wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ 12 - LAN 1 - A - HK1

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Vùng núi có độ cao cao nhất nước ta là

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Đông Bắc

2.

Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở nước ta chiếm

a)

85% diện tích lãnh thổ

b)

70% diện tích lãnh thổ

c)

60% diện tích lãnh thổ

d)

75% diện tích lãnh thổ

3.

Những đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam

a)
Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
b)

Cấu trúc địa hình đa dạng

c)
Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình.
d)
Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.
4.
Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo nào?
a)
Xômali.
b)
Ibêrich.
c)
Đông Dương.
d)
Arập.
5.
Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta
a)
nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc
b)
nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
c)
tiếp giáp Biển Đông.
d)
nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa
6.

Hướng vòng cung là hướng chính của địa hình những vùng núi nào nước ta?

a)

Trường Sơn Nam

b)
Đông Bắc.
c)
Tây Bắc.
d)
Trường Sơn Bắc
7.
Trên đất liền, điểm cực Nam của nước ta ở vĩ độ
a)

8036’B

b)

8038’B

c)

8034’B

d)

8035’B

8.
Địa hình cao nhất của nước ta được phân bố chủ yếu ở khu vực
a)
Tây Nguyên
b)
Tây Bắc
c)
Đông Bắc
d)
Bắc Trung Bộ
9.

Vùng đất của nước ta bao gồm:

a)
toàn bộ phần đất liền và các các hải đảo.
b)
phần đất liền giáp biển.
c)
các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
d)
phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.
10.
Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là
a)
Sông Đà và sông Lô
b)
Sông Cả và sông Mã
c)
Sông Hồng và sông Cả
d)
Sông Hồng và sông Mã
11.
Hướng vòng cung thể hiện ở
a)
vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Đông Bắc
b)

vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

c)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

d)
vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
12.
Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
a)
vùng đất, hải đảo, thềm lục địa
b)
vùng đất, vùng biển, vùng trời
c)
vùng đất liền, hải đảo, vùng trời
d)
vùng đất, bờ biển, vùng núi
13.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là:

a)
Tây Bắc - Đông Nam
b)
Bắc - Nam
c)
Đông Nam - Tây Bắc
d)
Đông - Tây
14.
Từ sông Cả đến dãy Bạch Mã là giới hạn của vùng núi nào?
a)
Đông Bắc
b)
Trường Sơn Bắc
c)
Trường Sơn Nam
d)
Tây Bắc
15.
Lãnh hải là
a)
Vùng có độ sâu khoảng 200m
b)
vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế
c)
Vùng biển rộng 200 hải lí
d)
vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
16.
Phạm vi giới hạn của vùng núi Tây Bắc là
a)
Từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.
b)
Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
c)
Nằm ở tả ngạn sông Hồng.
d)
Nằm ở tả ngạn sông Cả.
17.
Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ:
a)

23027’B

b)

22027’B

c)

23023’B

d)

22023’B

18.
Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh
a)
Lai Châu
b)
Lào Cai
c)
Điện Biên
d)
Sơn La
19.

Đường biên giới quốc gia trên biển nước ta là ranh giới bên ngoài vùng

a)

tiếp giáp lãnh hải

b)

nội thủy

c)

đặc quyền kinh tế

d)

lãnh hải

20.
Hướng núi tây bắc - đông nam là hướng núi chủ yếu của vùng núi
a)
Trường Sơn Nam.
b)
Đông Bắc
c)
Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
d)
Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
21.
Đường biên giới quốc gia trên biên nước ta là ranh giới bên ngoài vùng
a)
tiếp giáp lãnh hải
b)
nội thủy
c)
đặc quyền kinh tế
d)
lãnh hải
22.
Khu vực địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở
a)
Đông Nam Bộ
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Nam Trung Bộ
d)
Bắc Trung Bộ
23.
Đồng bằng sông Hồng khác đồng bằng sông Cửu Long ở điểm
a)
có diện tích rộng lớn
b)
địa hình thấp và tương đối bằng phẳng
c)
được hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu sông
d)
có hệ thống đê sông ngăn lũ
24.
Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa là do
a)
bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
b)
Trong quá trình hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
c)
Đồng bằng nằm ở chân núi nhận được nhiều sỏi, cát trôi xuống
d)
Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa
25.
Đồng bằng duyên hải miền Trung hẹp ngang và bị chia cắt là do:
a)
đồi núi ở cách xa biển.
b)
đồi núi ăn ra sát biển.
c)
bờ biển bị mài mòn mạnh mẽ.
d)
nhiều sông.
26.
Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do phù sa của các hệ thống sông nào bồi tụ?
a)
Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.
b)
Sông Tiền, sông Hậu và hệ thống sông Đồng Nai.
c)
Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Kì Cùng - Bằng Giang.
d)
Hệ thống sông Mã và hệ thống sông Thái Bình.
27.
Đất trong đê của đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đất phù sa cổ có diện tích lớn và đất ba dan.
b)
Đất nghèo dinh dưỡng, lẫn nhiều cát, ít phù sa sông.
c)
Diện tích đất mặn, đất phèn chiếm tỉ lệ lớn.
d)
Đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nước
28.
Đồng Bằng Sông Cửu Long được bồi tụ do phù sa của sông nào bồi tụ
a)
Sông Hồng - Sông Thái Bình
b)
Sông Hồng và Sông Đà
c)
Sông Đà và Sông Lô
d)
Sông Tiền - Sông Hậu
29.
Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung có sự phân chia làm ba dải, giáp biển là
a)
các đồi, núi
b)
các đồng bằng
c)
vùng thấp trũng
d)
cồn cát, đầm phá.
30.
Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là
a)
Vùng tiếp giáp lãnh hải.
b)
Lãnh hải.
c)
Vùng đặc quyền kinh tế.
d)
Thềm lục địa.
31.
Trong vùng đặc quyền kinh tế của nước ta theo công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế , nhưng các nước khác
a)
được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên.
b)
được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển.
c)
được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo.
d)
khai thác các tài nguyên vùng biển của Việt Nam.
32.
Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở Đồng bằng sông Hồng có
a)
hệ thống kênh rạch chằng chịt
b)
địa hình thấp và bằng phẳng hơn.
c)
bề mặt đồng bằng bị chia cắt do hệ thống đê
d)
diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long
33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?

a)
Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.
b)
Cao ở phía bắc, thấp dần về phía tây.
c)
Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
d)
Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
34.
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
có địa hình cao nhất nước ta
b)
gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên
c)
địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
d)
có ba mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam
35.
Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi
a)
Trường Sơn Nam
b)
Đông Bắc
c)
Tây Bắc
d)
Trường Sơn Bắc
36.

Nước ta có nhiều tài nguyên sinh vật là do vị trí địa lí

a)
trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.
b)
tiếp giáp với biển Đông rộng lớn, vùng biển rộng, giàu tài nguyên.
c)
nằm liền kề vành đai sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.
d)
ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới, có các khối khí hoạt động theo mùa
37.
Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong
a)
Múi giờ số 9.
b)
Múi giờ số 7.
c)
múi giờ số 8.
d)
múi giờ số 6.
38.
Địa hình cao ở rìa phía Tây, tây Bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm địa hình của:
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.
d)
Đồng bằng ven biển miền Trung
39.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
a)
Hướng núi chủ yếu là tây bắc - đông nam.
b)
Địa hình thấp và hẹp ngang.
c)
Địa hình thấp ở hai đầu, nhô cao ở giữa
d)
Giới hạn từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.
40.
Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là:
a)

vùng đặc quyền kinh tế

b)

vùng nội thủy

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng lãnh hải

41.
Đặc điểm nào sau đây là của vùng núi Trường Sơn Nam?
a)
Có 4 cánh cung lớn.
b)
Gồm các khối núi và cao nguyên.
c)
Có 3 dải địa hình cùng hướng tây bắc- đông nam.
d)
Gồm các dãy núi song song và so le nhau.
42.
Các dãy núi ở nước ta chạy theo 2 hướng chính là
a)
vòng cung và đông bắc – tây nam.
b)
vòng cung và tây nam – đông bắc.
c)
vòng cung và đông nam – tây bắc.
d)
vòng cung và tây bắc – đông nam.
43.
Đồng bằng sông Cửu Long hàng năm lấn ra biển là đặc điểm nào của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa?
a)
Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
b)
Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi.
c)
Địa hình bị chia cắt mạnh.
d)
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
44.

Biểu hiện rõ nét nhất của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.

b)

xâm thực ở miền núi, bồi tụ ở đồng bằng.

c)

địa hình vùng núi đa dạng, gồm núi, cao nguyên, sơn nguyến, bán bình nguyên và đồi.

d)

địa hình đồng bằng nhiều nơi bị chia cắt bởi các dãy núi ăn sát ra biển.

45.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

46.

Những đặc điểm ĐÚNG với vị trí địa lý nước ta là

a)

nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới.

b)

nằm hoàn toàn trong vùng nội tuyến.

c)

nằm ở phần đông bán đảo Đông Dương.

d)

nằm gần trung tâm Đông Nam Á

47.

Quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền

a)

Trung Quốc.

b)

Campuchia.

c)

Malaixia

d)

Lào.

48.

Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

b)

Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa.

c)

Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

d)

Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau.

49.

Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

c)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

d)

Thái Lan, Lào, Mianma.

50.

Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu khu vực khí hậu

a)

ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới, cận xích đạo.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt gió mùa.

51.

Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng

a)

lãnh hải.

b)

đặc quyền kinh tế.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

nội thủy.

52.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,… là

a)

lãnh hải.

b)

tiếp giáp lãnh hải.

c)

thềm lục địa.

d)

vùng đặc quyền về kinh tế.

53.

Đường bờ biển nước ta kéo dài khoảng

a)

2300 km.

b)

3200 km.

c)

3260 km.

d)

2360 km.