wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa kì ll

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới

a)

quy mô dân số ngaỳ càng giảm

b)

quy mô dân số đông và tăng

c)

nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn

d)

quy mô dân số giống nhau giữa các nước

2.

chỉ số biểu thị tương quan giữa giới nam với giới nữ hoặc giữa từng giới so với tổng số dân là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

tuổi

b)

giới

c)

lao động

d)

văn hóa

3.

phát biểu nào sau đâu đúng về dân số thế giới

a)

quy mô dân số giảm

b)

tốc độ tăng dân số đang chậm lại

c)

tốc độ tăng dân số đồng đều

d)

quy mô dân số đồng đều

4.

Tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

tuổi

b)

giới

c)

lao động

d)

văn hóa

5.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn kinh tế - xã hội

a)

địa hình

b)

thị trường

c)

khí hậu

d)

khoáng sản

6.

Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành?

a)

công nghiệp xây dựng

b)

khu vực kinh tế trong nước

c)

vùng kinh tế

d)

tiểu vùng kinh tế

7.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

nguồn lao động

b)

vốn đầu tư

c)

khoa học công nghê

d)

địa hình

8.

Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành ?

a)

khu vực kinh tế

b)

dịch vụ

c)

vùng kinh tế

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

9.

Các loại cây trồng vật nuôi là

a)

đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

c)

phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

10.

Loại vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều ở vùng đồng bằng?

a)

b)

c)

trâu

d)

lợn

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Đối tượng sản xuất là đất trồng

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất

c)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Ít có mối liên hệ với ngành khác

12.

Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố nhiều ở vùng đồng cỏ khô hạn?

a)

b)

lợn

c)

gia cầm

d)

trâu

13.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.

b)

chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng

c)

dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ

14.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò

của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?

a)

Tạo thêm việc làm, tăng thu nhập.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

Làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

15.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

chế biến thực phẩm

b)

nhà máy thủy điện

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

nhà máy nhiệt điện

16.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Nguyên liệu từ nông nghiệp, thủy sản

b)

Cơ sở của nền công nghiệp hiện đại

c)

Đòi hỏi lao động trẻ, có kĩ thuật cao.

d)

Cần lao động dồi dào và thị trường rộng.

17.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm

a)

đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất

b)

có tính chất tập trung cao độ

c)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

d)

phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

18.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các con người?

a)

Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu

b)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất.

d)

Cung cấp hàng tiêu dùng.

19.

Ngành công nghiệp nào được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Điện tử - tin học.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

Phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc

b)

Phân bố ở cả hai bán cầu.

c)

Nhiên liệu cho các nhà máy luyện kim

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

21.

Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng số lao động xã hội là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

tuổi

b)

giới

c)

lao động

d)

văn hóa

22.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

địa hình

b)

nguồn lao động

c)

lịch sử văn hóa

d)

thị trường

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

b)

Châu Á chiếm tỉ trọng dân số thấp nhất thế giới.

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn

d)

Quy mô dân số không đều giữa các châu lục.

24.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

nguồn vốn

b)

sinh vật

c)

khoa học công nghệ

d)

thương hiệu quốc gia

25.

Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu theo thành phần kinh tế?

a)

công nghiệp xây dựng

b)

nông lâm nghiệp thủy sản

c)

vùng kinh tế

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

a)

Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.

b)

Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất.

c)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Sản xuất có tính mùa vụ.

27.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng khí hậu nhiệt đới nóng

a)

lúa mì

b)

lúa gạo

c)

chè

d)

củ cải đường

28.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường ít.

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

Tiêu thụ nhiều nguyên, nhiên liệu.

d)

Hạn chế ứng dụng khoa học - công nghệ.

30.

Vị trí địa lí tác động đến đô thị hóa như thế nào?

a)

Quy định cơ cấu kinh tế ở đô thị

b)

Mức độ và tốc độ đô thị hóa

c)

Quy định chức năng của đô thị.

d)

Quy định cơ cấu lao động đô thị.

31.

Vị trí địa lí tác động đến đô thị hóa như thế nào

a)

Quy định lối sống ở các đô thị

b)

Tạo động lực phát triển đô thị.

c)

Quy định việc bố trí cơ sở hạ tầng.

d)

Quy định cơ cấu lao động đô thị.

32.

Điều kiện tự nhiên tác động đến đô thị hóa như thế nào?

a)

Quy định lối sống ở các đô thị.

b)

Tạo động lực phát triển đô thị

c)

Quy định việc bố trí cơ sở hạ tầng

d)

Quy định cơ cấu lao động đô thị.

33.

Điều kiện tự nhiên tác động đến

đô thị hóa như thế nào?

a)

Tác động tới việc mở rộng không gian đô thị

b)

Quy định mức độ, tốc độ phát triển đô thị hóa

c)

Góp phần hình thành hệ thống đô thị toàn cầu.

d)

Quy định cơ cấu lao động và lối sống ở đô thị.

34.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc giúp tăng năng suất lao động?

a)

thị trường

b)

vị trí địa lý

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

khoa học công nghệ

35.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển mối giao lưu, hợp tác giữa các nước ?

a)

lao động

b)

vị trí địa lý

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

nguồn vốn đầu tư

36.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng

nhất trong các quá trình sản xuất?

a)

thị trường

b)

nguồn lao động

c)

vị trí địa lý

d)

điều kiện tự nhiên

37.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc mở rộng quy mô sản xuất?

a)

nguồn vốn đầu tư

b)

nguồn lao động

c)

vị trí địa lý

d)

lịch sử văn hóa

38.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất tới việc trao đổi sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp,thủy sản?

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

vị trí địa lý

39.

Để tạo ra nhiều giống mới trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cần dựa chủ yếu vào nhân tố nào sau đây

a)

khoa học công nghệ

b)

diện tích đất

c)

vị trí địa lý

d)

thị trường tiêu thụ

40.

Nhân tố nào sau đây xác định phương hướng sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp,thủy sản

a)

diện tích đất trồng

b)

điều kiện khí hậu

c)

cơ sở hạ tầng

d)

chính sách phát triển

41.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc gắn kết các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm

nghiệp, thủy sản với thị trường tiêu thụ?

a)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

b)

Chính sách phát triển.

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Điều kiện khí hậu, nước.

42.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Sự phân bố khoáng sản.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

43.

Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Giá thành sản phẩm rất cao

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Lãnh thổ không lớn.

b)

Phân bố gần vùng nguyên liệu

c)

Không có mối liên hệ.

d)

Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu

45.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

46.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

47.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống

c)

là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.