wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý từ câu 1-50

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

a)

Năng suất lao động thấp

b)

Lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề

c)

Nhiều lao động làm trong ngành nông nghiệp

d)

Nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp

2.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Cần cù, sáng tạo

b)

Chất lượng nguồn lao động cao

c)

Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

d)

Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

3.

Vùng có quy mô dân số đô thị lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

4.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

5.

Các đô thị trực thuộc trung ương ở nước ta bao gồm

a)

Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Vinh Đà Nẵng, Đà Lạt.

b)

Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, Thái Nguyên, Việt Trì, Cần Thơ, Mỹ Tho.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang.

6.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 15 hãy cho biết tỉnh Thái Bình có mật độ dân số bao nhiêu người/km²?

a)

Từ 201-500

b)

Từ 501-1000

c)

Từ 1001-2000

d)

Trên 2000

7.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 15 và kiến thức đã học, hãy cho biết vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

8.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 15 cho biết những tỉnh nào sau đây nhiều nơi có mật độ dân số từ 101 đến 2000 người/km²?

a)

Thanh Hóa, Ninh Bình, Bắc Giang

b)

Thái Bình, Nam Định, Hưng Yên

c)

Nghệ An, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc

d)

Phú Thọ, Hòa Bình, Vĩnh Long

9.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15 hãy cho biết Quy Nhơn là đô thị loại mấy và quy mô dân số bao nhiêu người?

a)

Đô thị loại 1; trên 1 000 000 người

b)

Đô thị loại 2; từ 200 001 - 500 000 người

c)

Đô thị loại 3; từ 500 001 - 1 000 000 người

d)

Đô thị loại đặc biệt; Từ 100 000 - 200000 người

10.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực I của nước ta hiện nay đang diễn ra theo xu hướng

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và lâm nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

d)

Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

11.

Ở khu vực II, cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay có sự chuyển dịch như thế nào?

a)

Giảm tỷ trọng ngành công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp khai thác

d)

Cân đối giữa công nghiệp chế biến và khai thác

12.

Dọc theo duyên hải miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là?

a)

Nghệ An

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Khánh Hòa

13.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên 100 nghìn tỷ đồng?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hải Phòng, Đà Nẵng

c)

Biên Hòa, Cần Thơ

d)

Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh

14.

Chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta là

a)

Cây lương thực

b)

Cây hoa màu

c)

Cây ăn quả

d)

Cây công nghiệp

15.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng xuất

b)

Đẩy mạnh khai hoang, tăng diện tích cây lương thực

c)

Áp dụng cơ giới hóa trong các khâu của quá trình sản xuất

d)

Do nhu cầu trong nước về lương thực ngày càng tăng nhanh

16.

Nơi có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam Bộ

17.

Vùng nào sau đây có sản lượng lương thực đứng đầu nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

18.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Khí hậu

b)

Kinh nghiệm sản xuất

c)

Địa hình

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

19.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

20.

Cây hồ tiêu được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

21.

Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

22.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn hàng đầu nước ta là?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

23.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là?

a)

Dọc bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

b)

Hệ thống sông suối, kênh rạch dày đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng.

c)

Nước ta có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

d)

Ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển.

24.

Hai tỉnh nào sau đây có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước?

a)

Cà Mau, Bạc Liêu

b)

Thừa Thiên-Huế, Quảng Trị

c)

Hải Phòng, Quảng Ninh

d)

Phú Yên, Khánh Hòa

25.

Tỉnh dẫn đầu cả nước về thủy sản khai thác là

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Bà Rịa-Vũng Tàu

d)

Đồng Tháp

26.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong một số năm qua có sự chuyển dịch theo hướng...

a)

Tăng tỷ trọng khai thác, giảm tỷ trọng nuôi trồng

b)

Giảm tỷ trọng khai thác, tăng tỷ trọng nuôi trồng

c)

Tỷ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định

d)

Tỷ trọng khai thác và nuôi trồng biến động thất thường

27.

Nước ta có điều kiện nuôi thả cá, tôm nước ngọt vì

a)

Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ, ô trũng

b)

Có nhiều rừng ngập mặn, đầm phá, ao hồ, ô trũng.

c)

Có nhiều bãi triều, đầm phá, ao hồ, kênh rạch.

d)

Có nhiều đầm phá, vịnh nước sâu, cửa sông, kênh rạch

28.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong một số năm gần đây có sự chuyển dịch theo hướng...

a)

Tăng tỷ trọng khai thác, giảm tỷ trọng nuôi trồng

b)

Tỷ trọng nuôi trồng thủy sản ngày càng cao

c)

Tỷ trọng khai thác và nuôi trồng ổn định

d)

Tỷ trọng khai thác và nuôi trồng biến động thất thường

29.

Hiện nay mặt hàng thủy sản ở nước ta đã thâm nhập được vào các thị trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Châu phi, Canada, Philippines

b)

Châu âu, Nhật Bản, Hoa Kỳ

c)

Châu Đại Dương, Peru, Hàn Quốc

d)

Châu phi, Trung Quốc, Thái Lan

30.

Tỉnh nào sau đây nổi tiếng với nghề nuôi cá tra, cá basa trong lồng bè trên sông Tiền và sông Hậu?

a)

Đồng Tháp

b)

An Giang

c)

Vĩnh Long

d)

Trà Vinh

31.

Theo các phân loại hiện hành, nước ta có:

a)

Hai nhóm với 19 ngành công nghiệp

b)

Ba nhóm với 29 ngành công nghiệp

c)

Bốn nhóm với 23 ngành công nghiệp

d)

Năm nhóm với 32 ngành công nghiệp

32.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp khai thác

b)

Giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Tỷ trọng các ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước thay đổi mạnh nhất

d)

Tỷ trọng các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng

33.

Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Tây Nguyên

c)

Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Vùng nào sau đây dẫn đầu nước ta về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

35.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch như thế nào?

a)

Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến

b)

Giảm tỷ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Tăng tỷ trọng công việc sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước

36.

Các khu công nghiệp tập trung ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

37.

Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta là?

a)

Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Biên Hòa

d)

Hải Phòng, thành phố Hồ Chí Minh

38.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh thuộc vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Tây Bắc, Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

39.

Một trong những đặc điểm của khu công nghiệp là

a)

Bao gồm nhiều tỉnh, thành phố

b)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

c)

Không có dân cư sinh sống

d)

Có nhiều ngành chuyên môn hóa

40.

Quốc lộ 1 chạy suốt từ

a)

Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội đến Năm Căn (Cà Mau)

c)

Hà Nội đến Cà Mau

d)

Cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau)

41.

Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của dải đất phía tây đất nước

a)

Quốc lộ 1A

b)

Quốc lộ 6

c)

Quốc lộ 9

d)

Đường Hồ Chí Minh

42.

Tổng chiều dài đường sắt nước ta là

a)

3.143 km

b)

3.134 km

c)

1.343 km

d)

4.134 km

43.

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là

a)

Hà Nội-Thái Nguyên

b)

Hà Nội-thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội-Lào Cai

d)

Lưu Xá-Kép-Bãi Cháy

44.

Tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B12 là tuyến nối giữa

a)

Bãi Cháy-Hạ Long với các tỉnh đồng bằng sông Hồng

b)

Bà Rịa-Vũng Tàu với Dung Quất (Quảng ngãi)

c)

Bà Rịa-Vũng Tàu với Vịnh Vân Phong

d)

Bà Rịa-Vũng Tàu với thành phố Hồ Chí Minh

45.

Tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng-thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đà Nẵng-Quy Nhơn

c)

Hải Phòng-Đà Nẵng

d)

Đà Nẵng-Vũng Tàu

46.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc

b)

Pháp, Anh, Đức

c)

Các nước Đông Nam Á, Liên bang Nga

d)

Liên bang Nga, Trung Quốc, Đức

47.

Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là

a)

Vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà

b)

Vịnh Hạ Long và Phong Nha-Kẻ Bàng

c)

Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn

d)

Bãi đá cổ Sapa và thành Nhà Hồ

48.

Tại sao việc làm là một vấn đề kinh tế xã hội lớn nhất của nước ta hiện nay

a)

Chất lượng lao động không được nâng cao

b)

Số người thất nghiệp và thiếu việc làm nhiều

c)

Tỷ lệ gia tăng dân số cao và vẫn tiếp tục tăng

d)

Không có khả năng tạo ra việc làm cho người lao động

49.

Việc tập trung lao động ở các đô thị lớn của nước ta dẫn đến khó khăn về

a)

Vấn đề giải quyết việc làm

b)

Phát triển các ngành dịch vụ

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nâng cao chất lượng lao động

50.

Giải pháp nào sau đây được cho là quan trọng nhất để góp phần sử dụng lao động, khai thác tài nguyên hợp lý trên phạm vi cả nước?

a)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghệ cao

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

Tập trung phát triển các nghề truyền thống