wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ST 11 - THÁNG 6-2021

Total questions: 52

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào thuộc vùng Bắc Trung Bộ có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất?

a)

Quảng Trị.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Quảng Bình.

d)

Nghệ An.

2.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết đàn voọc tập trung nhiều nhất ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Khu Đông Bắc.

b)

Khu Nam Bộ.

c)

Khu Tây Bắc.

d)

Khu Bắc Trung Bộ.

3.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết, năm 2007, khu vực/quốc gia nào sau đây có tỉ trọng khách du lịch đến nước ta cao nhất?

a)

Đông Nam Á.

b)

Trung Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Hoa Kì.

4.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có ở trung tâm công nghiệp Đà Nẵng?

a)

Chế biến nông sản.

b)

Đóng tàu.

c)

Cơ khí.

d)

Điện tử.

5.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, thị trường nào sau đây có giá trị xuất – nhập khẩu hàng hóa (năm 2007) lớn nhất với nước ta?

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Hoa Kì.

d)

Đài Loan.

6.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết, tính đến năm 2007, tỉnh nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ chưa có trung tâm công nghiệp?

a)

Thanh Hóa.

b)

Thừa Thiên – Huế.

c)

Quảng Trị.

d)

Nghệ An.

7.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Thành phố nào trực thuộc Trung ương có quy mô dân số năm 2007 không vượt quá 1.000.000 người?

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

TP. Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng.

8.

Thuộc ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản là

a)

rượu, bia, nước ngọt.

b)

xay xát.

c)

sản xuất muối.

d)

sữa và các sản phẩm từ sữa.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất?

a)

Hà Nội.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Tiên.

d)

Lũng Cú.

10.

Nhà máy điện nào thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hòa Bình.

b)

Phả Lại.

c)

Cao Ngạn.

d)

Uông Bí.

11.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết vùng nào sau đây không có cửa khẩu quốc tế?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ̣cao nhất trong cơ cấu kinh tế?

a)

Đà Nẵng.

b)

Hải Phòng.

c)

Hà Nội.

d)

Hạ Long.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình của sông Mê Công lớn nhất vào tháng nào sau đây?

a)

Tháng 4.

b)

Tháng 10.

c)

Tháng 3.

d)

Tháng 9.

14.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm nhiều nhất nước ta (năm 2007)?

a)

Bình Dương.

b)

Bình Phước.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không nằm dọc biên giới Việt Nam – Lào?

a)

Giăng Màn.

b)

Phu Luông.

c)

Pu Đen Đinh.

d)

Pu Sam Sao.

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về phân bố dân cư ở nước ta?

a)

Trung du và miền núi có mật độ dân số thấp.

b)

Dân cư đông đúc ở các đồng bằng và ven biển.

c)

Vùng biên giới, cửa khẩu có mật độ dân số rất cao.

d)

Mật độ dân số đông ở các thành phố lớn.

17.

Tiềm năng phát triển du lịch ở miền núi nước ta là

a)

nguồn khoáng sản dồi dào.

b)

địa hình đồi núi thấp.

c)

trữ năng thủy điện lớn.

d)

nhiều phong cảnh đẹp, mát mẻ.

18.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước.

c)

Tổng sản phẩm trong nước lớn nhất cả nước.

d)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với lao động nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng lao động thuộc thành phần có vốn đầu tư nước ngoài đang tăng.

b)

Tập trung nhiều nhất trong khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.

c)

Lao động chủ yếu sống ở thành thị và ngày càng tăng.

d)

Năng suất lao động xã hội đang tăng nhưng vẫn còn thấp.

20.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

độ mặn và dòng biển.

b)

nguồn lợi thủy sản.

c)

điều kiện khí hậu.

d)

địa hình bờ biển.

21.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây của nước ta?

a)

Đà Lạt có khí hậu mát mẻ quanh năm, nhiệt độ trung bình năm không vượt quá 200C.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

c)

Từ dãy Bạch Mã trở vào không còn ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

22.

Biện pháp nào sau đây không phải là hướng giải quyết cơ sở năng lượng (điện) của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Sử dụng điện mạng lưới quốc gia.

b)

Xây dựng các nhà máy nhiệt điện.

c)

Xây dựng nhà máy thủy điện sử dụng nguồn nước tại chỗ.

d)

Xây dựng nhà máy thủy điện sử dụng nguồn nước từ Tây Nguyên xuống.

23.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để cây chè phát triển mạnh ở Tây Nguyên là

a)

diện tích đất badan lớn.

b)

nhiều mặt bằng rộng.

c)

các cao nguyên trên 1000m.

d)

khí hậu cận xích đạo.

24.

Ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

b)

hệ thống căn cứ để khai thác thủy hải sản.

c)

có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch biển.

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thông vận tải biển.

25.

Vấn đề cấp bách trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

trồng và bảo vệ rừng.

b)

đẩy mạnh trao đổi hàng hóa.

c)

phát triển công nghiệp chế biến.

d)

giải quyết tốt vấn đề thuỷ lợi.

26.

Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ không thật thuận lợi cho trồng lúa là do

a)

diện tích đất feralit lớn.

b)

các đồng bằng bị nhiều nhánh núi chia cắt.

c)

nhiệt độ cao, mưa tập trung theo mùa.

d)

đất đai có khả năng giữ nước kém.

27.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ là do

a)

nhiệt độ thấp, gió mùa Đông Bắc thổi qua vùng biển.

b)

nhiệt độ thấp, ít chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam.

c)

nhiệt độ cao, dải hội tụ nhiệt đới hoạt động mạnh ở Bắc Bộ.

d)

nhiệt độ cao, gió tín phong bán cầu Bắc hoạt động yếu.

28.

Kinh tế biển Quảng Ninh có thế mạnh về

a)

du lịch, giao thông, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.

b)

khai thác than, giao thông, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.

c)

du lịch, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, khai thác than.

d)

giao thông, du lịch, khai thác than, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết ngành luyện kim màu có ở những trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Hà Nội, Phúc Yên.

b)

Thái Nguyên, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng, Biên Hoà.

d)

Hải Phòng, Hạ Long.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc loại 3?

a)

Tuy Hoà.

b)

Buôn Ma Thuột.

c)

Quy Nhơn.

d)

Nha Trang.

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thái Nguyên.

b)

Cẩm Phả.

c)

Việt Trì.

d)

Bắc Ninh.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, cho biết khoáng sản nào sau đây có ở Bồng Miêu?

a)

Than đá.

b)

Graphit.

c)

Vàng.

d)

Sắt.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 3 không đi qua tỉnh nào sau đây?

a)

Bắc Giang.

b)

Cao Bằng.

c)

Bắc Kạn

d)

Thái Nguyên.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi xuất chuồng dưới 20%?

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Thuận.

c)

Đắk Lắk.

d)

Khánh Hoà.

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh/thành nào sau đây có đường biên giới trên đất liền?

a)

Đà Nẵng.

b)

Bình Định

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Hà Tiên.

b)

Đồng Tháp

c)

An Giang

d)

Hoa Lư

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Trị

c)

Thanh Hoá

d)

Hà Tĩnh

38.

Mạng lưới viễn thông nước ta hiện nay

a)

chưa tương xứng với tiêu chuẩn quốc tế.

b)

tự động hoá cao và đa dịch vụ.

c)

phân bố đều giữa các địa phương, các vùng.

d)

chỉ phục vụ cho các cơ sở sản xuất.

39.

Sự đa dạng của loại hình du lịch nước ta hiện nay, chủ yếu là do

a)

lao động đông, hệ thống giải trí đa dạng.

b)

định hướng phát triển, nguồn vốn đầu tư nhiều.

c)

chính trị ổn định, điều kiện phục vụ tốt.

d)

tài nguyên du lịch phong phú, nhu cầu tăng cao.

40.

Hạn chế chủ yếu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long nước ta đối với phát triển kinh tế là

a)

nước mặn xâm nhập, độ chua, mặn của đất tăng.

b)

nhiều thiên tai, diện tích đất mặn, đất phèn tăng.

c)

mực nước sông hạ thấp, thuỷ triều hoạt động mạnh.

d)

nguy cơ cháy rừng, đa dạng sinh học bị đe doạ.

41.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm, chủ yếu là do

a)

có nhiều vốn đầu tư của nước ngoài.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật, giao thông hiện đại.

c)

hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

d)

sử dụng đông đảo lao động có trình độ.

42.

Hiện nay, việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra nhu cầu lớn về

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

vốn, công nghệ.

c)

năng lượng.

d)

nguồn lao động.

43.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta, nhằm

a)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá.

d)

nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.

44.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị kinh tế cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên nước ta là

a)

đa dạng hoá cây trồng, phát triển thuỷ lợi.

b)

nâng cao chất lượng lao động, thu hút vốn đầu tư.

c)

đầu tư công nghiệp chế biến, tìm kiếm thị trường.

d)

phát triển kinh tế trang trại, mở rộng vùng chuyên canh.

45.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền.

46.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?

a)

Phi lip pin

b)

Cam pu chia

c)

Thái Lan

d)

Ma lai xi a

47.

Theo bảng số liệu, xu hướng chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin trong giai đoạn 2005 – 2017 là

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và khu vực III.

b)

Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng trên 50% và tăng không ổn định.

c)

Khu vực I chiếm tỉ trọng thấp nhất và giảm nhiều hơn khu vực II.

d)

Giảm dần tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

48.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019 so với năm 2010?

a)

Việt Nam tăng nhanh nhất, Thái Lan tăng chậm nhất.

b)

Xin-ga-po tăng nhanh nhất, Thái Lan tăng chậm nhất.

c)

Thái Lan tăng chậm nhất, Phi-lip-pin tăng nhanh nhất.

d)

Phi-lip-pin tăng chậm hơn so với Xin-ga-po.

49.

Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta giai đoạn 1995 – 2019?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

50.

BIỂU ĐỒ LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG

CỦA MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI - NĂM 2017

Theo biểu đồ, khu vực nào có sự chênh lệch lớn nhất giữa lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng năm 2017?

a)

Khu vực Tây Âu.

b)

Khu vực Bắc Mĩ.

c)

Khu vực Đông Á.

d)

Khu vực Tây Nam Á.

51.

Cho biểu đồ về nước mắm và thủy sản đóng hộp của Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2018:

a)

Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

b)

Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

52.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô diện tích lúa theo mùa vụ.

b)

Quy mô và cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ.

c)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ.

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa theo mùa vụ.