

Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010-2015?

a)

Năm 2010 và 2015 cán cân xuất nhập khẩu âm

b)

. Năm 2013 và 2014 cán cân xuất nhập khẩu dương

c)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục qua các năm

d)

Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu.

41.

để so sánh giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

. Tròn.

c)

Cột ghép

d)

Đường.

42.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 – 2017?

a)

. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

b)

Việt Nam luôn là nước nhập siêu.     

c)

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giảm.

d)

Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

43.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu khối lượng hàng hóa.

b)

.  Quy mô khối lượng hàng hóa.

c)

Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa.

d)

.  Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa

44.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Giá trị GRDP của vùng tăng

b)

Tỉ trọng ngành dịch vụ tăng 4%.

c)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp nhỏ và tiếp tục giảm.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp cao nhất và có xu hướng giảm

45.

Năm 2020, Tây Nguyên có sản lượng hồ tiêu (165 677 tấn) chiếm bao nhiêu phần trăm so với cả nước (270 200 tấn)?

a)

61,3%

b)

6,13%.

c)

6,29%.

d)

6,29%.