wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 9 – CUỐI KÌ II

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển nước ta được cấu thành từ bao nhiêu bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tính từ đường cơ sở thì lãnh hải nước ta rộng bao nhiêu hải lí?

a)

12

b)

14

c)

21

d)

200

3.

Diện tích vùng biển của nước ta là khoảng

a)

0,5 triệu km2.

b)

 1 triệu km2.

c)

1,5 triệu km2.

d)

2,0 triệu km2.

4.

Chiều dài đường bờ biển của nước ta là

a)

2360 km.     

b)

 2630 km.    

c)

3260 km.     

d)

3620 km.

5.

Nước ta có mấy tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

6.

Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là:

a)

lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.

b)

tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.

c)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.

d)

đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.

7.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Ninh.

d)

Kiên Giang.

8.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.     

c)

Quảng Ninh.          

d)

Kiên Giang.

9.

Tỉnh, thành phố của vùng Đông Nam Bộ giáp biển là

a)

Đồng Nai

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Tây Ninh

d)

Bình Dương

10.

Cây công nghiệp lâu năm chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

điều

b)

hồ tiêu.       

c)

cao su.

d)

cà phê.        

11.

Tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta không giáp biển?

a)

Phú Yên.

b)

Đà Nẵng.

c)

Gia Lai.

d)

Bình Thuận.

12.

Tỉnh, thành phố nào của Đồng bằng sông Cửu Long không giáp biển?

a)

Long An

b)

Bến Tre

c)

Cà Mau

d)

Trà Vinh

13.

Đảo có diện tích lớn nhất Việt Nam là

a)

Phú Quý

b)

Phú Quốc

c)

Cát Bà

d)

Côn Đảo

14.

Tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta không giáp biển?

a)

Quảng Ninh.

b)

Lâm Đồng.

c)

Khánh Hòa.

d)

Ninh Thuận.

15.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có mấy tỉnh, thành phố?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

16.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Vũng Tàu.

b)

Biên Hòa.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Bình Dương.

17.

Tỉnh, thành phố nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Cần Thơ.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Bình Dương.

18.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong phòng chống thiên tai.

c)

Nhiều lao động lành nghề, có trình độ cao.

d)

Năng động, tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học - kĩ thuật.

19.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị của Đông Nam Bộ cao nhất cả nước là do

a)

dân di cư vào thành thị nhiều

b)

nông nghiệp kém phát triển

c)

tốc độ công nghiệp hóa nhanh nhất

d)

tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao

20.

Đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho phát triển nông nghiệp là

a)

có hai mùa mưa – khô rõ rệt

b)

mùa khô sâu sắc kéo dài

c)

nóng, ẩm, lượng mưa dồi dào

d)

nguồn nước trên mặt phong phú

21.

Các thành phần dân tộc ở Đồng bằng sông Cửu Long gồm người

a)

Kinh, Gia-rai, Hoa, Khơ-me.

b)

Kinh, Hoa, Tày, Thái.

c)

Chăm, Mông, Khơ – me, Kinh.

d)

Kinh, Hoa, Chăm, Khơ – me.

22.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư – xã hội của Đông Nam Bộ?

a)

Người dân năng động, sáng tạo

b)

Có nhiều di tích lịch sử, văn hóa

c)

Là vùng đông dân

d)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

23.

Nhóm đất có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất mặn.

b)

đất phèn.

c)

đất phù sa ngọt.

d)

đất feralit.

24.

Vùng Đông Nam Bộ có mấy tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Tỉnh, thành phố nào của Đồng bằng sông Cửu Long giáp biển?

a)

Đồng Tháp

b)

An Giang

c)

Cà Mau

d)

Vĩnh Long

26.

Tỉnh, thành phố nào của Đông Nam bộ có chung đường biên giới trên bộ với Campuchia?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

Tây Ninh

c)

Đồng Nai

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

27.

Di tích lịch sử nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bến cảng Nhà Rồng

b)

Địa đạo Củ Chi

c)

Địa đạo Vĩnh Mốc

d)

Nhà tù Côn Đảo

28.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có mấy tỉnh, thành phố?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

29.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực, chiếm tỉ trọng lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

gạo

b)

thủy sản đông lạnh

c)

hoa quả

d)

vật liệu xây dựng

30.

Tỉnh, thành phố của vùng Đông Nam Bộ giáp biển là

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Bình Dương

31.

Tỉnh, thành phố nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Kiên Giang

d)

Long An

32.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư - xã hội của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Trình độ dân trí thấp

b)

Nơi cư trú của người Chăm, Khơ-me, Hoa

c)

Dân cư đông, thị trường tiêu thụ lớn

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

33.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Mỹ Tho

b)

Cần Thơ

c)

Long Xuyên

d)

Cà Mau

34.

Cây công nghiệp lâu năm không được trồng phổ biến ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

hồ tiêu

b)

cao su

c)

chè

d)

điều

35.

Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Bình Dương

b)

Tây Ninh

c)

Thành Phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

36.

Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long có mấy tỉnh, thành phố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Ngành công nghiệp nào ở vùng Đông Nam Bộ sử dụng nhiều lao động?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Dầu khí

c)

Điện tử

d)

Hóa chất

38.

Tỉnh, thành phố nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Đồng Nai

b)

Long An

c)

Vĩnh Long

d)

Bình Dương

39.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Dầu khí

c)

Cơ khí nông nghiệp

d)

Chế biến lương thực thực phẩm

40.

Tam giác công nghiệp mạnh của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tây Ninh

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Tây Ninh

41.

Mặt hàng nào không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Gạo

b)

Thủy sản đông lạnh

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Hoa quả

42.

Tỉnh, thành phố nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vĩnh Long

b)

Cần Thơ

c)

Kiên Giang

d)

An Giang

43.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nguyên nhân chủ yếu vì

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

nhu cầu của thị trường lớn

d)

cơ sở hạ tầng phát triển

44.

Địa phương có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Thành Phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

45.

Di tích lịch sử nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bến cảng Nhà Rồng.

b)

Cố đô Hoa Lư.

c)

Địa đạo Củ Chi.     

d)

Nhà tù Côn Đảo.

46.

Tỉnh, thành phố nào của Đồng bằng sông Cửu Long có chung đường biên giới trên bộ với Campuchia?

a)

Cà Mau.

b)

Cần Thơ.     

c)

Kiên Giang.

d)

Sóc Trăng.

47.

Tỉnh, thành phố nào của Đồng bằng sông Cửu Long có chung đường biên giới trên bộ với Campuchia?

a)

An Giang.    

b)

Bến Tre.      

c)

Bạc Liêu.     

d)

Sóc Trăng.

48.

Ngành công nghiệp nào ở vùng Đông Nam Bộ sử dụng nhiều lao động?

a)

Điện tử.       

b)

Dầu khí.

c)

Chế biến lương thực thực phẩm.

d)

Hóa chất.

49.

Tỉnh, thành phố nào của Đông Nam bộ có chung đường biên giới trên bộ với Campuchia?

a)

Bình Phước.

b)

Bình Dương.

c)

Đồng Nai.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.