wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 8: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông được thể hiện qua các yếu tố

a)

hải văn và sinh vật.

b)

địa hình và sinh vật.

c)

hải văn và khoáng sản.

d)

sinh vật và khoáng sản.

2.

Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

đường bờ biển dài, nhiều rừng ngập mặn, nhiều ánh sáng.

b)

nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sang, độ muối khá cao.

c)

nhiều rừng ngập mặn, độ muối tương đối lớn, mưa nhiều.

d)

biển tương đối kín, sinh vật đa dạng, mưa nhiều theo mùa.

3.

Hệ sinh thái nào sau đây ở vùng ven biển nước ta?

a)

Rừng ôn đới.

b)

Rừng cận nhiệt.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng tre nứa.

4.

Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

5.

Khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất ở Biển Đông nước ta là

a)

vàng.

b)

titan.

c)

dầu khí.

d)

than.

6.

Biểu hiện nào sau đây không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

Mùa hạ làm cho thời tiết bớt nóng hơn.

b)

Mùa đông làm thời tiết bớt lạnh khô.

c)

Tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

d)

Tăng cường tính đa dạng của sinh vật.

7.

Tài nguyên hải sản nước ta có đặc điểm là

a)

nguồn lợi ven bờ đang suy giảm.

b)

năng suất sinh học còn thấp.

c)

kém đa đa dạng về thành phần loài.

d)

tiêu biểu cho sinh vật cận nhiệt.

8.

Dạng địa hình có nhiều ý nghĩa cho ngành vận tải biển nước ta là

a)

bãi cát.

b)

bãi triều.

c)

đầm phá.

d)

vịnh nước sâu.

9.

Dọc bờ biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển, là nơi thuận lợi cho nghề

a)

làm muối.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

khai thác thủy sản.

d)

khai thác dầu khí.

10.

Câu 4: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

A. độ mặn không lớn.                                   B. có nhiều dòng hải lưu.

C. nóng ẩm quanh năm.                                D. biển tương đối lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 8: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là

A. Đồng bằng sông Cửu Long.                     B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.                      D. Bắc Trung Bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 9: So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề

A. sản xuất muối.                                             B. nuôi cá.        

C. đánh bắt cá biển.                                      D. nuôi tôm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Đặc điểm quan trọng nhất của Biển Đông nước ta là

a)

tương đối kín.

b)

lớn thứ 2 trong Thái Bình Dương.

c)

nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

có hàng ngàn đảo lớn nhỏ.

14.

Biển Đông giàu về loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu khí, than đá, quặng sắt.

b)

Dầu khí, thủy sản, muối biển.

c)

Thuỷ sản, muối biển.

d)

Dầu khí, cát, muối biển.

15.

Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở:

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

16.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là:

a)

dầu khí.

b)

muối.

c)

cát trắng.

d)

titan.

17.

Nước biển của vùng biển nào dưới đây có độ muối cao hơn cả

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

18.

Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta

a)

phân hóa thành 4 mùa rõ rệt

b)

mang tính hải dương, điều hòa hơn.

c)

mùa hạ nóng; mùa đông lạnh, mưa nhiều.

d)

mang tính khắt nghiệt.

19.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta?

a)

Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

b)

Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

c)

Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.

d)

Làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta.

20.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Sông ngòi.

21.

Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái

a)

rừng ngập mặn.

b)

rừng tràm trên đất phèn.

c)

rừng trên đất cát, đất pha cát ven biển.

d)

rừng trên các đảo.

22.

Các thiên tai nào thường xuất hiện ở vùng biển nước ta?

a)

Bão

b)

Sóng thần

c)

Động đất

d)

Sạt lở bờ biển

e)

Cát bay, cát chảy

23.

Những vấn đề quan trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp và phát triển kinh tế biển của nước ta là

a)

sử dụng hợp lí nguồn lợi tự nhiên, chống ô nhiễm môi trường và thiên tai.

b)

khai thác tối đa nguồn tài nguyên khoáng sản và tài nguyên thủy sản.

c)

đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản, xây dựng các đảo nhân tạo trên Biển Đông.

d)

đẩy mạnh phát triển du lịch biển, giao thông vận tải biển.

24.

Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

25.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là

a)

Sông Hồng và Trung Bộ.

b)

Cửu Long và Sông Hồng.

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

26.

Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh thái biển vùng biển nào sau đây?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt

c)

Xích đạo

d)

Gió mùa

27.

Sự đa dạng và giàu có của cảnh quan vùng ven biển nước ta bao gồm những hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn.

b)

Hệ sinh thái rừng thường xanh trên đá vôi.

c)

Hệ sinh thái rừng trên các đảo.

d)

Hệ sinh thái rừng tràm trên đất phèn

28.

Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn, làng mạc diễn ra chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

29.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

A. Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.

b)

B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

c)

C. Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.

d)

D. Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.

30.

Ảnh hưởng của biển đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là

a)

A. làm giảm nền nhiệt độ.

b)

B. mang đến lượng mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ.

c)

C. tăng độ ẩm.

d)

D. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô.

31.

Điều kiện tự nhiên cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng

a)

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

c)

C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

d)

D. Bắc Bộ và Nam Bộ.

32.

Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là

a)

A. Sạt lở bờ biển

b)

B. Nạn cát bay

c)

C. Triều cường

d)

D. Bão

33.

Câu 2 : Đặc điểm nào sau đây không phải của biển Đông?

a)

A. Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương   

b)

B. Là một biển rộng

c)

C. Là biển tương đối kín   

d)

 D. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

34.

Câu 3: Tác động toàn diện của biển Đông lên khí hậu nước ta là

a)

A. Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn

b)

B. Làm ho khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương nên điều hòa hơn

c)

C. Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông

d)

D. Làm giảm bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ

35.

Câu 7: Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là

a)

A. Sạt lở bờ biển  

b)

B. Nạn cát bay

c)

C. Triều cường

d)

   D. Bão

36.

Câu 9. Biển Đông là biển bộ phận của

a)

A. Ấn Độ Dương.

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương

37.

Câu 6. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực

a)

A. Bắc Bộ.

b)

B. Trung Bộ.

c)

C. Nam Bộ

d)

D. Vịnh Thái Lan.

38.

Câu 8. Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là

a)

A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn

b)

B. Hệ sinh thái trên đất phèn

c)

C. Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển

d)

D. Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô

39.

Câu 9. Hệ sinh thái rừng mặn cho năng suất sinh học cao nhất ở vùng nước nào?

a)

A. nước mặn

b)

B. nước ngọt

c)

C. nước lợ

d)

D. nước mặn và lợ

40.

Câu 11. Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn là nhờ

a)

A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

B. Địa hình 85% là đồi núi thấp.

c)

C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

D. Tiếp giáp với Biển Đông.

41.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Sông ngòi.

42.

Biển Đông là biển chung của

a)

7 nước

b)

8 nước

c)

9 nước

d)

10 nước

43.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh thành phố tiếp giáp với biển Đông?

a)

28

b)

26

c)

27

d)

29

44.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1.

b)

Thứ 2.

c)

Thứ 3.

d)

Thứ 4.

45.

Tài nguyên quý giá ven các đảo, nhất là hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là

a)

hơn 100 loài tôm.

b)

các rạn san hô.

c)

nhiều loài sinh vật phù du.

d)

trên 2000 loài cá.

46.

Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có: 

a)

Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

b)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt  

c)

Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống

d)

Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật  

47.

Đặc điểm nào không phải địa hình vùng ven biển nước ta là 

a)

các vịnh cửa sông.

b)

thềm lục địa rộng. 

c)

các tam giác châu, bãi triều rộng.

d)

bờ biển mài mòn.

48.

Dựa vào atlat cho biết vịnh Hạ Long thuộc tỉnh nào?

a)

Thái Nguyên

b)

Hải Phòng

c)

Quảng Ninh

d)

Nam Định

49.

Dựa vào Atlat cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào

a)

Khánh Hoà

b)

Bình Định

c)

Quảng Nam

d)

Phú Yên

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết biển Đông nằm ở đâu? 

a)

Phía đông nam Việt Nam và phía tây Philippines.

b)

Phía đông, tây nam, đông nam Việt Nam và phía tây philippines.

c)

Phía đông nam Trung Quốc và phía tây philippines.

d)

Phía bắc Inđônêxia và phía đông nam philippines.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết theo thứ tự các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam là

a)

Quảng Trị, Thừa thiên – Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam

b)

Quảng Trị, Thừa thiên – Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi

c)

Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh

d)

Quảng Nam Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Khánh Hòa

b)

Ninh Thuận

c)

Bình Thuận

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

53.

Tỉnh thành giáp biển phát triển khai thác dầu mỏ nhất nước ta?

a)

Khánh Hoà

b)

Vũng tàu

c)

Phú Yên

d)

Hải Phòng

54.

Ý nào sau đây thể hiện một trong những đặc điểm của biển Đông?

a)

Nằm trong vùng cận xích đạo gió mùa.

b)

Giàu tài nguyên sinh vật và khoáng sản.

c)

Là biển tương đối kín, không rộng lớn.

d)

Nằm ở phía tây nam bán đảo Trung Ấn.

55.

Nhận định nào sau đây đúng với hiện trạng rừng ngập mặn nước ta hiện nay?

a)

Diện tích có xu hướng tăng lên.

b)

Chất lượng rừng đang được phục hồi.

c)

Diện tích rừng đang bị thu hẹp.

d)

Tính đa dạng sinh học được nâng cao.

56.

Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là

a)

nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

có diện tích lớn gần 3,5 triệu km2.

c)

biển kín với các hải lưu chạy khép kín.

d)

có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.

57.

Đặc điểm sinh vật nhiệt đới của vùng Biển Đông là

a)

năng suất sinh học cao.

b)

ít loài quý hiểm.

c)

nhiều loài đang cạn kiệt.

d)

tập trung theo mùa.

58.

Phía tây của Biển Đông được bao bọc bởi

a)

Quần đảo

b)

Lục địa

c)

Rặng san hô

d)

Đảo núi lửa

59.

Đâu không phải là đặc điểm của Biển Đông?

a)

Rộng

b)

Tương đối kín

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa