wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ 7+ - PHẦN 1

Total questions: 53

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Hiện nay diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp là do
a)
chuyển đổi mục đích.
b)
thiên tai gia tăng.
c)
ô nhiễm môi trường.
d)
mực nước biển dâng.
2.
Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là
a)
trồng cây theo băng.
b)
định canh, định cư.
c)
chống nhiễm phèn.
d)
chống xói mòn đất.
3.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
phân bố khá đồng đều.
b)
tỉ trọng giảm dần.
c)
sản phẩm ít đa dạng.
d)
chuyển dịch rõ rệt.
4.
Vùng thuận lợi để sản xuất muối ở nước ta là
a)
duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên.
5.
Giải pháp chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở Nam Trung Bộ là
a)
nguyên liệu.
b)
lao động.
c)
năng lượng.
d)
thị trường.
6.
Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ngày càng phát triển do
a)
tàu thuyền, ngư cụ tốt.
b)
thủy sản phong phú.
c)
lao động kinh nghiệm.
d)
chế biến đa dạng.
7.
Biện pháp giảm thiểu thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là
a)
cải tạo môi trường.
b)
chống cháy rừng.
c)
phát triển thủy lợi.
d)
quy hoạch dân cư.
8.
Ngành du lịch biển đảo nước ta hiện nay
a)
tập trung ở miền Bắc.
b)
cơ cấu rất đa dạng.
c)
phân bố đều khắp.
d)
du khách tăng nhanh.
9.
Các nhà máy nhiệt điện khí nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
trung bộ.
b)
đồng bằng.
c)
vùng ven biển.
d)
miền Nam.
10.
Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
trồng rừng.
b)
thủy lợi.
c)
bảo vệ rừng.
d)
năng lượng.
11.
Đa dạng sinh học nước ta bị suy giảm rõ rệt chủ yếu là do
a)
dân số tăng nhanh.
b)
khai thác quá mức.
c)
ô nhiễm môi trường.
d)
biến đổi khí hậu.
12.
Biện pháp hiệu quả để hạn chế hạn hán ở nước ta là
a)
xây dựng thủy lợi.
b)
chống cháy rừng.
c)
định canh, định cư.
d)
xây hồ thủy điện.
13.
Công nghiệp chế biến chè nước ta hiện nay phân bố
a)
đồng bằng và ven biển.
b)
ở trung du, miền núi.
c)
tập trung ở đô thị.
d)
chủ yếu ở đồng bằng.
14.
Cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay ưu thế nghiêng về
a)
sản xuất điện từ gió.
b)
sản xuất từ thủy điện.
c)
sản xuất từ địa nhiệt.
d)
nhiệt điện từ than, khí.
15.
Giải pháp hàng đầu trong phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ
a)
cơ sở nguyên liệu.
b)
cơ sở hạ tầng.
c)
cơ sở năng lượng.
d)
lực lượng lao động.
16.
Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại
a)
vịnh biển.
b)
ao hồ.
c)
bãi triều.
d)
đầm phá.
17.
Thiên tài nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?
a)
Lũ quét.
b)
Sóng thần.
c)
Trượt đất.
d)
Cát bay.
18.
Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là 
a)
cơ khí - điện tử.
b)
luyện kim màu.
c)
vật liệu xây dựng.
d)
năng lượng.
19.
Sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông Hồng là
a)
sông Đà.
b)
sông Gâm.
c)
sông Lô.
d)
sông Chảy.
20.
Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong sử dụng và cải tạo tự nhiên của Đồng Bằng sông Cửu Long là
a)
thủy lợi.
b)
chống cát bay.
c)
trồng rừng.
d)
thay đổi cơ cấu mùa vụ.
21.
Rừng chắn cát của nước ta phân bố tập trung ở
a)
đồi trung du.
b)
bán bình nguyên.
c)
đầu nguồn sông.
d)
vùng ven biển.
22.
Chống bão ở nước ta cần kết hợp với việc chống
a)
rét hại.
b)
hạn hán.
c)
ngập úng.
d)
cháy rừng.
23.
Theo cách phân loại hiện hành nước ta có
a)
2 nhóm với 28 ngành.
b)
3 nhóm với 29 ngành.
c)
4 nhóm với 30 ngành.
d)
5 nhóm với 31 ngành.
24.
Công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung ở
a)
các đồng bằng lớn.
b)
gần nơi tiêu thụ.
c)
các đô thị lớn.
d)
gần nguồn nguyên liệu.
25.
Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là
a)
cao lanh, đá vôi.
b)
đất sét, đá vôi.
c)
dầu, khí đốt.
d)
bô xít, sắt.
26.
Khu vực có nguồn sinh vật dưới nước bị suy giảm rõ rệt nhất là
a)
vùng các đảo, quần đảo.
b)
vùng cửa sông, ven biển.
c)
vùng tiếp giáp sông lớn.
d)
nơi có thủy triểu lên cao.
27.
Thiên tai mang tính cục bộ địa phương ở nước ta là
a)
bão.
b)
ngập lụt.
c)
hạn hán.
d)
mưa đá.
28.
Cơ cấu công nghiệp khu vực Nhà nước gồm
a)
Trung ương, địa phương.
b)
Trung ương, tập thể.
c)
địa phương, tư nhân.
d)
địa phương, cá thể.
29.
Đường dây tải điện 500kv dài nhất nước ta là
a)
Hòa Bình – Hà Nội.
b)
Hòa Bình - Quy Nhơn.
c)
TP. Hồ chí Minh – Hà Nội.
d)
Hòa Bình – TP.Hồ Chí Minh.
30.
Hậu quả của ô nhiễm mỗi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là
a)
biến đổi khí hậu.
b)
mưa a-xít.
c)
cạn kiệt dòng chảy.
d)
hải sản giảm sút.
31.
Chống hạn hán ở nước ta cần phải kết hợp với việc
a)
trượt đất.
b)
rét hại.
c)
cháy rừng.
d)
xói mòn.
32.
Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
33.
Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ
a)
khí đốt.
b)
dầu nhập.
c)
than.
d)
năng lượng mới.
34.
Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
35.
Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở
a)
rừng sản xuất.
b)
rừng phòng hộ.
c)
các khu bảo tồn.
d)
vườn quốc gia
36.
Biện pháp không được áp dụng khi phòng chống bão là
a)
sơ tán người dân khi có bão.
b)
củng cố công trình đê biển.
c)
trồng rừng phòng hộ ven biển.
d)
khuyến khích tàu thuyền ra khơi.
37.
Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng
a)
Tây Nguyên.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
38.
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.
a)
thuỷ điện.
b)
điện nguyên tử.
c)
nhiệt điện từ than.
d)
nhiệt điện từ điêzen - khí.
39.
Đông Nam bộ gồm có bao nhiêu tỉnh (thành phố)?
a)
5
b)
7
c)
6
d)
8
40.
Có tác dụng phòng chống thiên tai chủ yếu ở nước ta là
a)
rừng sản xuất.
b)
rừng phòng hộ.
c)
vườn quốc gia.
d)
các khu bảo tồn.
41.
Hạn hán ở nước ta thường gây ra
a)
rét hại.
b)
sạt lở.
c)
thiếu nước.
d)
sương muối.
42.
Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành
a)
2 phân ngành.
b)
3 phân ngành.
c)
4 phân ngành.
d)
5 phân ngành.
43.
Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?
a)
Bơ, sữa.
b)
Gạo, ngô.
c)
Rượu, bia.
d)
Nước mắm.
44.
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về
a)
mật độ dân số.
b)
giá trị hàng xuất khẩu.
c)
nuôi thủy sản.
d)
sản lượng lương thực.
45.
Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng của nước ta là
a)
làm ruộng bậc thang.
b)
trồng cây theo băng.
c)
đào hố kiểu vẩy cá.
d)
bón phân thích hợp.
46.
Ở đồng bằng nước ta, chống bão phải luôn kết hợp với chống
a)
động đất.
b)
hạn hán.
c)
lũ quét.
d)
ngập lụt.
47.
Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
48.
Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta chủ yếu là
a)
than đá.
b)
dầu mỏ.
c)
than bùn.
d)
khí đốt.
49.
Cơ sở năng lượng của vùng Đông Nam Bộ từng bước được giải quyết nhờ vào
a)
phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
b)
nhập khẩu nguồn điện từ Cam-pu-chia.
c)
phát triển nguồn điện từ gió, thủy triều.
d)
phát triển nguồn điện chủ yếu từ than.
50.
Đồng bằng sông Cửu Long ngập lụt chủ yếu do
a)
diện mưa bão rộng.
b)
mưa lớn, triều cường.
c)
mưa lớn, lũ nguồn.
d)
mưa lớn, xây dựng nhiều.
51.
Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
a)
đẩy mạnh trồng rừng.
b)
xây hồ thủy điện.
c)
quy hoạch dân cư.
d)
quy định việc khai thác.
52.
Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta hiện nay
a)
phân bố chủ yếu ở vùng ven biển.
b)
chỉ phân bố ở vùng trung du.
c)
phân bố rộng rãi khắp cả nước.
d)
tập trung chủ yếu ở đô thị lớn.
53.
Vấn đề bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là
a)
ngăn chặn phá rừng.
b)
giao đất, giao rừng.
c)
phát triển thủy điện.
d)
đẩy mạnh chế biến gỗ.