wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương V - Sinh học 6

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấp độ nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự sống?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan.

2.

Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất ?

a)

Tế bào trứng.

b)

Tế bào sợi gai.

c)

Tế bào thịt quả cà chua.

d)

Tế bào tép bưởi.

3.

Trong các bộ phận sau, bộ phận chỉ có ở tế bào thực vật mà tế bào động vật không có?

a)

Tế bào chất

b)

Màng tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Nhân

4.

Cấu tạo tế bào nói chung gồm có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?

a)

Antonie Leeuwenhoek.

b)

Gregor Mendel.

c)

Charles Darwin.

d)

Robert Hook.

6.

Một TB mẹ sau 6 lần phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

8

b)

10

c)

32

d)

64

7.

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật là

a)

thành tế bào.

b)

lục lạp.

c)

nhân.

d)

màng tế bào

8.

Ở tế bào, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

9.

Lục lạp hàm chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật ?

a)

Tế bào chất

b)

Không bào.

c)

Nhân.

d)

Màng tế bào.

10.

Quá trình phân chia TB gồm hai giai đoạn là:

a)

Phân chia TB chất phân chia nhân

b)

Phân chia nhân phân chia TB chất.

c)

Lớn lên phân chia nhân

d)

Trao đổi chất phân chia TB chất.

11.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Cây hoa đào

d)

Con dao

12.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào ch

13.

Tế bào nào sau đây quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá.

b)

Tế bào vi khuẩn.

c)

Tế bào da

d)

Tế bào hồng cầu.

14.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể?

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

Cơ thể sinh trưởng và phát triển

c)

Giúp cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

Giúp cơ thể bài tiết.

15.

Để quan sát những tế bào vô cùng nhỏ, có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi.

c)

Mắt thường.

d)

Không cần.

16.

Những thành phần nào không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Chất tế bào.

d)

Nhân

17.

Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Chất tế bào.

d)

Lục lạp.

18.

Sự phân bào diễn qua mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

19.

Quá trình nào sau đây xảy ra nhờ sự sinh trưởng và sinh sản của tế bào?

a)

A. Quả bóng to lên khi được bơm hơi

b)

B. Quả táo trên cây to lên sau nhiều ngày đậu quả

c)

C. Áo phao phồng lên sau khi lấy ra khỏi túi hút chân không

d)

D. Gấu bông phồng lên sau khi được nhồi thêm bông

20.

Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?

a)

A. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản

b)

B. Các tế bào trong cơ thể ngừng trao đổi chất

c)

C. Các tế bào trong cơ thể ngừng hô hấp

d)

D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh sản

21.

Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra?

a)

Dạ dày vẫn hoạt động bình thường

b)

Thành dạ dày trở nên dày hơn

c)

Dạ dày hoạt động tốt hơn

d)

Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét

22.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết

c)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau

23.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.

c)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

24.

Chức năng của tế bào chất là

a)

Nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

b)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào.

c)

Trung tâm kiểm soát hầu hết hoạt động sống tế bào.

d)

Chứa vật chất di truyền.

25.

Chức năng của lục lạp là

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.

26.

Vai trò của thành thế bào thực vật

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể thực vật.

27.

Nhân

4 lines
28.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây:

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.

29.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật

b)

Khiến cho sinh vật già đi

c)

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương

d)

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể

30.

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ tiến hành quá trình nào?

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Thay thế

d)

Chết

31.

Cây táo lớn lên nhờ quá trình nào?

a)

Sinh trưởng của tế bào

b)

Sinh sản của tế bào

c)

Sinh trưởng và sinh sản của tế bào

d)

Vận động và thay mới của tế bào

32.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu

c)

Cây lúa

d)

Ngôi nhà.

33.

Có thể phân biệt các loại tế bào khác nhau nhờ những đặc điểm bên ngoài nào?

a)

Hình dạng và màu sắc.

b)

Thành phần và cấu tạo.

c)

Kích thước và chức năng.

d)

Hình dạng và kích thước

34.

Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây?

a)

Chiếc lá

b)

Bông hoa

c)

Con dao

d)

Con cá

35.

Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Không bào

36.

Quá trình sinh sản ở cơ thể là gì?

a)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.

c)

Quá trình tạo ra con non.

d)

Quá trình lấy thức ăn và nước.

37.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con chó.

b)

Nấm men

c)

Con ốc sên.

d)

Con cua.

38.

Sinh trưởng ở cơ thể là gì?

a)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.

c)

Quá trình loại bỏ các chất thải.

d)

Quá trình lấy thức ăn và nước.

39.

Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật không sống?

a)

Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ chuyển động ở xe máy

b)

Quá trình chui lên khỏi mặt đất của cây nấm sau mưa

c)

Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thỏ hô hấp

d)

Quá trình dài ra ở móng tay người

40.

Quá trình hô hấp ở cơ thể là gì?

a)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.

c)

Quá trình loại bỏ các chất thải.

d)

Quá trình lấy oxygen và thải ra carbon dioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra.