NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa nè
Total questions: 52
Worksheet time: 13hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
b)
B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
c)
C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
d)
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
2.
Câu 2: Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?
a)
A. Hoàn toàn về kinh tế.
b)
B. Một phần về kinh tế.
c)
C. Không có chủ quyền gì.
d)
D. Hoàn toàn về chính trị.
3.
Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
4.
Câu 4: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. đặc quyền về kinh tế.
d)
D. thềm lục địa.
5.
Câu 5: Lãnh hải của nước ta là
a)
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.
c)
C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
6.
Câu 6: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là
a)
A. thềm lục địa.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. lãnh hải.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
7.
Câu 7: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
b)
B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.
c)
C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
d)
D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
8.
Câu 8: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. đặc quyền kinh tế.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
9.
Câu 9: Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
a)
A. Lào và Thái Lan.
b)
B. Campuchia và Trung Quốc.
c)
C. Lào và Campuchia.
d)
D. Lào và Trung Quốc.
10.
Câu 10: Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Campuchia.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Mianma.
11.
Câu 11: Vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. nội thủy.
c)
C. đặc quyền kinh tế.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
12.
Câu 12: Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là
a)
A. Hoàng Sa.
b)
B. Phú Quốc.
c)
C. Phú Quý.
d)
D. Trường Sa.
13.
Câu 13: Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?
a)
A. Quảng Trị.
b)
B. Quảng Ninh.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Bình Thuận.
14.
Câu 14: Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở
a)
A. khu vực miền núi.
b)
B. khu vực đồng bằng.
c)
C. khu vực cao nguyên.
d)
D. khu vực trung du.
15.
Câu 15: Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
16.
Câu 16: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
a)
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
b)
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
d)
D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
17.
Câu 17: Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?
a)
A. Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
c)
C. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.
d)
D. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.
18.
Câu 18: Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
a)
A. căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.
b)
B. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
c)
C. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
d)
D. làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
19.
Câu 19: Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
a)
A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
b)
B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
c)
C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
d)
D. một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.
20.
Câu 20: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
c)
C. thiếu nguồn lao động.
d)
D. phát triển nền văn hóa.
21.
Câu 21: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
22.
Câu 22: Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì
a)
A. nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn.
b)
B. ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển.
c)
C. nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu.
d)
D. thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong.
23.
Câu 23: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của của thiên nhiên nước ta là
a)
A. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.
c)
C. Khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng chế dộ gió mùa châu á.
24.
Câu 24: Trong những địa điểm sau ở nước ta, địa điểm nào có thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Biên Hòa.
d)
D. Nha Trang.
25.
Câu 1: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
26.
Câu 2: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là
a)
A. xói mòn, rửa trôi.
b)
B. bồi tụ, mài mòn.
c)
C. xâm thực, bồi tụ.
d)
D. bồi tụ, xói mòn.
27.
Câu 3: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
A. có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
B. có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C. không được bồi đắp thường xuyên.
d)
D. được bồi đắp phù sa thường xuyên.
28.
Câu 4: Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Nam.
d)
D. Tây Bắc.
29.
Câu 5: Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
a)
A. Trường Sơn Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
30.
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
A. có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
b)
B. núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
c)
C. có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.
d)
D. có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
31.
Câu 7: Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Tây Bắc.
32.
Câu 8: Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
33.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
b)
B. Hầu hết là địa hình núi cao.
c)
C. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
D. Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.
34.
Câu 10: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
A. bắc - nam.
b)
B. tây bắc - đông bắc.
c)
C. tây bắc - đông nam.
d)
D. tây - đông.
35.
Câu 11: Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. các dãy núi Đông Bắc
c)
C. khối núi cực Nam Trung Bộ.
d)
D. dãy Trường Sơn Bắc
36.
Câu 12: Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
a)
A. bị chia cắt do tác động của dòng chảy.
b)
B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
c)
C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.
d)
D. độ cao khoảng từ 100m đến 200m.
37.
Câu 13: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do
a)
A. cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa.
b)
B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
c)
C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống.
d)
D. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
38.
Câu 14: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có
a)
A. trữ năng thủy điện lớn hơn.
b)
B. khoáng sản phong phú hơn.
c)
C. cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn.
d)
D. nhiều trung tâm công nghiệp hơn.
39.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi miền Trung nước ta?
a)
A. Có lũ vào thu - đông.
b)
B. Chế độ nước thất thường.
c)
C. Dòng sông ngắn và dốc.
d)
D. Lũ lên chậm xuống chậm.
40.
Câu 16: Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. các ô trũng ngập nước.
b)
B. rìa phía tây và tây bắc.
c)
C. vùng ngoài đê.
d)
D. vùng trong đê.
41.
Câu 17: Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?
a)
A. Dãy núi Hoành Sơn.
b)
B. Sông Cả.
c)
C. Dãy núi Bạch Mã.
d)
D. Sông Hồng.
42.
Câu 18: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?
a)
A. Miền Bắc có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
b)
B. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp.
c)
C. Bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du.
d)
D. Gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên.
43.
Câu 19: So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
A. thấp hơn và bằng phẳng hơn.
b)
B. cao hơn và bằng phẳng hơn.
c)
C. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
d)
D. cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
44.
Câu 20: Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông.
b)
B. Có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn lũ.
c)
C. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Có đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích.
45.
Câu 21: Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi nước ta là
a)
A. dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.
b)
B. nhiều nguy cơ phát sinh động đất.
c)
C. dễ xảy ra tình trạng thiếu nước.
d)
D. dễ xảy ra cháy rừng.
46.
Câu 22: Đồng bằng ven biển miền Trung có
a)
A. bờ biển thấp, phẳng.
b)
B. thềm lục địa mở rộng.
c)
C. vũng, vịnh, đầm phá ven biển.
d)
D. nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.
47.
Câu 23: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành Đồng bằng Duyên hải miền Trung nên
a)
A. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
b)
B. đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài.
c)
C. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển.
48.
Câu 24: Khu vực đồi núi nước ta không phải là nơi có
a)
A. địa hình dốc, bị chia cắt mạnh.
b)
B. hạn hán, ngập lụt thường xuyên.
c)
C. nhiều hẻm vực, lắm sông suối.
d)
D. xói mòn và trượt lở đất nhiều.
49.
Câu 25: Hậu quả chủ yếu của việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi là
a)
A. ô nhiễm không khí.
b)
B. ô nhiễm nguồn nước.
c)
C. thiên tai dễ xảy ra.
d)
D. cạn kiệt tài nguyên.
50.
Câu 26: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
a)
A. tác động của vận động Tân kiến tạo.
b)
B. sự xuất hiện khá sớm của con người.
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. vị trí địa lí giáp Biển Đông.
51.
Câu 27: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do
a)
A. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.
b)
B. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.
c)
C. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.
d)
D. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
52.
Câu 28: Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do
a)
A. địa hình thấp, bằng phẳng.
b)
B. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
c)
C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. biển bao bọc ba phía của đồng bằng.
Reset
