Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA LÝ 9 GHK 1
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Trong khu vực Đông Nam Á , tính đến năm 2019, dân số nước ta đứng vào hàng thứ mấy
1
2
3
4
Dân số nước ta đứng thứ mấy thế giới tính đến năm 2021?
25
15
55
80
Dân số nước ta năm 2019 là
96,2 triệu người
79,7 triệu người
84,5 triệu người
93,4 triệu người
Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước
A. Ít dân số trên thế giới
B. Trung bình dân số trên thế giới
C. Đông dân trên thế giới
D. Tăng chậm so với thế giới
Mật độ dân số VN năm 2019?
290 người / km2
200 người / km2
390 người / km2
250 người / km2
Điền vào chỗ trống: Mật độ dân số VN cao nhất cả nước là vùng ... ; thấp nhất cả nước là vùng ...
đồng bằng sông Cửu Long ; Tây Nguyên
đồng bằng sông Hồng ; trung du miền núi Bắc Bộ
duyên hải Nam Trung Bộ ; duyên hải Nam Bộ
đồng bằng sông Hồng ; Tây Nguyên
Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?
A. Những năm cuối thế kỉ XIX.
B. Những năm cuối thế kỉ XX.
C. Những năm đầu thế kỉ XIX.
D. Những năm đầu thế kỉ XX.
Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ khỏang thời gian nào?
A. Cuối những năm 60 của TK XX
B. Cuối những năm 70 của TK XX
C. Đầu những năm 50 của TK XX
D. Cuối những năm 50 của TK XX
Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ gia tăng tự nhiên giảm là do:
A. Nhà nước không cho sinh nhiều
B. Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn
C. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm
D. Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.
Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:
A. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm
B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.
C. Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.
D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số năm 1979 và 1999 (%) lần lượt là:
A. 2,5 và 1,4
B. 2,6 và 1,4
C. 2,5 và 1,5
D. 2,6 và 1,5
Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:
A. 52 dân tộc
B. 53 dân tộc
C. 54 dân tộc
D. 55 dân tộc
Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta
A. Dồi dào và tăng nhanh
B. Tăng Chậm
C. Hầu như không tăng
D. Dồi dào và tăng chậm
Ưu điểm của lao động Việt Nam là :
A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm – ngư – nghiệp
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật .
C. Chất lượng nguồn lao động đang được nâng cao .
D. Cả A , B , C , đều đúng
Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:
A. 800 nghìn lao động
B. 500 nghìn lao động
C. hơn 1 triệu lao động
D. gần hai triệu lao động
Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về
A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.
B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
C. Năng suất lao động thấp
D. Phân bố không đều giữa các vùng.
Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:
A. Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.
B. Tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.
C. Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.
D. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.
Để thể hiện quy mô và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta qua các năm theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột
B. Tròn
C. Đường
D. Miền
Nhận xét nào sau đây không đúng:
A. Lao động ngành nông – lâm – ngư nghiệm chiếm tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng giảm.
B. Lao động ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng.
C. Lao động ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng.
D. Lao động ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn thứ 2 và có xu hướng tăng.
Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng thiếu việc làm thường xuyên ở khu vực nông thôn?
A. Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ.
B. Quá trình đô thị hóa.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. Trình độ lao động ngày càng tăng.
Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:
A. Chọn lọc lai tạo giống
B. Sử dụng phân bón thích hợp.
C. Tăng cường thuỷ lợI.
D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.
Tư liệu sản xuất vô cùng quý giá, không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:
A. Đất đai
B. Khí hậu
C. Nước
D. Sinh vật
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
A. Phù sa
B. Mùn núi cao
C. Feralit
D. Đất cát ven biển.
Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là
A. Các vùng trung du và miền núi.
B. Vùng Đồng bằng sông Hồng.
C. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung.
Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:
A. Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.
B. Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.
C. Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.
D. Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.
Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:
A. Có nhiều diệt tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.
B. Có nguồn nước ẩm rất phong phú.
C. Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.
D. Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê.
Lúa, ngô, khoai, sắn được xếp vào nhóm cây nào?
A. Cây công nghiệp.
B. Cây ăn quả.
C. Cây lương thực.
D. Cây rau đậu.
Hai vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng, đồng băng ven biển miền Trung.
B. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Cửu Long, đồng băng ven biển miền Trung.
D. Đồng bằng Thanh Hóa – Nghệ An, đồng bằng sông Cửu Long.
Vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
A. đồng bằng sông Hồng.
B. đồng bằng ven biển miền Trung.
C. đồng bằng Thanh Hóa – Nghệ An.
D. đồng bằng sông Cửu Long.
Gạo là mặt hàng nông sản xuất khẩu mà nước ta đang:
A. Dẫn đầu thế giới.
B. Xếp thứ hai thế giới.
C. Xếp thứ tư thế giới.
D. Xếp thứ ba thế giới.
Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:
A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Việt Nam có 4 ngư tường lớn là:
A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.
B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.
C. Kiên Giang - Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận, Hoàng Sa - Trường Sa
D. Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh, Hoàng Sa - Trường Sa
Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:
A. Bão, gió mùa Đông Bắc
B. Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái, nguồn lợi thủy sản bị suy giảm
C. Thiếu vốn đầu tư
D. Phương tiện còn lạc hậu
Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta phát triển thuận lợi ở các vùng nào?
A. Hệ thống sông, suối, ao hồ.
B. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
C. Các ngư trường trọng điểm.
D. Bãi triều, đầm phá, dải rừng ngập mặn.
Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là
A. Kiên Giang, Quảng Ninh, Cà Mau.
B. Bến Tre, Cà Mau, Kiên Giang.
C. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bến Tre, Quảng Ninh..
D. Bà Rịa – Vũng Tàu, Kiên Giang, Cà Mau.
Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng thủy sản nuôi trồng là
A. Sóc Trăng, Trà Vinh, Cà Mau
B. Bến Tre, Kiên Giang, Quảng Ngãi.
C. Cần Thơ, Long An, An Giang
D. Cà Mau, An Giang, Bến Tre.
Khó khăn do thiên nhiên gây ra cho nghề khai thác và nuôi trồng thủy sản là gì?
A. Thị trường biến động, thiếu vốn
B. Phương tiện tàu thuyền còn lạc hậu.
C. Vùng biển thường xuyên xảy ra bão.
D. Đường bờ biển kéo dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
Thủy sản là ngành kinh tế quan trọng, có ý nghĩa to lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở vùng ven biển và an ninh quốc phòng của cả nước, vì
A. vùng biển nước ta rộng lớn, nguồn lợi thủy sản phong phú, đa dạng.
B. nhu cầu về tài nguyên thủy sản lớn và phổ biến trong bữa ăn hằng ngày.
C. có 28/63 tỉnh (thành phố) giáp biển; vùng biển rộng, có nhiều ngư trường, bãi tôm cá ven các đảo và quần đảo.
D. sản lượng thủy sản lớn và đang có xu hướng tăng lên.
Nhận xét không đúng về diện tích và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1993 – 2014 là:
A. Tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng và độ che phủ rừng đều có xu hướng tăng đều, liên tục.
B. Diện tích rừng tự nhiên nhìn chung tăng lên khá nhanh nhưng còn biến động.
C. Diện tích rừng trồng tăng nhanh, gấp 1,92 lần.
D. Độ che phủ rừng tăng gấp 1,84 lần.
Đâu không phải là nhân tố khiến Đồng bằng sông Cửu Long có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhất:
A. Các ngư trường lớn với nhiều bãi tôm bãi cá.
B. Nhiều vùng trũng ngập nước, bãi triều, rừng ngập mặn, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và ổn định.
D. Lao động dồi dào có nhiều kinh nghiệm nuôi trồng thủy sản.
Đâu không phải nguyên nhân làm cho sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác?
A. Người dân có nhiều kinh nghiệm trong ngành nuôi trồng hơn.
B. Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.
C. Hoạt động khai thác phụ thuộc vào tự nhiên.
D. Ngành nuôi trồng chủ động được nguồn hàng.
Sản lượng dầu khí khai thác hằng năm của nước ta là
A. hàng trăm triệu tấn dầu và hàng triệu m3 khí.
B. hàng triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.
C. hàng trăm triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.
D. hàng triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.
Vùng than lớn nhất nước ta phân bố ở tỉnh nào sau đây?
A. Cao Bằng.
B. Quảng Ninh.
C. Lạng Sơn.
D. Thái Nguyên.
Sản lượng than khai thác hàng năm của nước ta là
A. 20 – 25 triệu tấn/năm.
B. 15 – 20 triệu tấn/năm.
C. 40 – 45 triệu tấn/năm.
D. 10 – 15 triệu tấn/năm.
Đâu không phải đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm nước ta?
A. Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp.
B. Thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Phát triển dựa trên những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động.
D. Mang lại hiệu quả kinh tế cao
Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là
A. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Bà Rịa – Vũng Tàu.
D. TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
Đâu không phải nguyên nhân làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp?
A. Có nguồn nguyên liệu dồi dào từ ngành nông nghiệp.
B. Thu hút nhiều lao động có trình độ cao.
C. Thị trường tiêu thụ lớn.
D. Phân bố rộng khắp cả nước.
Các mỏ dầu khí của nước ta được phát hiện và khai thác chủ yếu ở
A. vùng biển thuộc quần đảo Hoàng Sa.
B. ven các đảo thuộc vịnh Bắc Bộ.
C. vùng thềm lục địa phía Nam.
D. vùng biển ven các đảo, quần đảo.
Ý nào không thuộc 3 phân nghành chính của Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?
A. Chế biển sản phẩm trồng trọt
B. Chế biến sản phẩm chăn nuôi
C. Chế biến thủy sản
D. Chế biến skibidi toilet
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ kết hợp cột và đường.
