NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLUYỆN TẬP - ĐỊA LÍ NGÀNH KT VIỆT NAM PHẦN 1
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta bị giảm sút rõ rệt do
a)
nước biển dâng cao.
b)
khai thác quá mức.
c)
có nhiều cơn bão.
d)
sạt lở bờ biển.
2.
Công nghiệp nước ta hiện nay
a)
chỉ có khai thác.
b)
có nhiều ngành.
c)
tập trung ở miền núi.
d)
sản phẩm ít đa dạng.
3.
Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống
a)
sông Đồng Nai.
b)
sông Hồng.
c)
sông Mã.
d)
sông Cả.
4.
Cơ cấu công nghiệp khu vực Nhà nước gồm
a)
Trung ương, địa phương.
b)
Trung ương, tập thể.
c)
địa phương, tư nhân.
d)
địa phương, cá thể.
5.
Đường dây tải điện 500kv dài nhất nước ta là
a)
Hòa Bình – Hà Nội.
b)
Hòa Bình - Quy Nhơn.
c)
TP. Hồ chí Minh – Hà Nội.
d)
Hòa Bình – TP.Hồ Chí Minh.
6.
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
a)
Cao su.
b)
Cà phê.
c)
Dừa.
d)
Chè.
7.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta là
a)
xuất hiện các ngành kinh tế trọng điểm.
b)
xuất hiện các ngành có trình độ cao.
c)
hình thành các khu chế xuất qui mô nhỏ.
d)
hình thành các vùng kinh tế động lực.
8.
Ngoài được trồng chủ yếu trên đất ba dan, cây cao su nước ta còn được trồng trên đất
a)
phù sa và đất pha cát.
b)
xám bạc màu trên phù sa cổ.
c)
feralit trên đá phiến, đá mẹ.
d)
feralit trên đá vôi, đá phiến.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?
a)
Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
b)
Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.
c)
Đánh bắt ven bờ được chú trọng.
d)
Phương tiện sản xuất được đầu tư.
10.
Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
a)
phong phú đa dạng về loại hình.
b)
về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
c)
mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
d)
tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
11.
Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
12.
Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ
a)
khí đốt.
b)
dầu nhập.
c)
than.
d)
năng lượng mới.
13.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
c)
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
14.
Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
15.
Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của nhiều vùng lãnh thổ nước ta vì
a)
độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn, đang tăng.
b)
đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ nước ta.
c)
nhu cầu về tài nguyên rừng lớn, giá trị kinh tế rất cao
d)
chủ yếu cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
16.
Đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta
a)
mật độ cao nhất Đông Nam
b)
c)
hơn một nửa đã được trải nhựa.
d)
về cơ bản đã phủ kín các vùng.
17.
Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng
a)
Tây Nguyên.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
18.
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.
a)
thuỷ điện.
b)
điện nguyên tử.
c)
nhiệt điện từ than.
d)
nhiệt điện từ điêzen - khí.
19.
Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành
a)
2 phân ngành.
b)
3 phân ngành.
c)
4 phân ngành.
d)
5 phân ngành.
20.
Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?
a)
Bơ, sữa.
b)
Gạo, ngô.
c)
Rượu, bia.
d)
Nước mắm.
21.
Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
a)
chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
b)
nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
c)
có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.
d)
chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi bò nước ta hiện nay?
a)
Chuồng trại đã được đầu tư.
b)
Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu.
c)
Lao động nhiều kinh nghiệm.
d)
Nguồn thức ăn ngày càng tốt.
23.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn hoạt động khai thác hải sản ở nước ta là
a)
ảnh hưởng của bão biển và gió mùa Đông Bắc.
b)
có nhiều đoạn bờ biển sạt lở, bồi lấp cửa sông.
c)
tác động của nước biển dâng, thủy triều thay đổi.
d)
biến đổi khí hậu toàn cầu và ô nhiễm môi trường.
24.
Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
a)
tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.
c)
có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
d)
ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.
25.
Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do
a)
chuyển sang nền kinh tế thị trường.
b)
thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.
c)
lao động dồi dào và tăng hàng năm.
d)
tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.
26.
Để phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, cơ sở đầu tiên cần chú ý là
a)
sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp.
b)
nắm bắt được nhu cầu thị trường.
c)
phát triển thêm và cải tạo đồng cỏ.
d)
tận dụng phế phẩm từ chế biến lúa gạo.
27.
Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để khai thác thủy sản ở nước ta?
a)
Có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
b)
Nguồn lợi thủy sản phong phú.
c)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
Nhiều bãi triều, vịnh cửa sông.
28.
Ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay
a)
được mở rộng, hiện đại hóa.
b)
phát triển đều khắp cả nước.
c)
chưa hội nhập trong khu vực.
d)
chưa mở rộng, khá đều khắ
29.
Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta chủ yếu là
a)
than đá.
b)
dầu mỏ.
c)
than bùn.
d)
khí đốt.
30.
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
b)
Đẩy mạnh phát triển kinh tế.
c)
Thúc đẩy xuất khẩu lao động.
d)
Tăng vai trò kinh tế nhà nước.
31.
Điều kiện thuận lợi cho nước ta sản xuất lúa gạo là
a)
đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.
b)
khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.
c)
nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.
d)
địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.
32.
Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là
a)
cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm.
c)
trình độ của lao động còn chưa cao.
d)
công nghệ chế biến chậm đổi mới.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay?
a)
Mạng lưới và loại đường phát triển khá toàn diện.
b)
Mạng lưới đường cơ bản đã phủ kín đến các vùng.
c)
Ngày càng phát triển gắn với công nghiệp dầu khí.
d)
Đã hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
34.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do
a)
lao động phân bố đồng đều.
b)
đầu tư trong nước dồi dào.
c)
chính sách công nghiệp hóa.
d)
cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
35.
Khí tự nhiên là cơ sở nhiên liệu chủ yếu của nhà máy nhiệt điện nào sau đây ở nước ta?
a)
Na Dương.
b)
Ninh Bình.
c)
Phú Mỹ.
d)
Phả Lại.
36.
Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là
a)
đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.
b)
tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.
c)
giải quyết việc làm cho lao động.
d)
thúc đẩy sự phân công lao động.
37.
Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
a)
có điều kiện khí hậu khá ổn định.
b)
ven biển có nghề cá phát triển.
c)
trọng điểm lương thực, đông dân.
d)
đô thị có mật độ dân số cao.
38.
Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là
a)
khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.
b)
tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.
c)
đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
d)
tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.
39.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành giao thông đường bộ nước ta hiện nay?
a)
Mạng lưới đường bộ cơ bản phủ kín các vùng.
b)
Ngày càng nâng cấp, mở rộng và hiện đại hóa.
c)
Mạng lưới được hội nhập với khu vực, thế giới.
d)
Có khối lượng vận chuyển hàng hóa còn thấp.
40.
Việc cải tạo, nâng cấp hệ thống cảng biển ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Nâng cao năng lực vận tải, mở cửa hơn nữa cho nền kinh tế.
b)
Thu hút đầu tư nước ngoài, giải quyết việc làm cho lao động.
c)
Hình thành các khu công nghiệp ven biển, phân bố lại dân cư.
d)
Mở rộng thị trường xuất khẩu, hình thành khu kinh tế ven biển.
41.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong những năm qua là
a)
thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.
b)
đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.
c)
tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
d)
tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.
42.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
phân bố khá đồng đều.
b)
tỉ trọng giảm dần.
c)
sản phẩm ít đa dạng.
d)
chuyển dịch rõ rệt.
43.
Vùng thuận lợi để sản xuất muối ở nước ta là
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên.
44.
Ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp do
a)
có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
có cơ cấu ngành đa dạng nhất.
c)
nguyên liệu tại chỗ phong phú.
d)
mang lại hiệu quả kinh tế cao.
45.
Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
a)
chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn.
b)
hiệu quả cao và tương đối ổn định.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
phân bố đều khắp giữa các vùng.
46.
Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng
a)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.
b)
giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.
c)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.
d)
tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.
47.
Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
a)
mạng lưới phủ rộng khắp cả nước.
b)
ngành non trẻ và phát triển nhanh.
c)
đội ngũ lao động có chuyên môn cao.
d)
vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu.
48.
Ngành du lịch nước ta hiện nay phát triển đa dạng về loại hình du lịch chủ yếu là do
a)
tài nguyên du lịch và nhu cầu của khách trong, ngoài nước.
b)
nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
c)
định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
d)
lao động kinh nghiệm, cơ sở vật chất và cơ sở kĩ thuật hiện đại.
49.
Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc công nghiệp khai thác nhiên nhiên liệu?
a)
than đá.
b)
dầu mỏ.
c)
khí đốt.
d)
Quặng sắt.
50.
Than là cơ sở nhiên liệu chủ yếu của nhà máy nhiệt điện nào sau đây ở nước ta?
a)
Cà Mau.
b)
Thủ Đức.
c)
Bà Rịa.
d)
Phả Lại.
51.
Ngành nào sau đây ở nước ta thuộc công nghiệp năng lượng?
a)
Sản xuất điện.
b)
Luyện kim.
c)
Cơ khí.
d)
Hóa chất.
52.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
a)
phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
b)
hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
c)
phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
d)
xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
53.
Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
b)
công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
c)
trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
d)
khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
54.
Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do
a)
thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.
b)
điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
c)
giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.
d)
chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước
55.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành viễn thông nước ta hiện nay?
a)
Tốc độ phát triển rất nhanh.
b)
Đón đầu các kĩ thuật hiện đại.
c)
Mạng lưới tương đối đa dạng.
d)
Quy trình nghiệp vụ thủ công
56.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
a)
Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
b)
Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
c)
Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
d)
Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
Reset
