wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Tây Nguyên có bao nhiêu tỉnh/thành?

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 8.

d)

D. 10.

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Bình Phước.

c)

C. Đak Lak.

d)

D. Gia Lai.

3.

Nhận định nào sau đây không đúng về vùng Tây Nguyên?

a)

A. Diện tích chè lớn nhất cả nước.

b)

B. Diện tích cà phê lớn nhất cả nước.

c)

C. Diện tích cao su lớn thứ hai cả nước.

d)

D. Độ che phủ rừng lớn nhất cả nước.

4.

Tỉnh nào có diện tích trồng cà phê vối lớn nhất ở Tây Nguyên?

a)

A. Lâm Đồng.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đak Lak.

d)

D. Kon Tum.

5.

Điều kiện quan trọng hàng đầu để hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp với quy mô lớn ở Tây Nguyên là

a)

A. khí hậu cận xích đạo, phân hóa thành hai mùa.

b)

B. đất badan màu mỡ phân bố tập trung trên các mặt bằng rộng lớn.

c)

C. có các cao nguyên xếp tầng rộng lớn.

d)

D. có các cao nguyên rộng lớn và sông ngòi dày đặc.

6.

Tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

A. Lâm Đồng.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đak Lak.

d)

D. Kon Tum.

7.

. Tỉnh có diện tích trồng cao su nhiều ở Tây Nguyên là

a)

A. Lâm Đồng và Kon Tum.

b)

B. Gia Lai và Lâm Đồng.

c)

C. Gia Lai và Đak Lak.

d)

D. Kon Tum và Gia Lai.

8.

Kiểu khí hậu đặc trưng ở vùng Tây Nguyên là

a)

A. nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. cận xích đạo gió mùa.

c)

C. cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

d)

D. xích đạo nóng ẩm.

9.

Vấn đề phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên gặp trở ngại lớn nào về tự nhiên?

a)

A. Khí hậu cận xích đạo có một mùa khô kéo dài.

b)

B. Địa hình khó vận chuyển.

c)

C. Đất badan dễ bị thoái hóa.

d)

D. Nhiều dân tộc ít người trình độ thâm canh thấp.

10.

Ở Tây Nguyên vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là

a)

A. ngăn chặn nạn phá rừng.

b)

B. tăng cường trồng mới rừng.

c)

C. đẩy mạnh chế biến gỗ tại địa phương.

d)

D. giao đất và rừng cho người dân.

11.

Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về cây công nghiệp lâu năm nào?

a)

A. Cao su.

b)

B. Chè.

c)

C. Bông.

d)

D. Cà phê.

12.

Cây chè trồng chủ yếu ở những tỉnh nào sau đây của vùng Tây Nguyên?

a)

A. Gia Lai và Đak Lak.

b)

B. Lâm Đồng và Gia Lai.

c)

C. Đak Lak và Lâm Đồng.

d)

D. Kon Tum và Gia Lai.

13.

.Địa hình các cao nguyên ở Tây Nguyên có đặc điểm

a)

A. chạy dài song song.

b)

B. xếp tầng với độ cao khác nhau.

c)

C. nhìn chung cao dưới 600m.

d)

D. rải rác, không đồ sộ.

14.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn hàng tỉ tấn ở Tây Nguyên là

a)

A. mangan.

b)

B. sắt.

c)

C. crom.

d)

D. boxit.

15.

Ở Tây Nguyên có thể phát triển các loại cây công nghiệp cận nhiệt nhờ có

a)

A. các cao nguyên xếp tầng đồ sộ.

b)

B. đất badan màu mỡ.

c)

C. các cao nguyên trên 1000m khí hậu mát mẻ.

d)

D. khí hậu 2 mùa rõ rệt

16.

Tỉnh nào của Tây Nguyên nằm ở biên giới ba nước Đông Dương?

a)

A. Lâm Đồng.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đak Lak.

d)

D. Kon Tum.

17.

Sự khác biệt về vị trí của Tây Nguyên với các vùng khác là

a)

A. không giáp biển.

b)

B. giáp với Campuchia.

c)

C. giáp với nhiều vùng.

d)

D. giáp với Lào.

18.

Tây Nguyên là địa bàn phân bố chủ yếu của các dân tộc

a)

A. Chăm, Hoa.

b)

B. Tày, Nùng.

c)

C. Vân Kiều, Mông.

d)

D. Ba Na, Êđê.

19.

Ở Tây Nguyên, cao su được trồng ở

a)

A. trên các cao nguyên cao, nhiệt độ thấp.

b)

B. trên các cao nguyên thấp, kín gió.

c)

C. nhiều ở tất cả các tỉnh.

d)

D. những nơi có đất badan.

20.

Ý nghĩa quan trọng của việc đa dạng hóa cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

B. tăng sản lượng nông sản.

c)

C. sử dụng hợp lí tài nguyên, hạn chế rủi ro.

d)

D. nâng cao đời sống người dân.

21.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

A. thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.

b)

B. giống cây trồng cho năng suất chưa cao.

c)

C. thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.

d)

D. công nghiệp chế biến còn chậm phát triển.

22.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

A. Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.

b)

B. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

c)

C. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

D. Quy hoạch các vùng chuyên canh.

23.

Biểu hiện nào dưới đây chứng minh Tây Nguyên là vùng trọng điểm cà phê số một của nước ta?

a)

A. Có nhiều giống cà phê năng suất cao. iển.

b)

B. Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

C. Diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước.

d)

D. Nhà nước có nhiều chính sách phát triển

24.

24. Nhân tố được coi là có ảnh hưởng lớn nhất đến phân bố cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

A. khí hậu cận xích đạo.

b)

B. đất đỏ badan.

c)

C. kinh nghiệm của người dân.

d)

D. địa hình phân bậc rõ rệt.

25.

Nội dung nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên của vùng Tây Nguyên?

a)

A. Đất đai màu mỡ.

b)

B. Khí hậu đa dạng, rừng còn nhiều.

c)

C. Tài nguyên khoáng sản đa dạng.

d)

D. Trữ năng thủy điện tương đối lớn.

26.

Đặc điểm tự nhiên nào không phải của vùng Tây Nguyên?

a)

A. Địa hình gồm các cao nguyên phân tầng.

b)

B. Đất feralit trên đá badan màu mỡ.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, ít phân hoá.

d)

D. Độ che phủ rừng lớn nhất cả nước.

27.

. Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào khác với Đông Nam Bộ?

a)

A. Mang tính chất cận xích đạo.

b)

B. Có một mùa mưa và một mùa khô rất rõ rệt.

c)

C. Phân hoá mạnh theo độ cao.

d)

D. Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam.

28.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

A. thay đổi giống cây mới, phù hợp với điều kiện tự nhiên của vùng.

b)

B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại với quy mô ngày càng lớn.

c)

C. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và thành lập các nông trường. .

d)

D. xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh

29.

Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

A. đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.

b)

B. đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.

c)

C. chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.

d)

D. khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.

30.

Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm.

b)

B. mở rộng diện tích đi đôi với nâng cao năng suất.

c)

C. khuyến khích phát triển mô hình kinh tế trang trại.

d)

D. tăng cường lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề.

31.

Vùng Đông Nam Bộ bao gồm mấy tỉnh/thành?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7

32.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Tây Ninh.

b)

B. Bình Phước.

c)

C. Long An.

d)

D. Đồng Nai

33.

Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ trong phát triển kinh tế xã hội so với các vùng khác trong cả nước là

a)

A. khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.

b)

B. phát triển kinh tế biển.

c)

C. hình thành các vùng chuyên canh.

d)

D. có thế mạnh du lịch.

34.

Vấn đề năng lượng của Đông Nam Bộ được giải quyết theo hướng

a)

A. nhập điện từ nước ngoài.

b)

B. sử dụng điện nguyên tử.

c)

C. phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.

d)

D. sử dụng nguồn địa nhiệt.

35.

Vấn đề phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ được thể hiện qua biện pháp

a)

A. thủy lợi và thay đổi giống cây trồng mới.

b)

B. đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.

c)

C. tăng cường phân bón và thuốc trừ sâu.

d)

D. mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm.

36.

Trung tâm công nghiệp - dịch vụ gắn với ngành khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Vũng Tàu.

b)

B. TP Hồ Chí Minh.

c)

C. Biên Hoà.

d)

D. Bình Dương.

37.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Đông Nam Bộ cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề

a)

A. ô nhiễm môi trường.

b)

B. cạn kiệt tài nguyên.

c)

C. đầu tư hiện đại hóa thiết bị.

d)

D. xây dựng thêm các cảng biển.

38.

Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp đứng thứ mấy cả nước?

a)

A. Thứ nhất.

b)

B. Thứ hai.

c)

C. Thứ ba.

d)

D. Thứ tư.

39.

Ý nào sau đây không đúng về vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn hơn so với ĐBSH.

b)

B. Đứng đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước và giá trị sản lượng công nghiệp.

c)

C. Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao.

d)

D. Đang khai thác có hiệu quả các nguồn lực

40.

Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

A. đất xám phù sa cổ.

b)

B. đất badan.

c)

C. đất phù sa.

d)

D. đất cát.

41.

Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Vân Đồn.

b)

B. Phú Quý.

c)

C. Lý Sơn.

d)

D. Côn Đảo.

42.

Nội dung nào sau đây không đúng về tự nhiên vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Gần các ngư trường lớn. .

b)

B. Có diện tích đất badan lớn, màu mỡ .

c)

C. Có tài nguyên rừng lớn.

d)

D. Dầu khí là tài nguyên khoáng sản nổi bật

43.

Nhóm cây trồng nào sau đây không phải là thế mạnh về nông nghiệp của Đông Nam Bộ?

a)

A. Cây công nghiệp lâu năm.

b)

B. Cây công nghiệp hàng năm.

c)

C. Cây ăn quả.

d)

D. Cây lương thực.

44.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong sản xuất nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. thủy lợi.

b)

B. giống mới.

c)

C. bảo vệ đất.

d)

D. sử dụng phân bón.

45.

. Để tránh mất nước các hồ chứa, giữ mực nước ngầm ở Đông Nam Bộ cần

a)

A. xây dựng thêm các công trình thủy lợi.

b)

B. bảo vệ vốn rừng trên vùng thượng lưu.

c)

C. phục hồi phát triển rừng ngập mặn.

d)

D. phát triển tổng hợp kinh tế biển.

46.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Cao su.

b)

B. Cà phê.

c)

C. Dừa.

d)

D. Chè.

47.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

48.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

A. khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

B. phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

C. trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

D. khai thác gỗ và lâm sản.

49.

Đặc điểm khác biệt về tự nhiên của Đông Nam Bộ so với Tây Nguyên là

a)

A. khí hậu ít có sự phân hóa theo độ cao.

b)

B. nguồn nước ngầm phong thú hơn.

c)

C. có tiềm năng lớn về rừng.

d)

D. sông có giá trị thủy điện lớn hơn.

50.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

A. xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

B. tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

C. thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

D. đào tạo nhân công lành nghề.

51.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. nâng cao hiệu quả sản xuất, giải quyết các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.

b)

B. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên, tạo thêm việc làm, giải quyết vấn đề thất nghiệp.

c)

C. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế, thu hút đầu tư.

d)

D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

52.

Việc phát triển thủy lợi ở Đông Nam Bộ không nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

A. Nâng cao hệ số sử dụng đất.

b)

B. Phát triển ngành thủy sản.

c)

C. Nâng cao năng suất cây trồng.

d)

D. Mở rộng diện tích cây công nghiệp.

53.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở ĐNB là

a)

A. hình thành nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

B. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

C. phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.

d)

D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

54.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

A. 12

b)

B. 13

c)

C. 14

d)

D. 15

55.

Tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp Campuchia?

a)

A. Đồng Tháp

b)

B. Tây Ninh

c)

C. Sóc Trăng.

d)

D. Cần Thơ