wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 12 cuối kì 1

Total questions: 48

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu thời tiết lạnh khô ít mưa xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào

a)

nửa đầu mùa đông

b)

giữa mùa đông

c)

Nửa cuối mùa đông

d)

Nóng ẩm và có mưa phùn

2.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

c)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

3.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm có mưa phùn xuất hiện ở Đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Nửa đầu mùa đông

b)

Giữa mùa đông

c)

Nửa cuối mùa đông

d)

Giữa mùa xuân

4.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

làm ruộng bậc thang

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

tiến hành tăng vụ

d)

bón phân thích hợp

5.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là

a)

chất thải, nước thải không được xử lí

b)

sự phát triển đa dạng của các làng nghề

c)

sự phát triển nhanh của công nghiệp

d)

dân số đông và gia tăng nhanh chóng

6.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

đồng đều ở các vùng kinh tế phát triển

b)

gắn liền với trình độ phát triển kinh tế

c)

rất phù hợp với sự phân bố tài nguyên

d)

tập trung đông đúc ở những đảo xa bờ

7.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

biến đổi khí hậu

b)

rừng trồng ít

c)

khai thác quá mức

d)

chiến tranh

8.

Nguyên nhân nào là chủ yếu làm cho nhóm từ 60 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng?

a)

Quy mô dân số đông, đẩy mạnh đô thị hóa

b)

Mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa, dịch vụ y tế phát triển

d)

Dịch vụ y tế phát triển, quy mô dân số đông

9.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn

b)

giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị

c)

giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị

d)

tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị

10.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du niền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

11.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

c)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

d)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

12.

Lao động nước ta hiện nay

a)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ

b)

có số lượng đông, tăng nhanh

c)

có tác phong công nghiệp cao

d)

tập trung chủ yếu ở thành thị

13.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

tạo việc làm cho người lao động

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị

14.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có số lượng đông, tăng chậm

b)

hầu hết đều hoạt động dịch vụ

c)

tập trung chủ yếu ở nông thôn

d)

tăng rất nhanh, có trình độ cao

15.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển

b)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du

c)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển

d)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết có quy mô dân số rất lớn

b)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

c)

Có sức hút với đầu tư lớn

d)

Chỉ sử dụng lao động trình độ cao

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết có quy mô dân số rất lớn

b)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

c)

Là thị trường tiêu thụ hàng hoá lớn

d)

Chỉ sử dụng lao động trình độ cao

18.

Chuyển dịch cơ cấu ngành chăn nuôi nước ta có xu hướng

a)

không sản xuất theo hướng hàng hóa

b)

tăng tỉ trọng sản phẩm có chất lượng

c)

không xuất khẩu sản phẩm chăn nuôi

d)

tăng rất nhanh tỉ trọng của tôm nuôi

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

20.

Ngành dịch vụ nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hạn chế các ngành mà thị trường không có nhu cầu

b)

ưu tiên phát triển các lĩnh vực thuộc kết cấu hạ tầng

c)

tập trung nguồn vốn cho phát triển giáo dục đào tạo

d)

phát triển các sản phẩm có chất lượng cao và giá rẻ

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

22.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo thành phần nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường

b)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

b)

Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh

c)

Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện

24.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi

d)

chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng

25.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

26.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

a)

sử dụng kĩ thuật lai tạo giống mới

b)

sản xuất chuyên canh quy mô lớn

c)

tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ

d)

tăng trưởng công nghiệp chế biến

27.

Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng

a)

chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn

b)

có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển

c)

trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân

d)

có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông

28.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

29.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng

b)

đất feralit

c)

khí hậu nhiệt đới

d)

nguồn nước

30.

Hướng phát triển chủ yếu của ngành trồng trọt nước ta hiện nay là

a)

sản xuất các cây trồng có lợi thế so sánh và nhu cầu thị trường

b)

chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và tăng cường vụ đông

c)

sản xuất trang trại, thích ứng với biến đổi khí hậu

d)

đa dạng hóa nông sản, tăng cường cây rau màu

31.

Hướng phát triển chủ yếu của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

phát triển ngành có tiềm năng và thị trường  lớn

b)

sản xuất kinh tế hộ gia đình và đa dạng hóa sản phẩm

c)

sản xuất trang trại, thích ứng với biến đổi khí hậu

d)

áp dụng tiến bộ khoa học, tăng cường chế biến

32.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nước ta là

a)

tăng cường sản xuất theo chuỗi giá trị, phục vụ xuất khẩu

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp

c)

nâng cao năng suất, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp

d)

đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hóa, tăng giá trị kinh tế

33.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động

b)

nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu

c)

nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp

d)

khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hoá lớn

34.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

35.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

36.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

37.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

38.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động

b)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng

c)

nguồn nguyên liệu, thị trường tiêu thụ

d)

phân bố dân cư, giao thông vận tải

39.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu

40.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng

b)

lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng

c)

có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ

41.

Công nghiệp năng lượng tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác thể hiện qua

a)

quy mô của ngành, giá cả của sản phẩm, thị trường tiêu thụ

b)

giá cả của sản phẩm, kĩ thuật-công nghệ, nguồn nguyên liệu

c)

chất lượng sản phẩm, giá cả sản phẩm, quy định nguyên liệu

d)

quy mô của ngành, kĩ thuật-công nghệ, chất lượng sản phẩm

42.

Biện pháp chủ yếu để sản phẩm công nghiệp của nước ta hiện nay đáp ứng tốt yêu cầu thị trường?

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm

b)

Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Chuyển dịch cơ cấu sản phẩm, chú ý sản phẩm chất lượng cao

d)

Thu hút vốn đầu tư, tập trung phát triển công nghiệp chế biến

43.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

a)

vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ

b)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp

c)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú

44.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước

45.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao

46.

Các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng ở ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

c)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa

d)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư

47.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp ở nước ta là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu

b)

thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hóa

c)

sử dụng tốt tài nguyên, tạo nhiều việc làm

d)

đẩy nhanh đôt hị hóa, phân bố lại dân cư

48.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du niền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ