NEW
Font size
Worksheetsgeography
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Định hướng chuyển dịch cơ câu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là
ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao
sử dụng hiệu quả, tiết kiệm
hiện đại hóa các ngành có nhiều lợi thế
tập trung sản phẩm cao cấp
thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
số lượng danh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất
chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao
chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác
các vùng kinh tế cả nước ta có sự phân hòa sản xuất điều này cho thấy nước ta
đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm
đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế
đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất
đã hình thaanhf nhiều khu công nghiệp tập
các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn co sự tăng trưởng kinh tế đất nước một hần là do
có nhiều loại dịch vụ mới ra đời
phát huy thế mạnh của từng vùng
huy động nguồn lao động có tri thức
có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi
chuyên môn hóa sản xuất có vai trò quan trọng hàng đâu đối với vùng kinh tế vì
sự gắn bó giữa các vùng, đạt hiệu quả cao về xã hội, giải quyết việc làm
phát huy thế mạnh của từng vùng, tạo sự thống nhất trong nền kinh tế
đạt hiệu quả cao về kinh tế, nâng cao trình độ tay nghề người lao động
sử dụng hiệu quả các tài nguyên, đạt hiệu quả cao về kinh tế, môi trường
giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do
sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động đông, nhiều kinh nghiệm
nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triên, quan hệ quốc tế
nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo
định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên
độ thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do
có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn
hoạt động công nghiệp, dịnh vụ phát triển
tập trung số lượng lớn lao đọng trình độ
cơ sở vật chát kĩ thuật, giao thông hiện đại
các đô thị ở nước ta hiện nay
chủ yếu là kinh tế nông nghiệp
có tỉ lệ thiếu việc rất cao
có thị trương tiêu thụ đa dạng
tập trung đa số đân cư cả nước
Câu 1. Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu ở nước ta hiện nay là
Nước thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt
Chất thải sinh hoạt của khu dân cư, du lịch
Chất thải của các hoạt động du lịch biển
Thuốc trừ sâu dư thừa trong nông nghiệp
Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng tự nhiên của nước ta là
Cháy rừng
Ngập lụt
Chiến tranh
Phá rừng, khai thác bừa bãi
Câu 3. Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên
Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên
Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên
Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi
Câu 4. Dân cư ở nước ta phân bố
Tương đối đồng đều giữa các khu vực
Chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao
Khác nhau giữa các khu vực
Chỉ tập trung ở dải đồng
Câu 5. Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoản 1/3 dân số cho thấy
Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ
Điều kiện sống ở thành thị khá cao
Điều kiện sống ở nông thông khá cao
Đô thị hóa chưa phát triển mạnh
Câu 6. Hiện nay, vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Miền Trung
Đồng bằng Sông Cửu Long
Đông Nam Bộ
Câu 7. Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là
Hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn
Đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường
Phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà Nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?
Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường
Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu
Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh
Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân
Câu 9. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
Cây lương thực
Cây ăn quả
Cây công nghiệp
Cây rau đậu
Câu 10. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
Đông Nam Bộ
Câu 11. Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
Kon Tum
Đắk Lắk
Gia Lai
Lâm Đồng
Câu 12. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
Đồng bằng Sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Câu 13. Vùng nào có sống lượng đàn trâu lớn nhất ở nước ta>
Bắc Trung Bộ
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng Sông Hồng
Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 14. Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
Đông Nam Bộ
Tây Nguyên
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Câu 7 (Lỗi). Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò nào sau đây?
Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn
Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta
Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn
Câu 15. Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là
Khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên
Tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp
Tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu
Bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước nông dân
Câu 16. Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?
Có nhiều thiên tai xảy ra
Không có các ngư trường cá
Khí hậu thay đổi thất thường
Nhiều dịch bệnh bùng phát
Câu 17. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
Phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng tiêu các tiêu chuẩn quốc tế
Cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất
Thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng
Câu 18. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
Tăng tỉ trọng ngành chăn nuổi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt
Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống
Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới
Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: Cây dược liệu, nấm,…
Câu 19. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?
Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực
Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm
Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm
Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt
Câu 20. Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là
Đất dại bị xâm thực, xói mòn mạnh
Thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường
Mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ
Thị trường thế giới có nhiều biến động
Câu 21. Đề phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liện kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn
Câu 22. Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu
Lãnh thổ kinh tế
Thành phần kinh tế
Ngành kinh tế
Giữa thành thị và nông thôn
Câu 23. Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn
Câu 24. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta KHÔNG phải là
Chú trọng phát triển nông nghiệp hóa
Khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh
Đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ
Xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị nông sản
Câu 33. Phần lớn dân cư nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do
Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm
Sự di dân từ thành thị về nông thông
Điều kiện sống ở nông thông cao
Nhiều ngành phát triển ở nông thông
Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đâu làm cho quá trình đo thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đầy?
Mức sống người dân được nâng cao
Do ngành kinh tế phát triển mạnh
Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ
Công nghiệp hóa phát triển mạnh
Câu 35. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều của mạng lưới đô thị của nước ta là
Quy mô dân số và trình độ phát triển nông nghiệp
Điều kiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kinh tế
Trình độ phát triển kinh tế và tính nền kinh tế
Quá trình công nghiệp hóa và phát triển nền kinh tế
Câu 36. Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?
Phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ
Đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng nông thông
Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa nông thôn
Giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn
Câu 37. Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
Vùng trung du, miền núi
Các đô thị
Vùng nông thôn
Vùng đồng bằng
Câu 38. Lao động của lĩnh vực nông – lâm – ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm
Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng
Câu 39. Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực
Đồng bằng
Thành thị
Nông thôn
Miền núi
Câu 40. Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
Không có kinh nghiệm sản xuất
Nhân lực trẻ và không chăm chỉ
Chất lượng chưa được cải thiện
Thiếu cán bộ quản lí có trình độ
Câu 41: Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với
Xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Xu hướng hội nhập kinh trên thế giới.
Quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế
Câu 42: Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động
Nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp.
Sản xuất nông nghiệp, khai thác rừng.
Khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực.
Sản xuất công nghiệp và các dịch vụ.
Câu 43: Ở nước ta, lao động ở vùng nông thôn thường gắn liền với hoạt động
Phát triển dịch vụ và chế biến các sản phẩm.
Hoạt động thương mại và dịch vụ giao thông.
Sản xuất công nghiệp, du lịch và giao thông.
Sản xuất nông nghiệp, khai thác khoáng sản.
Câu 44: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ
Việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
Giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.
Câu 45: Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng
Đồi núi.
Trung du.
Biên giới.
Đồng bằng.
Câu 46: Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là
Nguồn lao động dồi dào.
Sẽ có nhiều lao động trẻ.
Chất lượng lao động cao.
Chất lượng cuộc sống tăng.
Câu 47: Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là
Lao động dồi dào, lực lượng trẻ.
Lao động đông, nguồn dự trữ lớn.
Lao động đông, trình độ ở mức cao.
Lao động trẻ, trình độ ở mức cao.
Câu 48: Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?
E – đê.
Tây.
Kinh.
Mường.
