NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsOT ĐỊA LÍ NGÀNH DỊCH VỤ
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
đường thủy nội địa.
b)
đường hàng không.
c)
đường biển.
d)
đường bộ.
2.
Ngành dịch vụ của nước ta trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu do
a)
sản xuất phát triển.
b)
người nhập cư tăng.
c)
tài nguyên đa dạng.
d)
vị trí địa lí thuận lợi.
3.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là
a)
máy móc.
b)
khoáng sản.
c)
nông sản.
d)
thủy sản.
4.
Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta xuất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay?
a)
Nâng cao chất lượng sản phẩm, đa dạng hóa mặt hàng và thị trường.
b)
Coi trọng thị trường truyền thống, phát triển công nghiệp phụ trợ.
c)
Thay đổi cơ chế chính sách, thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn, tìm kiếm thị trường mới.
5.
Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay
a)
có nhiều tuyến ở miền Bắc.
b)
chỉ phân bố ở miền Nam.
c)
tập trung ở miền Trung.
d)
phân bố đều khắp các vùng.
6.
Sự phát triển ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay
a)
chủ yếu ở khu vực Nhà nước.
b)
luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.
c)
có cơ cấu ngành khá đa dạng.
d)
tập trung phần lớn ở ven biển.
7.
Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào sau đây ở nước ta?
a)
Sông Chu.
b)
Sông Cửu Long.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Đồng Nai.
8.
Dịch vụ bưu chính phổ biến ở nước ta hiện nay là
a)
chuyển phát nhanh.
b)
điện thoại.
c)
dịch vụ mạng.
d)
internet.
9.
Thị trường nhập khẩu hàng hóa lớn nhất của nước ta trong những năm gần đây là
a)
Triều Tiên.
b)
Trung Quốc.
c)
Nhật Bản.
d)
Liên bang Nga.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của Đồng bằng sông Hồng?
a)
Thị trường xuất khẩu ra nhiều nước.
b)
Các hình thức mua bán đa dạng.
c)
Hàng hóa ngày càng phong phú.
d)
Doanh thu dịch vụ xu hướng tăng.
11.
Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
đường sông.
b)
đường sắt.
c)
đường biển.
d)
đường bộ
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nội thương ở nước ta hiện nay?
a)
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu ngày càng tăng lên.
b)
Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
c)
Ngày càng phát triển, hàng hóa phong phú và đa dạng.
d)
Đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của dân cư.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
a)
Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
b)
Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh.
c)
Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
d)
Đã có cả các cảng quốc tế và cảng nội địa.
14.
Tham quan tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Tây Nguyên.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đông Nam Bộ.
15.
Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay
a)
đã mở rộng và phủ kín ở các vùng.
b)
hoàn toàn đạt trình độ rất hiện đại.
c)
có mật độ cao nhất ở các vùng núi.
d)
hầu hết là các tuyến đường cao tốc.
16.
Mạng lưới đường sắt nước ta hiện nay
a)
chỉ vận chuyển hành khách.
b)
có nhiều tuyến khác nhau.
c)
phát triển mạnh ở phía tây.
d)
chưa kết nối với các nước.
17.
Hoạt động thuộc ngành bưu chính, viễn thông ở nước ta hiện nay là
a)
giao dịch ngân hàng.
b)
mua bán bảo hiểm.
c)
kinh doanh khách sạn.
d)
chuyển phát nhanh.
18.
Phương thức buôn bán có mức tăng trưởng nhanh ở nước ta trong thời gian gần đây là
a)
trung tâm thương mại.
b)
thương mại điện tử.
c)
hệ thống siêu thị.
d)
các chợ đầu mối.
19.
Các đầu mối giao thông đường bộ quan trọng ở nước ta là
a)
Hải Phòng, Đà Nẵng.
b)
Hà Nội, Hải Phòng.
c)
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
d)
Đà Nẵng, Cần Thơ.
20.
Hoạt động ngoại thương nước ta hiện nay có
a)
tổng trị giá xuất nhập khẩu ngày càng tăng.
b)
trị giá xuất khẩu luôn nhỏ hơn nhập khẩu.
c)
quan hệ buôn bán duy nhất với ASEAN.
d)
hàng nhập khẩu chủ yếu là khoáng sản thô.
21.
Nhận định nào sau đây đúng về ngành nội thương của nước ta hiện nay?
a)
Phụ thuộc chủ yếu từ nguồn vốn của Nhà nước.
b)
Có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
c)
Phát triển do dựa vào doanh nghiệp Nhà nước.
d)
Chỉ xuất hiện ở các vùng đồng bằng, ven biển.
22.
Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
a)
đường ô tô.
b)
đường hàng không.
c)
đường sắt.
d)
đường biển.
23.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành GTVT nước ta hiện nay?
a)
Chỉ phát triển ngành đường bộ.
b)
Đường sắt phân bố rộng khắp.
c)
Có đủ các loại hình vận tải.
d)
Chưa có vận tải hàng không.
24.
Vùng Duyên hải Trung Bộ có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?
a)
Du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản.
b)
Du lịch tham quan hệ sinh thái cao nguyên.
c)
Du lịch vùng biên giới gắn với các cửa khẩu.
d)
Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.
25.
Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay
a)
có thị trường chủ yếu là ở châu Phi.
b)
bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.
c)
rất ít thành phần kinh tế tham gia.
d)
các mặt hàng chủ đạo là máy móc.
26.
Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?
a)
Mật độ cao nhất Đông Nam
b)
Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
c)
Chưa có đầu mối giao thông lớn.
d)
Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
27.
Du lịch biển, sinh thái, tìm hiểu các di sản là du lịch đặc trưng nào sau đây?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Đồng Bằng Sông Hồng.
d)
Trung Du Miền Núi Bắc Bộ.
28.
Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng.
b)
chú trọng các thị trường châu Á - Mỹ.
c)
xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng.
d)
đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ.
29.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?
a)
Là ngành phát triển lâu đời.
b)
Năng lực vận tải tăng lên.
c)
Lao động trình độ rất cao.
d)
Chưa có các cảng quốc tế.
30.
Hình thức du lịch sinh thái có tiềm năng nhất ở vùng nào?
a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
31.
Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm
a)
1975.
b)
1986.
c)
1995.
d)
2007.
32.
Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
đường bộ.
b)
đường hàng không.
c)
đường biển.
d)
đường sắt.
33.
Di sản văn hóa vật thể là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền trung.
d)
Tây Nguyên.
34.
Phát biểu nào sau đây đúng với xuất khẩu ở nước ta hiện nay?
a)
Tổng trị giá xuất khẩu qua các năm ngày càng giảm.
b)
Mạng lưới siêu thị, trung tâm thương mại ngày càng phát triển.
c)
Thị trường mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.
d)
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng.
35.
Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
a)
cuối năm dương lịch.
b)
đầu năm âm lịch.
c)
giữa năm dương lịch.
d)
giữa năm âm lịch.
36.
Nước ta xuất khẩu hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chủ yếu dựa vào
a)
nguồn vốn đầu tư nước ngoài, nguyên liệu phong phú.
b)
lợi thế về nguyên liệu và nguồn lao động trong nước.
c)
nhu cầu của thị trường và trình độ lao động người dân.
d)
chính sách của Nhà nước và nguồn nguyên liệu sẵn có.
37.
Quốc lộ 1 nối từ cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến đâu?
a)
Kiên Giang.
b)
Cà Mau.
c)
Long An.
d)
Bạc Liêu.
38.
Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là
a)
Hải Phòng.
b)
Hà Nội.
c)
Hạ Long.
d)
Lạng Sơn.
39.
Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
40.
Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là
a)
Mai Châu và Điện Biên.
b)
Đà Lạt và Sa Pa.
c)
Phan xipăng và Sa pa.
d)
Phanxipăng và Điện Biên.
41.
Nội thương của nước ta hiện nay
a)
có thị trường chính ở các vùng núi.
b)
hoàn toàn do Nhà nước buôn bán.
c)
phát triển đồng đều trên cả nước.
d)
hình thành thị trường thống nhất.
42.
Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
a)
đường sắt Thống Nhất.
b)
Hà Nội - Lào Cai.
c)
Hà Nội - Hải Phòng.
d)
Hà Nội - Thái Nguyên.
43.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
a)
Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
b)
Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
c)
Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
d)
Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
44.
Nội thương của nước ta hiện nay
a)
có thị trường chính ở các vùng núi.
b)
hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.
c)
phát triển đồng đều giữa các vùng.
d)
có các mặt hàng trao đổi đa dạng.
45.
Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?
a)
Logistics.
b)
Tư vấn đầu tư.
c)
Chuyển giao công nghệ.
d)
Vận tải đường bộ.
46.
Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh
a)
Quảng Ninh.
b)
Ninh Bình.
c)
Hải Phòng.
d)
Quảng Bình.
47.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành nội thương của nước ta?
a)
Khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng.
b)
Nhiều loại hàng hóa, cả nước đã hình thành thị trường thống nhất.
c)
Hàng hóa phong phú, đa dạng và đáp ứng nhu cầu của người dân.
d)
Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động sản xuất trong nước.
48.
Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có lợi thế hơn trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?
a)
Đường biển và đường sắt.
b)
Đường bộ và đường sông.
c)
Đường bộ và đường hàng không.
d)
Đường không và đường biển.
49.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành du lịch nước ta hiện nay?
a)
Tài nguyên du lịch phong phú.
b)
Đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn.
c)
Coi trọng phát triển bền vững.
d)
Chủ yếu phục vụ khách quốc tế.
50.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới?
a)
Mới hình thành hệ thống chợ.
b)
Hình thành một thị trường thống nhất.
c)
Hàng hoá ngày càng đa dạng.
d)
Chất lượng hàng hóa ngày càng cao.
Reset
