wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

geography

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Định hướng chuyển dịch cơ câu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao

b)

sử dụng hiệu quả, tiết kiệm

c)

hiện đại hóa các ngành có nhiều lợi thế

d)

tập trung sản phẩm cao cấp

2.

thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

b)

số lượng danh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất

c)

chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao

d)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

3.

các vùng kinh tế cả nước ta có sự phân hòa sản xuất điều này cho thấy nước ta

a)

đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm

b)

đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế

c)

đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất

d)

đã hình thaanhf nhiều khu công nghiệp tập

4.

các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn co sự tăng trưởng kinh tế đất nước một hần là do

a)

có nhiều loại dịch vụ mới ra đời

b)

phát huy thế mạnh của từng vùng

c)

huy động nguồn lao động có tri thức

d)

có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi

5.

chuyên môn hóa sản xuất có vai trò quan trọng hàng đâu đối với vùng kinh tế vì

a)

sự gắn bó giữa các vùng, đạt hiệu quả cao về xã hội, giải quyết việc làm

b)

phát huy thế mạnh của từng vùng, tạo sự thống nhất trong nền kinh tế

c)

đạt hiệu quả cao về kinh tế, nâng cao trình độ tay nghề người lao động

d)

sử dụng hiệu quả các tài nguyên, đạt hiệu quả cao về kinh tế, môi trường

6.

giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động đông, nhiều kinh nghiệm

b)

nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triên, quan hệ quốc tế

c)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo

d)

định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên

7.

độ thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn

b)

hoạt động công nghiệp, dịnh vụ phát triển

c)

tập trung số lượng lớn lao đọng trình độ

d)

cơ sở vật chát kĩ thuật, giao thông hiện đại

8.

các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu là kinh tế nông nghiệp

b)

có tỉ lệ thiếu việc rất cao

c)

có thị trương tiêu thụ đa dạng

d)

tập trung đa số đân cư cả nước

9.

Câu 1. Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu ở nước ta hiện nay là

a)

Nước thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt

b)

Chất thải sinh hoạt của khu dân cư, du lịch

c)

Chất thải của các hoạt động du lịch biển

d)

Thuốc trừ sâu dư thừa trong nông nghiệp

10.

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng tự nhiên của nước ta là

a)

Cháy rừng

b)

Ngập lụt

c)

Chiến tranh

d)

Phá rừng, khai thác bừa bãi

11.

Câu 3. Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi

12.

Câu 4. Dân cư ở nước ta phân bố

a)

Tương đối đồng đều giữa các khu vực

b)

Chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao

c)

Khác nhau giữa các khu vực

d)

Chỉ tập trung ở dải đồng

13.

Câu 5. Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoản 1/3 dân số cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

c)

Điều kiện sống ở nông thông khá cao

d)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

14.

Câu 6. Hiện nay, vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Miền Trung

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

15.

Câu 7. Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

Hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

Đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường

d)

Phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

16.

Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà Nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân

17.

Câu 9. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu

18.

Câu 10. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

19.

Câu 11. Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Gia Lai

d)

Lâm Đồng

20.

Câu 12. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

21.

Câu 13. Vùng nào có sống lượng đàn trâu lớn nhất ở nước ta>

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

22.

Câu 14. Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

23.

Câu 7 (Lỗi). Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn

24.

Câu 15. Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

Khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

b)

Tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp

c)

Tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu

d)

Bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước nông dân

25.

Câu 16. Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra

b)

Không có các ngư trường cá

c)

Khí hậu thay đổi thất thường

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát

26.

Câu 17. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng tiêu các tiêu chuẩn quốc tế

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất

d)

Thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng

27.

Câu 18. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuổi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: Cây dược liệu, nấm,…

28.

Câu 19. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt

29.

Câu 20. Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là

a)

Đất dại bị xâm thực, xói mòn mạnh

b)

Thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường

c)

Mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ

d)

Thị trường thế giới có nhiều biến động

30.

Câu 21. Đề phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liện kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

31.

Câu 22. Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

a)

Lãnh thổ kinh tế

b)

Thành phần kinh tế

c)

Ngành kinh tế

d)

Giữa thành thị và nông thôn

32.

Câu 23. Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của

a)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

33.

Câu 24. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta KHÔNG phải là

a)

Chú trọng phát triển nông nghiệp hóa

b)

Khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh

c)

Đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ

d)

Xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị nông sản

34.

Câu 33. Phần lớn dân cư nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

b)

Sự di dân từ thành thị về nông thông

c)

Điều kiện sống ở nông thông cao

d)

Nhiều ngành phát triển ở nông thông

35.

Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đâu làm cho quá trình đo thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đầy?

a)

Mức sống người dân được nâng cao

b)

Do ngành kinh tế phát triển mạnh

c)

Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ

d)

Công nghiệp hóa phát triển mạnh

36.

Câu 35. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều của mạng lưới đô thị của nước ta là

a)

Quy mô dân số và trình độ phát triển nông nghiệp

b)

Điều kiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kinh tế

c)

Trình độ phát triển kinh tế và tính nền kinh tế

d)

Quá trình công nghiệp hóa và phát triển nền kinh tế

37.

Câu 36. Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ

b)

Đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng nông thông

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa nông thôn

d)

Giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn

38.

Câu 37. Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

Vùng trung du, miền núi

b)

Các đô thị

c)

Vùng nông thôn

d)

Vùng đồng bằng

39.

Câu 38. Lao động của lĩnh vực nông – lâm – ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm

d)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng

40.

Câu 39. Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

Đồng bằng

b)

Thành thị

c)

Nông thôn

d)

Miền núi

41.

Câu 40. Hạn chế của nguồn lao động nước ta là

a)

Không có kinh nghiệm sản xuất

b)

Nhân lực trẻ và không chăm chỉ

c)

Chất lượng chưa được cải thiện

d)

Thiếu cán bộ quản lí có trình độ

42.

Câu 41: Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với

a)

Xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.

b)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Xu hướng hội nhập kinh trên thế giới.

d)

Quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế

43.

Câu 42: Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động

a)

Nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp.

b)

Sản xuất nông nghiệp, khai thác rừng.

c)

Khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực.

d)

Sản xuất công nghiệp và các dịch vụ.

44.

Câu 43: Ở nước ta, lao động ở vùng nông thôn thường gắn liền với hoạt động

a)

Phát triển dịch vụ và chế biến các sản phẩm.

b)

Hoạt động thương mại và dịch vụ giao thông.

c)

Sản xuất công nghiệp, du lịch và giao thông.

d)

Sản xuất nông nghiệp, khai thác khoáng sản.

45.

Câu 44: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ

a)

Việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

Giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.

46.

Câu 45: Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

Đồi núi.

b)

Trung du.

c)

Biên giới.

d)

Đồng bằng.

47.

Câu 46: Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

Chất lượng lao động cao.

d)

Chất lượng cuộc sống tăng.

48.

Câu 47: Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

Lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

49.

Câu 48: Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

E – đê.

b)

Tây.

c)

Kinh.

d)

Mường.