wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa GK1 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta? 

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

2.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay? 

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Có quy mô dân số lớn

d)

Dân tộc Kinh là đông nhất

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta? 

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

4.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư lao động nước ta?

a)

Nước ta là nước đông dân, thành phần dân tộc đa dạng

b)

Tốc độ tăng dân số chậm lại nhưng mỗi năm tăng gần 1 triệu người 

c)

Cơ cấu dân số đang chuyển nhanh sang giai đoạn dân số già

d)

Dân số thành thị nhiều hơn dân số nông thôn

6.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng:

a)

tỉ trọng nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm

b)

tỉ trọng nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

c)

tỉ trọng nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

d)

tỉ trọng nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

8.

Hai thành phố có mật độ dân số cao nhất nước ta là: 

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Đà Nẵng

c)

Thành Phố Hồ Chí Minh, Hà Nội

d)

Thành Phố Hồ Chi Minh, Cần Thơ

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta? 

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

10.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực: 

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

du lịch

d)

nông nghiệp

11.

Năm 2021, lao động có việc làm ở nước ta chiếm bao nhiêu phần trăm dân số? 

a)

50,6%

b)

48,9%

c)

49,8%

d)

56,4%

12.

Tính đến năm 2021, lao động đã qua đào tạo có bằng cấp ở nước ta chiếm 

a)

 26,2%

b)

21,6%

c)

73,8%

d)

29,1%

13.

Nước ta gồm những loại rừng nào? 

a)

Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

d)

Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

14.

 Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng

15.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:

a)

nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn

b)

nước ta có những bãi triều, đầm phá

c)

có nhiều đảo, vũng, vịnh

d)

có nhiều sông, hồ, suối, ao

16.

Hoạt động kinh tế chính của của quần cư nông thôn là: 

a)

Công nghiệp và dịch vụ

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản

c)

Dịch vụ

d)

Công nghiệp

17.

ự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là: 

a)

Cơ cấu dân số

b)

Quần cư thành thị

c)

Phân bố dân cư

d)

Gia tăng dân số

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 cho biết năm 2021 tốc độ tăng GDP của nước ta là

a)

2,6%

b)

2,9%

c)

6,4%

d)

7,0%

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về quy mô GDP và tốc độ tăng GDP trong giai đoạn 2015-2021? 

a)

Tốc độ tăng GDP giảm, quy mô GDP giảm

b)

Tốc độ tăng GDP tăng; quy mô GDP giảm

c)

Tốc độ tăng GDP giảm; quy mô GDP tăng

d)

Tốc độ tăng GDP tăng; quy mô GDP tăng

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về cơ cấu GDP của Việt Nam trong giai đoạn 2015-2021?

a)

Tỉ trọng ngành dịch vụ luôn lớn nhất

b)

Tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và có xu hướng tăng

c)

Tỉ trọng ngành công nghiệp có xu hướng tăng và chiếm tỉ trọng cao

d)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp nhỏ và có xu hướng giảm

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 cho biết tỉnh nào dưới dây có GRDP bình quân đầu người cao nhất? 

a)

Lạng Sơn

b)

Thái Nguyên

c)

Bắc Giang

d)

Quảng Ninh

22.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là 

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19 cho biết so với năm 2010 giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản năm 2021 tăng bao nhiêu lần? 

a)

24,4 lần

b)

0,242 lần

c)

2,43 lần

d)

2,34 lần

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19 cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản từ năm 2010 đến 2021?

a)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp cao nhất nhưng có xu hướng giảm

b)

Tỉ trọng ngành lâm nghiệp nhỏ nhất nhưng có xu hướng tăng

c)

Tỉ trọng ngành thủy sản tăng 6,0 %

d)

Tỉ trọng ngành thủy sản tăng chậm hơn ngành lâm nghiệp

25.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là 

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

26.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là 

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết tỉnh có tỉ trọng tổng sản phẩm thủy sản so với cả nước từ 3% trở lên là

a)

Phú Yên

b)

Quảng Nam

c)

Bình Thuận

d)

Gia Lai

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết tỉnh có tỉ trọng tổng sản phẩm thủy sản so với cả nước dưới 0,5% là 

a)

Gia Lai

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

29.

Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng 

a)

sản xuất

b)

phòng hộ

c)

đặc dụng

d)

khoanh nuôi

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh có diện tích cây lương thực có hạt lớn nhất nước ta là 

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Tây Ninh

d)

Bình Thuận

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh có diện tích cây công nghiệp lớn nhất nước ta là 

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Kon Tum

d)

Đắk Lăk

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên 

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây cà phê được trồng chủ yếu ở vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nuôi nhiều bò nhất ở nước ta là

a)

Nghệ An

b)

Gia Lai

c)

Bình Định

d)

Thanh Hóa

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 cho biết dạng biểu đồ thể hiện “dân số và tỉ lệ tăng dân số của Việt Nam qua các năm ” là 

a)

tròn

b)

cột đường kết hợp

c)

miền

d)

ột ghép

36.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta? 

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

37.

 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ

c)

Nguồn lao động có trình độ cao

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết đậu tương được trồng nhiều nhất ở vùng nào? 

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 cho biết nước ta có bao nhiêu trung tâm CN có quy mô rất lớn. 

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 cho biết trung tâm công nghiệp Hạ Long không có ngành công nghiệp nào dưới đây? 

a)

Cơ khí

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng

c)

sản xuất ô tô

d)

Chế biến nông sản

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 cho biết tỉnh Thanh Hóa có tỉ trọng tổng sản phẩm công nghiệp so với cả nước chiếm bao nhiêu %? 

a)

Từ 3% trở lên

b)

Từ 2% đến dưới 3%

c)

Từ 1% đến dưới 2%

d)

ừ 0,5% đến dưới 1%

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu CN của nước ta giai đoạn 2010-2021. 

a)

Tỉ trọng ngành CN khai khoáng giảm

b)

Tỉ trọng ngành CN chế biến chế tạo tăng

c)

Ngành CN chế biến, chế tạo chiếm tỉ trọng cao nhất

d)

Tỉ trọng ngành CN khai khoáng nhỏ nhất

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 cho biết hệ thống sông Hồng có bao nhiêu nhà máy thủy điện được thể hiện trên bản đồ? 

a)

6

b)

9

c)

10

d)

12

44.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp chế biến, chế tạo? 

a)

Phân bố tập trung ở vùng đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Điện thoại tăng gần 4,9 lần

c)

Giày thể thao tăng gần 8 lần

d)

Ti vi lắp giáp tăng nhanh nhất

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 17 cho biết năm 2021, nước ta có bao nhiêu thành phố có số dân từ 1 – 5 triệu người ? 

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

46.

Khoáng sản nhiên liệu của nước ta bao gồm:

a)

than, dầu, khí

b)

apatit, pirit, photphorit

c)

sắt, mangan, thiếc

d)

sét, đá vôi

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết tỉnh có tỉ trọng tổng sản phẩm lâm nghiệp so với cả nước từ 3% trở lên là 

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Sơn La

d)

Thanh Hóa

48.

Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta có thế mạnh nổi bật về ngành công nghiệp nào sau đây? 

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Dầu khí

c)

Thủy điện

d)

Hóa chất

49.

Ngành nào sau đây có quan hệ chặt chẽ với công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Du lịch

50.

Khoáng sản vật liệu xây dựng ở nước ta bao gồm: 

a)

quặng sắt, đá vôi

b)

crôm, quặng đồng

c)

than, dầu mỏ

d)

sét, đá vôi