wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phần địa lí

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh

b)

B. Tăng chậm

c)

C. Hầu như không tăng

d)

D. Dồi dào, tăng chậm

2.

Câu 5: Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Thiếu tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động chưa cao.

3.

Câu 6: Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm

a)

A. 0,5 triệu lao động

b)

B. 0.7 triệu lao động

c)

C. Hơn 1 triệu lao động

d)

D. Gần hai triệu lao động

4.

Câu 7: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

5.

Câu 8: Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

C. Đa dạng các loại hình đào tạo.

D. Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

a)

A. Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

C. Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

D. Chuyển hết lao động nông thôn đến thành thị.

6.

Câu 14: Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư chú của các dân tộc

a)

A. Tày, Nùng ,Dao, Thái,

Mông

b)

B.Tây, Nùng ,Ê –Đê ,Ba -Na

c)

C.Tày, Mừng,Gia-rai ,Mơ nông

d)

D.Dao ,Nùng ,Chăm ,Hoa

7.

Câu 16:Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

A .Đồng bằng ,trung du, duyên

hải

b)

B. Miền Núi

c)

C. Hải đảo

d)

D. Nước Ngoài

8.

Câu 17: Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước

a)

A. Ít dân số trên thế giới

b)

B. Trung bình dân số trên thế giới

c)

C. Đông dân trên thế giới

d)

D. Tăng chậm so với thế giới

9.

Câu 6: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở:

a)

A. Ven biển.

b)

B. Miền núi.

c)

C. Đồng bằng.

d)

D. Đô thị.

10.

Câu 9: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:

a)

A. Vừa và nhỏ.

b)

B. Vừa.

c)

C. Lớn.

d)

D. Rất Lớn.

11.

Câu 19: Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên vấn đề:

a)

A. phát triển y tế, giáo dục.

b)

B. giải quyết việc làm.

c)

C. phát triển các ngành công nghiệp hiện đại.

d)

D. thu hút đầu tư nước ngoài.

12.

Câu 1: Việt Nam có:

a)

A. 52 dân tộc.

b)

B. 53 dân tộc.

c)

C. 54 dân tộc.

d)

D. 55 dân tộc.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam Bộ

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết khu vực kinh tế nào có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta?

a)

Dịch vụ và công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông –lâm-thủy sản

d)

Công nghiệp - xây dựng.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Cơ cấu dân số vàng

c)

Nhiều thành phần dân tộc

d)

Dân số đang tăng rất chậm

16.

. Dân tộc Tày, Nùng ở nước ta sinh sống chủ yếu ở khu vực

a)

tả ngạn sông Hồng.

b)

phía nam sông Cả

c)

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

vùng Đồng bằng sông Cửu Long

17.

Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm:

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động.

d)

Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động.

18.

Nền kinh tế nước ta bước vào giai đoạn đổi mới từ khi nào?

a)

1986

b)

1983

c)

1996

d)

1975

19.

Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện ở:

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

20.

Tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ câu GDP giảm và chiếm tỉ trọng thấp nhất chứng tỏ:

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp có vị trí không quan trọng trong nền kinh tế nước ta.

b)

Nước ta đã hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa .

c)

Nước ta đang rơi vào tình trạng khủng hoảng kinh tế.

d)

Nước ta đang chuyển từng bước từ nông nghiệp sang công nghiệp

21.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở:

a)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

22.

Vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Dương

c)

Quảng Bình

d)

Bình Phước

23.

Hãy cho biết ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp:

a)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động nông nghiệp, đa dạng hoá nông nghiệp

b)

Là mặt hàng nhập khẩu quan trọng

c)

Tạo nguồn nguyên liệu nông nghiệp chế biến

d)

Không có ý nghĩa nào hết.

24.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay nằm ở:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long & Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng & Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long & Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Hồng & Trung du, miền núi Bắc Bộ

25.

Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng Tây Nguyên là:

a)

Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê

b)

Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê

c)

Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê

d)

Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, năm 2007 tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất cả nước là

a)

A. Kiên Giang

b)

B. Bà Rịa –Vũng Tàu

c)

C. An Giang

d)

D. Bình Thuận

27.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất đồng bằng và đất bazan

b)

Đất phù sa và đất bazan

c)

đất phù sa và đất feralit

d)

đất đồng bằng và đất feralit

28.

Yếu tố khí hậu làm năm cho cây cối xanh quanh năm sinh trưởng và phát triển nhanh ở nước ta là

a)

nắng nhiều nhiệt cao

b)

nhiệt ẩm phong phú

c)

mưa nhiều độ ẩm cao

d)

nhiều ánh sáng giàu oxi

29.

Nhân tố tự nhiên được coi là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là tài nguyên

a)

đất

b)

nước

c)

sinh vật

d)

khí hậu

30.

Nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ở nước ta trong những năm gần đây:

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây rau đậu

d)

cây ăn quả

31.

Trâu được nuôi nhiều ở vùng nào của nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

32.

CÂU 1. Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp trọng điểm:

a)

A. Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu công nghiệp.

b)

B. Có thế mạnh phát triến lâu dài.

c)

C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

D. Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

33.

CÂU 4. Ngành nào không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

A. Khai thác nhiên liệu.

b)

B. Điện.

c)

C. Chế biến lương thực - thực phẩm.

d)

D. Chế biến lâm sản.

34.

CÂU 6. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí phân bố ở đâu?

a)

A. Các tỉnh phía bắc.

b)

B. Các tỉnh phía Nam.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

35.

Câu 5. Nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

A. Sông Mã.

b)

B. Sông Đà.

c)

C. Sông Cả.

d)

D. Sông Thái Bình.

36.

Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ, chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ sản xuất

c)

Dịch vụ công cộng

d)

Ba dịch vụ bằng nhau

37.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất ở nước ta là gì?

a)

Hà Nội và Hải Phòng

b)

Đà nẵng và TPHCM

c)

Hà Nội và TPHCM

d)

Hà Nội và Đà Nẵng

38.

Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là:

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Sự phân bố công nghiệp

39.

Dịch vụ là các hoạt động đáp ứng nhu cầu:

a)

Nhu cầu vật chất và tinh thần

b)

Nhu cầu sản xuất và sinh hoạt

c)

Nhu cầu sản xuất và vật chất

d)

Nhu cầu xã hội và sinh hoạt

40.

Ngành đường sông phân bố nhiều nhất ở

a)

A. lưu vực sông Hồng

b)

B. lưu vực sông Cửu Long

c)

C. Lưu vực sông Cả

d)

D. Lưu vực sông Đồng Nai

41.

Ba cảng biển lớn nhất nước ta là

a)

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn

b)

B. Hải Phòng, Quy Nhơn, Sài Gòn.

c)

C. Hải Phòng, Dung Quất, Đà Nẵng,

d)

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cam Ranh

42.

Ngành giao thông đường ống đảm nhận vai trò

a)

A. Vận chuyển hàng hoá

b)

B. Vận chuyển hành khách

c)

A. Vận chuyển dầu, khí

d)

A. Vận chuyển lương thực thực phẩm.

43.

Đâu không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?

a)

Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.

b)

Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.

d)

Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.

44.

Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

nguyên, nhiên vật liệu.

c)

máy móc thiết bị.

d)

hàng tiêu dùng.

45.

Thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

Xingapo.

b)

LB Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Trung Quốc.

46.

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

sự phân bố dân cư.

b)

sự phân bố các ngành sản xuất.

c)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

d)

sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ.

47.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản.

b)

hàng công nghiệp nặng.

c)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

d)

hàng nông, lâm, thuỷ sản.

48.

Đâu không phải là di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta?

a)

Cao nguyên đá Đồng Văn.

b)

Di tích thánh địa Mĩ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

49.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là:

a)

Quần thể di tích cố đô Huế

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Vườn quốc gia Cúc Phương

d)

Thành phố Hội An