wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 4- GIAO LƯU THÁNG 10 (U1-U4L1 + K1-2)

Total questions: 40

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND COMPLETE THE SENTENCES (Nghe và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


– How many goldfish do you have? - I have (a)   goldfish.

3.

LISTEN AND COMPLETE THE SENTENCES (Nghe và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


– Where is the parrot? - It’s (a)   the table.

4.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


They _______________ three birds and five cats.

a)

has

b)

have

c)

to have

d)

having

5.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


Now, he ____________ TV in the living room.

a)

watch

b)

are watching

c)

is watching

d)

watches

6.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


What do you do _______ break time?

a)

in

b)

at

c)

under

d)

on

7.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


How many pictures________ there in the bedroom?

a)

at

b)

is

c)

am

d)

are

8.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai so với bức ảnh cho sẵn.)

- They're watching TV.

a)
b)
9.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai so với bức ảnh cho sẵn.)

- There is a mirror on the wall.

a)
b)
10.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất)

a)

He have a monkey.

b)

He has a monkey.

c)

He have a dog.

d)

He has a dog.

11.

READ AND WRITE ONE MISSING WORD. (Đọc và viết 1 từ còn thiếu vào câu dưới đây)


- "Do you have an eraser?"

- "Yes, I (a)   "

12.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất về bức ảnh đó)

a)

It's black and yellow.

b)

It's black and pink.

c)

It's yellow and brown.

d)

It's yellow and orange.

13.

LOOK, COUNT AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)

a)

It has one eye, four feet and three hands.

b)

It has one mouth, two hands and four feet.

c)

It has two feet, one eye and two hands.

d)

It has two hands, six feet and five eyes.

14.

WATCH AND WRITE ONE MISSING WORD. (Xem video và viết 1 từ chỉ màu sắc còn thiếu vào câu sau)


- "What color is the grass?"

- "It's (a)   "

15.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)



W-D-O-W-I-N

(a)  

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


mouse

a)
b)
c)
d)
17.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

eleven

b)

twelve

c)

twenty

d)

thirteen

18.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- These are my ............

a)

pen

b)

rabbit

c)

flower

d)

chairs

19.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- Is there ...........?

- Yes, there is.

a)

a tree

b)

an tree

c)

a flower

d)

an flower

20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn bức tranh có chứa từ bắt đầu với âm được nghe thấy)

a)
b)
c)
d)
21.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn bức tranh có chứa từ bắt đầu với âm được nghe thấy)

a)
b)
c)
d)
22.

READ AND CHOOSE THE APPROPRIATE SENTENCE (Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án thích hợp với nội dung của đoạn văn).


My name is Mary. I am 9 years old. I'm from England. My school is Newton Primary School. I'm in class 4A. Nice to meet you.

a)

She is five years old.

b)

She is ten years old.

c)

She is nine years old.

d)

She is eight years old.

23.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

Australia

b)

Vietnam

c)

Japan

d)

American

24.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng hoàn thành dãy từ sau)


America, England, Malaysia, ....

a)

Japanese

b)

Vietnam

c)

Malaysian

d)

Australian

25.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm ra lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)


- Where are you from?

- I am from Vietnamese.

a)

am

b)

from

c)

are

d)

Vietnamese

26.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân trong câu sau đây)


My brother’s name is Hung. She is 16 years old.

a)

my

b)

name

c)

she

d)

years

27.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

Australia

b)

Malaysia

c)

America

d)

Japan

28.

LISTEN, READ AND COMPLETE (Nghe, đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


- What nationality is Tom?

- He is (a)   .

29.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

date

b)

day

c)

today

d)

thanks

30.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

first

b)

third

c)

tenth

d)

twenty

31.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Sắp xếp lại các từ đã cho và chọn đáp án đúng)


is/ the/ Today/ October/ of/ the/ .

a)

Today is October of the tenth.

b)

Today is of the tenth October.

c)

Today is the tenth of October.

d)

October of the tenth is Today.

32.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


It's the (a)   of October.

33.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ nghe được)

(a)  

34.

LISTEN, READ AND WRITE (Nghe, đọc và viết từ còn thiếu)


- What's the date today?

- The (a)   of October.

35.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có câu hỏi phù hợp cho câu sau đây)

Yes, we do.

a)

When do we have English?

b)

What class are you in?

c)

What do you do on Tuesdays?

d)

Do we have English on Wednesdays?

36.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


Today is (a)   . Tomorrow is Monday.

37.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án được nhắc đến)

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Saturday

d)

Monday

38.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng, dựa vào nội dung nghe được)


Does he go to the zoo on Saturdays?

a)

Yes, he does.

b)

No, he does not.

39.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng, dựa vào nội dung nghe được)

a)

He goes to school and helps his parents on Fridays.

b)

He goes to school and visits his grandparents on Fridays.

c)

He helps his parents and plays the guitar on Fridays.

d)

He plays football on Fridays.

40.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


My teachers _____________ Vietnamese.

a)

am

b)

is

c)

are