wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kỳ I môn địa lý

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phần đất liền Châu Á tiếp giáp châu lục nào sau đây?

a)

A. Châu Âu, Châu Phi

b)

B. Châu Đại Dương, Châu Mỹ

c)

C. Châu Nam Cực, Châu Đại Dương

d)

D.Châu Mỹ, Châu Đại Dương

2.

Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á là

a)

A. Băng – la – đét

b)

B. Nê – pan

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Xri – la – ca.

3.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Quặng sắt.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Than.

d)

D. Đá vôi.

4.

Khu vực Đông Á tiếp giáp với đại dương nào?

a)

A. Đại Tây Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Bắc Băng Dương.

d)

D. Thái Bình Dương.

5.

Phú Sĩ là ngọn núi lửa cao nhất ở Châu Á phân bố ở quốc gia nào?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Hàn Quốc.

d)

D. Nhật Bản

6.

Nhận xét nào dưới đây đúng về dân số của khu vực Đông Á?

a)

A. Là khu vực có dân cư thưa thớt nhất Châu Á và phân bố không đều.

b)

B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên hằng cao nhất thế giới.

c)

C. Là khu vực có dân số rất đông, nhiều hơn dân số của các châu lục lớn như châu Phi, châu Âu, châu Mĩ.

d)

D. Là khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới và phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

7.

Hệ thống núi được coi là ranh giới khí hậu quan trọng giữa hai khu vực Trung Á và Nam Á là

a)

A. Hoàng Liên Sơn.

b)

B. An – Đét.

c)

C. Hi – ma – lay – a.

d)

D. An – Pơ.

8.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa khí hậu của khu vực Nam Á?

a)

A. Địa hình.

b)

B. Diện tích.

c)

C. Vị trí địa lí.

d)

D. Vĩ độ.

9.

Khu vực Đông Nam Á thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

A. Ôn đới hải dương

b)

B. Khí hậu xích đạo

c)

C. Ôn đới lục địa

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

10.

Dân cư Nam Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

A. Đồng bằng và ven biển.

b)

B. Nội địa sơn nguyên Đê-can.

c)

C. Dãy núi Hi-ma-lay- a.

d)

D. Vùng Tây Bắc Ấn Độ.

11.

Ở Châu Á, loại cây lương thực quan trọng nhất là

a)

A. Cây lúa mì.

b)

B. Cây lúa nước.

c)

C. Cây ngô.

d)

D. Cây lúa mạch.

12.

Hệ thống sông nào dưới đây ở Châu Á chảy qua lãnh thổ nước ta?

a)

A. Sông Hoàng Hà.

b)

B. Sông Trường Giang.

c)

C. Sông Mê Công.

d)

D. Sông Hằng.

13.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

A. Lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.

b)

B. Lãnh thổ có kích thước khá lớn.

c)

C. Địa hình có cấu trúc phức tạp.

d)

D. Có nhiều biển và đại dương bao quanh.

14.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư - xã hội ở Châu Á?

a)

A. Đông dân nhất thế giới.

b)

B. Dân cư thuộc nhiều chủng tộc, chủ yếu là Môn-gô-lô-ít, Ơ-rô-pê-ô-ít.

c)

C. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.

d)

D. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao nhất trong các châu lục.

15.

Đông Nam Á là cầu nối giữa

a)

A. Châu Á và Châu Âu.

b)

B. Châu Á và Châu Đại Dương.

c)

C. Châu Á và Châu Phi.

d)

D. Châu Á và Châu Mỹ

16.

Các đới cảnh quan ở châu Á phân hóa đa dạng là do

a)

A. Có diện tích rộng lớn.

b)

B. Khí hậu Châu Á phân hóa đa dạng.

c)

C. Sông ngòi nhiều.

d)

D. Lượng mưa lớn.

17.

Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn ở Châu Á ra đời tại

a)

A. Pa-le-xtin.

b)

B. Ả-rập-xê-út.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. I – Ran.

18.

Phần đất liền châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau dây?

a)

A. Đại Tây Dương

b)

B. Bắc Băng Dương

c)

C. Thái Bình Dương

d)

D. Ấn Độ Dương

19.

Khí hậu Châu Á phân thành mấy đới cơ bản?

a)

A. 2 đới

b)

B. 3 đới

c)

C. 5 đới

d)

D. 11 đới

20.

Nhận định nào sau đây không đúng với nền kinh tế các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới lần thứ hai?

a)

A. Có nhiều chuyển biến mạnh mẽ.

b)

B. Sự phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều.

c)

C. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ thấp.

d)

D. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ cao.

21.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Á có giá trị xuất khẩu vượt nhập khẩu lớn nhất là

a)

A. Nhật Bản

b)

B. Hàn Quốc

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Đài Loan

22.

Quốc gia có số dân đông nhất Đông Á là

a)

A. Nhật Bản

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Triều Tiên

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia và vùng lãnh thổ Đông Á

a)

A. Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

b)

B. Quá trình phát triển từ sản xuất thay thế hàng nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu.

c)

C. Có nền kinh tế đang phát triển, sản xuất nông nghiệp vẫn là chủ yếu.

d)

D. Các nước phát triển mạnh: Nhật Bản, Trung Quốc và Hàn Quốc

24.

Nhật Bản là cường kinh tế thứ mấy trên thế giới?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

25.

Ngành công nào không phải ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

A. Công nghiệp khai khoáng

b)

B. Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, người máy công nghiệp.

c)

C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: đồng hồ, máy ảnh, xe máy, máy giặt,…

d)

D. Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển

26.

Tuần lộc được nuôi nhiều ở khu vực nào?

a)

A. Nam Á

b)

B. Bắc Á.

c)

C. Đông Á.

d)

D. Tây Á.

27.

Quốc gia nào ở châu Á có ngành dịch vụ phát triển cao?

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Xin-ga-po.

c)

C. Hàn Quốc.

d)

D. Tất cả đều đúng

28.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo

a)

A. Hồi giáo

b)

B. Ki-tô giáo

c)

C. Phật giáo

d)

D. Ấn Độ giáo

29.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á?

a)

A. Khai thác và chế biến than đá

b)

B. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

C. Công nghiệp điện tử-tin học

d)

D. Công ngiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

30.

Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á

a)

A. Tình hình chính trị rất ổn định

b)

B. Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt

c)

C. Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.

d)

D. Các nước vẫn là thuộc địa.

31.

Hầu hết lãnh thổ Tây Nam Á chủ yếu thuộc đới khí hậu

a)

A. Nóng và cận nhiệt

b)

B. Cận nhiệt và ôn hòa

c)

C. Ôn hòa và lạnh

d)

D. Tất cả đều sai

32.

Tây Nam Á tiếp giáp với các biển nào?

a)

A. Ả-rập, biển Đỏ.

b)

B. Địa Trung Hải, biển Đen.

c)

C. Biển Ca-xpi

d)

D. Tất cả đều đúng

33.

Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ và khí đốt chiếm bao nhiêu % lượng dầu mỏ thế giới?

a)

A. 50%

b)

B. 55%

c)

C. 60%

d)

D. 65%

34.

Quốc gia nào ở Tây Nam Á có diện tích lớn nhất và có nhiều dầu mỏ nhất?

a)

A. A-rập Xê-út

b)

B. I-rắc.

c)

C. I-ran.

d)

D. Cô-oét.

35.

Kênh đào nào ở Tây Nam Á rút ngắn con đường giao thông hàng hải quốc tế giữa châu Á và châu Âu?

a)

A. Kênh Pa-na-ma.

b)

B. Kênh Xuy-ê.

c)

C. Tất cả đều đúng.

d)

D. Tất cả đều sai.

36.

Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa cuả khí hậu Nam Á

a)

A. Vĩ độ

b)

B. Gió mùa

c)

C. Địa hình

d)

D. Kinh độ

37.

Nam Á có các hệ thống sông lớn

a)

A. sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công

b)

B. sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát

c)

C. sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang

d)

D. sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút

38.

Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á?

a)

A. Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

b)

B. Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

c)

C. Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, dón gó màu mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

d)

D. gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

39.

Các sông nào sau đây thuộc hệ thống sông lớn của Nam Á?

a)

A. Sông Hoàng Hà.

b)

B. Sông Trường Giang.

c)

C. Sông Mê Công.

d)

D. Sông Ấn, sông Hằng

40.

Các cảnh quan tự nhiên chính của Nam Á là

a)

A. Rừng nhiệt đới.

b)

B. Xavan, hoang mạc.

c)

C. Cảnh quan núi cao.

d)

D. Tất cả đều đúng