NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP 2022
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ
a)
khí đốt.
b)
dầu nhập.
c)
năng lượng mới.
d)
than đá.
2.
Sản phẩm nào sau đây ở nước ta KHÔNG thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu?
a)
Than đá.
b)
Dầu mỏ.
c)
Khí đốt.
d)
Quặng sắt.
3.
Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là
a)
Phú Mỹ.
b)
Phả Lại.
c)
Bà Rịa.
d)
Cà Mau.
4.
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
điện nguyên tử.
b)
điện mặt trời.
c)
điện gió.
d)
nhiệt điện.
5.
Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?
a)
Xay xát.
b)
Chế biến thủy hải sản.
c)
Chế biến cà phê.
d)
Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
6.
Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
a)
than.
b)
khí đốt.
c)
dầu.
d)
củi, gỗ.
7.
Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là
a)
khí tự nhiên.
b)
than bùn.
c)
dầu.
d)
than đá.
8.
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
nhiệt điện, điện gió.
b)
thủy điện, điện gió.
c)
nhiệt điện, thủy điện.
d)
thủy điện, điện mặt trời.
9.
Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
than đá.
b)
dầu mỏ.
c)
khí đốt.
d)
thủy năng.
10.
Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?
a)
Hòa Bình - Cà Mau.
b)
Lạng Sơn - Cà Mau.
c)
Hòa Bình - Phú Lâm.
d)
Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.
11.
Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
a)
Ninh Bình.
b)
Na Dương.
c)
Phả Lại.
d)
Uông Bí.
12.
Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải miền Trung.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
13.
Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?
a)
Điện tử.
b)
Hóa chất.
c)
Cơ khí.
d)
Năng lượng.
14.
Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
các vùng nguyên liệu.
b)
các đô thị lớn.
c)
cảng biển lớn.
d)
các khu vực đông dân.
15.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?
a)
Chế biến gạo, ngô xay xát.
b)
Dệt- may.
c)
Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.
d)
Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.
16.
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?
a)
gỗ và lâm sản.
b)
sản phẩm trồng trọt.
c)
sản phẩm chăn nuôi.
d)
thủy, hải sản.
17.
Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở
a)
các thành phố lớn.
b)
gần nguồn nguyên liệu.
c)
gần tuyến đường giao thông.
d)
nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.
18.
Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành
a)
2 phân ngành.
b)
3 phân ngành.
c)
5 phân ngành.
d)
4 phân ngành.
19.
Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
20.
Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
21.
Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
22.
Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
23.
Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là
a)
phân bố sản xuất.
b)
đặc điểm sản xuất.
c)
nguồn nguyên liệu.
d)
công dụng sản phẩm.
24.
Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Lao động dồi dào.
c)
Cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
Nguyên liệu dồi dào.
25.
Một trong những ngành công nghiệp năng lượng của nước ta là
a)
khai thác than.
b)
khai thác bô xít.
c)
khai thác thiếc.
d)
khai thác sắt.
26.
Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm không phải vì đây là ngành
a)
có thế mạnh phát triển lâu dài.
b)
mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
cần nguồn lao động đông, trình độ cao.
d)
tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
27.
Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
28.
Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay
a)
phân bố không đồng đều.
b)
có cơ cấu ngành hiện đại.
c)
tập trung ở miền núi.
d)
chủ yếu có quy mô lớn.
29.
Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay.
a)
chỉ có chế biến.
b)
tăng trưởng rất chậm.
c)
có sản phẩm đa dạng.
d)
phân bố đồng đều.
30.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
số lượng ngành còn kém đa dạng.
b)
nổi lên một số ngành trọng điểm.
c)
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
d)
ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.
31.
Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
a)
còn kém đa dạng.
b)
phát triển rất chậm.
c)
thay đổi tích cực.
d)
phân bố đồng đều.
32.
Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
33.
Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.
b)
giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài.
c)
giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
d)
giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
34.
Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?
a)
Điện lực.
b)
Sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
Chế biến dầu khí.
d)
Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.
35.
Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
a)
Tây nguyên.
b)
Bắc Trung bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Năm Trung bộ.
36.
Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Thái Nguyên là
a)
khai thác than, điện.
b)
hóa chất, giấy.
c)
điện, dệt - may.
d)
cơ khí, luyện kim.
37.
Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Việt Trì - Lâm Thao là
a)
cơ khí, luyện kim.
b)
hóa chất, giấy.
c)
điện, dệt - may.
d)
khai thác than, điện.
38.
Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
39.
Hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở
a)
Duyên hải miền Trung.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng Bằng sông Cửu Long.
40.
Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là
a)
miền núi.
b)
ven biển.
c)
trung du.
d)
đồng bằng.
41.
Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?
a)
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
b)
Dọc Duyên hải miền Trung.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ.
42.
Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
43.
Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay
a)
tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.
b)
cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.
c)
đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.
d)
thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
44.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?
a)
Tiềm năng thủy điện nước ta rất lớn.
b)
Phân bố tập trung ở sông suối miền núi.
c)
Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.
d)
Thủy điện không làm thay đổi môi trường.
45.
Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
a)
Thay đổi mẫu mã, hình thức.
b)
Tăng năng suất lao động.
c)
Hạ giá thành sản phẩm.
d)
Nâng cao chất lượng.
46.
Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh
a)
sản lượng thuỷ điện.
b)
sản lượng nhiệt điện khí.
c)
sản lượng nhiệt điện than.
d)
nguồn điện nhập khẩu.
47.
Ngành nào sau đây ở nước ta thuộc công nghiệp năng lượng?
a)
Sản xuất điện.
b)
Luyện kim.
c)
Cơ khí.
d)
Hóa chất.
48.
Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là
a)
chế biến nông, lâm, thủy sản.
b)
sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
công nghiệp điện lực.
d)
khai thác và chế biến dầu khí.
49.
Đặc điểm không đúng với cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay là
a)
tập trung một số nơi.
b)
có các ngành trọng điểm.
c)
tương đối đa dạng.
d)
có sự chuyển dịch rõ rệt.
50.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
phân bố khá đồng đều.
b)
tỉ trọng giảm dần.
c)
sản phẩm ít đa dạng.
d)
chuyển dịch rõ rệt.
Reset
