wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa25

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm , nhiều mùn , dễ thoát nước

b)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ nhiều phân bón

c)

Nóng, ẩm , chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

2.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn , dễ thoát nước

b)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

Nóng ,ẩm, chân ruộng ngập nước , phù sa

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

3.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

4.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

Ôn đới và cận nhiệt

b)

Cận nhiệt và nhiệt đới

c)

Ôn đới và hàn đới

d)

Nhiệt đới và ôn đới

5.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

6.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới ,cận nhiệt và một phần ôn đới?

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

7.

Các loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt

a)

Mía

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

8.

Các loại cây nào sau đây không được trồng ở Miền Nhiệt Đới?

a)

Mía

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

9.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở Miền Nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?

a)

Củ cải đường

b)

Bông

c)

Cao su

d)

Chè

10.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở Miền Nhiệt Đới cận nhiệt và cả ôn đới

a)

Mía

b)

Bông

c)

Đậu tương

d)

Chè

11.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

b)

Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c)

Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

Cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo ra sản phẩm tiêu dùng

12.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho đời sống con người

13.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

Làm thay đổi sự phân công lao động

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

14.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi phân công lao động

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

15.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ

b)

Có bao gồm nhiều ngành

c)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Sự phân tán về không gian

16.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy , các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

Khoáng sản

b)

Nguồn nước

c)

Vị trí địa lí

d)

Khí hậu

17.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

Luyện kim đen, dệt , nhuộm

b)

Điện tử- tin học, tiêu dùng

c)

Lọc dầu, đóng tàu, nhuộm

d)

Vật liệu xây dựng , tiêu dùng

18.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quân nhiều đến ngành công nghiệp

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Dệt,may

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng

19.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kỹ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kỹ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

Thực phẩm , điện tử - tin học, cơ khí chính xác

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện,hóa dầu, luyện kim màu

d)

Da - giày , điện tử - tin học ,vật liệu xây dựng

20.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kỹ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

Nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

Thay đổi quy luật phân bố sản xuất

c)

Biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường

d)

Thay đổi việc khai thác tài nguyên

21.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

Khoáng sản ,dân cư - lao động , vốn, thị trường chính sách

b)

Khí hậu , nước, dân cư - lao động, thị trường, chính sách

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách

d)

Đất ,rừng, biển, dân cư- lao động,vốn,thị trường, chính sách

22.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

Khoa học , công nghệ

b)

Liên kết và hợp tác

c)

Dân cư, lao động

d)

Vốn và thị trường

23.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Mỹ La - tinh

d)

Tây Âu

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới

a)

Tập tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại

25.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

Củi gỗ

b)

Than đá

c)

Đầu khí

d)

Năng lượng mới

26.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Mưa axit xảy ra ở nhiều nơi

d)

Chi phí, sản xuất không quá cao

27.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

Năng lượng mặt trời, sức gió ,địa nhiệt

b)

Năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

c)

Năng lượng mặt trời, sức gió , dầu khí

d)

Năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ

28.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

Dùng cho các ngành công nghiệp khác

b)

Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

Phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống

29.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ,nguồn nguyên liệu

b)

Lao động, thị trường tiêu thụ ,nguồn nguyên liệu

c)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

d)

Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

30.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa , rượu giày, nước giải khát

b)

Thịt,cá hộp và đông lạnh, sữa,rượu , áo,nước giải khát

c)

Thịt,cá hộp và đông lạnh, sữa,rượu , vải , nước giải khát

d)

Thịt,cá hộp và đông lạnh, sữa,rượu , bia , nước giải khát

31.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

Tăng tỷ trọng công nghiệp khai thác

b)

Giảm tỷ trọng công nghiệp chế biến

c)

Phát triển các ngành công nghệ cao

d)

Phân bố đều khắp ở các địa phương

32.

Vai trò của dịch vụ đối với đời sống vật chất là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn có tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần sử dung tốt nguồn lao động trong nước

33.

đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

34.

Các hoạt động tài chính ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

35.

Các hoạt động buôn bán bán lẻ, du lịch ,có dịch vụ cá nhân như :y tế ,giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

36.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch ,khách sạn, nhà hàng,các dịch vụ cá nhân

b)

Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính bảo hiểm,kinh doanh tài sản,tư vấn

c)

Vận tải , bưu chính viễn thông ,tài chính, bảo hiểm ,kinh doanh tài sản, giáo dục

d)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch,khách sạn ,nhà hàng, khoa học công nghệ

37.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp,y tế

b)

Giáo dục,ytế

c)

Tài chính,tín dụng

d)

Giáo dục,bảo hiểm

38.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp,y tế

b)

Giáo dục, ytế

c)

Tài chính,tín dụng

d)

Giáo dục,bảo hiểm

39.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

40.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

Tạo các mối liên hệ kinh tế -xã hội giữa các địa phương

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

Góp phần thúc đẩy các hoạt động kính tế,văn hoá ở vùng xa

41.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

Chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác

c)

Những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

Các đâu mối giao thông đường bộ,hàng không , sông

42.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

Con người và sản phẩm vật chất cho con người tạo ra

b)

Chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác

c)

Những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

Các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không ,sông

43.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh ,Nhật Bản ...)?

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

44.

Tại các vùng hoang mạc loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Tàu hỏa

45.

Sự phân bố có chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách bằng đường

a)

Sắt

b)

Ô tô

c)

Sông

d)

Biển

46.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lý do chủ yếu làm tăng

a)

Cự li vận chuyển

b)

Tốc độ vận chuyển

c)

Khối lượng vận chuyển

d)

Khối lượng luân chuyển

47.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh,ổn định,giá rẻ

b)

Tiện lợi,cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

Rẻ,thích hợp với hàng nặng,cồng kềnh, không yêu cầu chuyển nhanh

d)

Trẻ,tốc độ cao,đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

48.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn có tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước