wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trăn trối

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc

a)

50

b)

55

c)

53

d)

54

2.

Dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất ở nước ta?

a)

Kinh(Việt)

b)

Thái

c)

Mường

d)

H'Mông

3.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

 Đồng bằng và trung du

b)

Trung du và duyên hải

c)

Duyên hải và đồng bằng

d)

Miền núi và trung du

4.

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng và ven biển

b)

Trung du và đồng bằng

c)

Trung du và duyên hải

d)

Miền núi và trung du

5.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả nào?

a)

Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

b)

Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

c)

Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

d)

Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

6.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự thay đổi theo hướng

a)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm

b)

Tỉ lệ người dưới tuổi lao động giảm

c)

Tỉ lệ người trên tuổi lao động giảm

d)

Tỉ lệ người dưới lao động giảm, trong và trên tuổi lao động tăng

7.

Dân cư nước ta sinh sống chủ yếu ở

a)

Ngoại ô các thành phố lớn

b)

Nông thôn

c)

Thành thị

d)

Trên các đảo lớn

8.

Dân cư nước ta sống thưa thớt ở

a)

thành thị lớn

b)

đồng bằng

c)

ven biển

d)

miền núi cao

9.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

10.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

11.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên khó khan hơn

b)

nguồn lao động ít hơn

c)

Phần lớn diện tích là đất lâm nghiệp

d)

lịch sử định cư muộn hơn

12.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta

a)

Phân bố không đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi

b)

Mật độ dân số ở nông thôn cao hơn thành thị

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn

d)

Tỉ lệ dân thành thị ngày một tăng cao

13.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang dân số cho biết các đô thị có quy mô dân số trên 1 triệu người là

a)

Bắc Ninh, Hà Nội, Quảng Ninh

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng

c)

Cần Thơ, Hà Nội, Đà Nẵng

d)

Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh

14.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 15 dân số cho biết hai đô thị nào sau đây thuộc loại đặc biệt

a)

Hà Nội, Quảng Ninh

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

c)

Cần Thơ, Hà Nội

d)

Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh

15.

Năm 2020 dân số nước ta là 98 triệu người, diện tích là 331.212km2. Vậy mật độ dân số nước ta là

a)

294 người/km2

b)

. 296 người/km2

c)

298 người/km2

d)

300 người/km2

16.

Đặc điểm nào không phải đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra với tốc độ ngày càng cao

b)

Trình độ đô thị hóa cao

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

d)

Phần lớn là các đô thị có quy mô vừa và nhỏ

17.

Lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong ngành

a)

công nghiệp

b)

Thương mại

c)

du lịch

d)

nông nghiệp

18.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

thể lực kém

b)

tác phong nông nghiệp còn phổ biến

c)

trình độ ngoại ngữ kém

d)

trình độ chuyên môn kĩ thuật chưa cao

19.

Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Phần lớn lao động tập trung trong khu vực nông lâm ngư nghiệp

b)

Lao động không qua đào tạo thấp

c)

Xuất khẩu lao động đang là hướng giải quyết việc làm quan trọng nhất

d)

Lao động thành thị chiếm tỉ trọng lớn hơn lao động nông thôn

20.

Đặc điểm nào không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp

b)

Khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhạy bén

c)

Trình độ lao động cao

d)

Chất lượng lao động đang được nâng cao

21.

Đáy tuổi thu hẹp và đỉnh tháp có xu hướng mở rộng điều này cho thấy

a)

tuổi thọ dân sô tăng lên

b)

tăng tỉ lệ người trong tuổi lao động

c)

cơ cấu dân số có xu hướnggià hóa

d)

cơ cấu dân số ổn định

22.

Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm nào?

a)

1945  

b)

1976

c)

1986

d)

1995

23.

Nét đặc trưng của quá trình đổi mới ở nước ta là?

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

mở rộng hợp tác quốc tế

c)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng công nghệ

d)

hiện đại hóa kinh tế

24.

Tài nguyên được coi là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

. khí hậu

b)

nước  

c)

đất

d)

sinh vật

25.

Đất phù sa thích hợp nhất để trồng cây

a)

công nghiệp

b)

ăn quả

c)

hoa màu

d)

lúa nước

26.

Đất feralit là loại đất thích hợp nhất để phát triển

a)

cây công nghiệp lâu năm

b)

cây lương thực

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

cây thực phẩm

27.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp nước ta?

a)

Nhiệt, ẩm phong phú làm tăng khả năng thâm canh, tăng vụ, xen canh.

b)

Khí hậu nóng, ẩm cũng tạo điều kiện cho sự phát triển của sâu bệnh

c)

Tăng tính bấp bên vốn có cuat nông nghiệp

d)

Cây trồng sinh trưởng chậm, năng suất không cao

28.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về thuận lợi của dân cư và lao động nông thôn ở nước ta?

a)

đông đúc, giàu kinh nghiệm sản xuất

b)

dễ thích ứng với cơ chế thị trường

c)

cần cù, chịu khó, sáng tạo

d)

trình độ khoa học kĩ thuật cao

29.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, nhóm cây chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp hàng năm 

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp lâu năm

d)

cây lương thực

30.

Cây lương thực chính ở nước ta là

a)

lúa gạo

b)

ngô

c)

khoai

d)

sắn

31.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do

a)

có năng suất lúa cao hơn  

b)

có diện tích trồng cây lương thực lớn hơn

c)

có trình độ thâm canh cao hơn

32.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

cà phê, cao su, mía 

b)

cà phê, cao su, chè

c)

hồ tiêu, bông, chè

d)

. điều, chè, thuốc lá

33.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất về

a)

cà phê

b)

cao su

c)

mía

d)

chè

34.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

35.

Rừng cản xuất có vai trò

a)

cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ, làm giấy, xuất khẩu

b)

điều tiết lũ ở thượng nguồn các con sông, chống bão, chống cát bay

c)

bảo vệ các nguồn gen quý hiếm, phát triển du lịch.

d)

cung cấp lâm sản, dược liệu quý

36.

Căn cứ vào bản đồ lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là

a)

Nghệ An, Lạng Sơn

b)

Nghệ An, Sơn La

c)

Bắc Giang, Thanh Hóa

d)

Thanh Hóa, Phú Thọ

37.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản nước ta là

a)

chế độ thủy văn

b)

địa hình đáy biển

c)

điều kiện khí hậu

d)

nguồn lợi thủy sản

38.

Căn cứ vào bản đồ thủy sản (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị thủy sản khai thác cao nhất nước ta là

a)

Kiên Giang, Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Cà Mau , Bình Thuận

c)

An Giang, Đồng Tháp      

d)

Bình Định, Phú Yên

39.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên tới sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Tạo cơ sở nguyên, nhiên liệu phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành

b)

Ảnh hưởng không đáng kể tới sự phát triển của ngành công nghiệp

c)

Cơ sở phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

d)

Tạo ra thế mạnh về các ngành công nghiệp khác nhau giữa các vùng.

40.

Căn cứ vào bản đồ thủy sản (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị thủy sản nuôi trồng cao nhất nước ta là

a)

Tiền Giang, Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Cà Mau , Bình Thuận

c)

An Giang, Đồng Tháp

d)

Bình Định, Phú Yên

41.

Các nhân tố kinh tế xã hội có vai trò như thế nào đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

. Là tiền đề cơ bản đầu tiên cho sự phát triển và phân bố công nghiệp

b)

Là nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

c)

Chỉ ảnh hưởng đến việc hình thành cơ cấu ngành công nghiệp

d)

Ít gây ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

42.

Khai thác than được phân bố chủ yếu ở

a)

Quảng Ninh

b)

Lạng Sơn

c)

Hòa bình

d)

Quảng Nam

43.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí lớn nhất cả nước là

a)

Phả Lại        

b)

Thủ Đức      

c)

Cà Mau

d)

Phú Mỹ

44.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết, hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

45.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết, hai trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh       

b)

Thành phố Hồ Chí Minh và Biên Hòa

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Đà Nẵng và Cần Thơ