wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Cuối Kì 2025 iser

Total questions: 33

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.  Tỉnh/thành phố nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Đồng Nai.
2.

Câu 2: Dân số của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ 

a)
A. phân bố đồng đều.
b)
B. quy mô rất nhỏ.
c)
C. nhiều dân tộc.
d)
D. mật độ rất thấp.
3.
Câu 3. Hai trung tâm du lịch biển đảo lớn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Đà Nẵng, Nha Trang.
b)
B. Nha Trang, Quy Nhơn.
c)
C. Phan Thiết, Đà Nẵng.
d)
D. Quy Nhơn, Cam Ranh.
4.
Câu 4. Thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
b)
B. vùng biển có nhiều loài tôm, cá, mực.
c)
C. có các ngư trường trọng điểm rộng lớn.
d)
D. hoạt động chế biến hải sản phát triển.
5.
Câu 5. Tây Nguyên không tiếp giáp với
a)
A. nước láng giềng Lào.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
6.
Câu 6. Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất?
a)
A. Đăk Lắk.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Lâm Đồng.
d)
D. Kon Tum.
7.
Câu 7. Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Cây lấy gỗ.
b)
B. Cây ăn quả cận nhiệt.
c)
C. Cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. Cây lương thực, thực phẩm.
8.
Câu 8. Tài nguyên du lịch của Đồng bằng sông Cửu Long gồm
a)
A. du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.
b)
B. du lịch biển và du lịch văn hóa núi cao.
c)
C. du lịch tự nhiên và du lịch biển đảo.
d)
D. du lịch biển và du lịch núi cao.
9.
Câu 9. Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây được thành lập muộn nhất ở nước ta?
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Phía Nam.
d)
D. Miền Trung.
10.
Câu 10. Các vùng kinh tế trọng nào sau đây ở nước ta có thế mạnh về nguồn lao động với số lượng lớn, chất lượng cao?
a)
A. Bắc Bộ và miền Trung.
b)
B. Bắc Bộ và phía Nam.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Miền Trung.
11.
Câu 11. Biển Đông nằm ở phía nào của Thái Bình Dương?
a)
A. Phía tây.
b)
B. Phía bắc.
c)
C. Phía đông.
d)
D. Phía nam.
12.
Câu 12. So với môi trường trên đất liền, môi trường biển đảo có điểm gì khác biệt?
a)
A. Có thể chia cắt được.
b)
B. Môi trường đảo dễ bị suy thoái hơn.
c)
C. Môi trường đảo khó bị suy thoái hơn.
d)
D. Không chịu sự tác động của con người.
13.
Câu 13. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ hiện nay?
a)
A. Vùng có diện tích nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất cả nước.ai
b)
B. Sản lượng thuỷ sản khai thác lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
c)
C. Hạn chế của ngành là chưa chú trọng vào việc đánh bắt xa bờ.
d)
D. Khai thác hải sản được chú trọng phát triển ở tất cả các địa phương trong vùng.
14.
Câu 14. Để đảm bảo sự hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững, vùng Đông Nam Bộ cần phải chú trọng tới các vấn đề nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số và khai thác hợp lí tài nguyên.
b)
B. Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá và thu hút lao động từ các vùng khác đến.
c)
C. Bảo vệ môi trường và tập trung phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.
d)
D. Bảo vệ môi trường, khai thác và sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên.
15.
Câu 15. Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình phát triển ngành giao thông vận tải của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Vùng là đầu mối giao thông lớn nhất của các tỉnh phía nam ở nước ta.
b)
B. Có đầy đủ các loại hình vận tải, ngày càng hoàn thiện và hiện đại.
c)
C. Mạng lưới giao thông đường sắt dày đặc kết nối với các nước láng giềng.
d)
D. Có cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất lớn nhất các nước.
16.
Câu 16. Những nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho các ngành công nghệ cao phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?
a)
A. Chính sách hợp lí, lao động chuyên môn tốt, nguồn đầu tư lớn.
b)
B. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện, thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài,
c)
C. Thị trường được mở rộng, nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
d)
D. Nguyên liệu phong phú, cơ sở kĩ thuật tốt, năng lượng đảm bảo.
17.
Câu 17. Hiệu quả kinh tế chủ yếu mà cây công nghiệp lâu năm mang lại ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. thu hút nguồn vốn lớn nhất cả nước, mặt hàng xuất khẩu chủ yếu ở nước ta.
b)
B. tạo ra các mặt hàng tuất khẩu chủ lực, giải quyết việc làm, phân bố dân cư.
c)
C. nâng cao thu nhập cho người dân, hình thành cơ sở chế biến có quy mô lớn,
d)
D. thu hút được nhiều lao động từ các vùng khác, phân bố lao động trong vùng.
18.
Câu 18. Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. bảo vệ môi trường đi đôi với việc đổi mới công nghệ.
b)
B. tăng cường đầu tư và nâng cấp mạng lưới giao thông.
c)
C. hình thành nhiều khu chế xuất và khu công nghệ cao.
d)
D. chủ trong việc khai thác khoáng sản, khai thác rừng.
19.
Câu 19. Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Cây lấy gỗ.
b)
B. Cây ăn quả cận nhiệt.
c)
C. Cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. Cây lương thực, thực phẩm.
20.
Câu 20. Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Cà Mau và Cần Thơ.
b)
B. Cà Mau và Vũng Tàu.
c)
C. Cần Thơ và Vũng Tàu.
d)
D. Cần Thơ và Tân An.
21-24.

Cho thông tin sau: Vùng Đông Nam Bộ có công nghiệp phát triển với cơ cấu ngành đa dạng. Phát triển các ngành công nghiệp dựa trên lợi thế về tài nguyên và lao động như: Công nghiệp khai thác dầu thô và khí tự nhiên, công nghiệp thực phẩm, dệt may, giày dép…, ngoài ra, vùng còn hình thành và phát triển các ngành công nghiệp mới, sử dụng công nghệ cao, có giá trị gia tăng lớn và thân thiện với môi trường như sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính, cơ khí, chế tạo ô tô, sản xuất phần mềm…


21.

a) Vùng Đông Nam Bộ có nhiều ngành công nghiệp.  


a)

Đúng

b)

Sai

22.

b) Công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ chỉ chú trọng phát triển các ngành có thế mạnh về tài nguyên và lao động.  


a)

Đúng

b)

Sai

23.

c) Đông Nam Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành công nghiệp.  


a)

Đúng

b)

Sai

24.

d) Nguồn lao động dồi dào, có chuyên môn cao tạo thuận lợi để Đông Nam Bộ phát triển các ngành có trình độ khoa học cao.  


a)

Đúng

b)

Sai

25-28.

 Cho thông tin sau: Nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long được phát triển theo hướng sinh thái bền vững với các sản phẩm trọng tâm là thuỷ sản, lúa gạo và trái cây; phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp xanh và hữu cơ.


25.

a) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lớn nhất cả nước về lương thực và thủy sản.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

b) Vị trí ba mặt giáp biển đã tạo thuận lợi cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển thủy sản.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

c) Việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long góp phần thích ứng với tình trạng hạn hán, xâm nhập mặn, thiếu nước ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

d) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ ở Đồng bằng sông Cửu Long là nâng cao giá trị nông sản.

a)

Đúng

b)

Sai

29-32.

Cho một thông tin sau: Đất đai được coi là tài nguyên cơ bản của vùng, diện tích đất chủ yếu là đất đỏ bazan, tầng phong hoá dày; địa hình có các cao nguyên xếp tầng (cao nguyên Buôn Ma Thuột, Plâycu, Đăk Nông, Kon Tum...) Khí hậu ở Tây Nguyên được chia làm hai mùa: mùa mưa từ tháng 5 đến hết tháng 10 và mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4. Do ảnh hưởng của độ cao nên trong khi ở các cao nguyên cao 400–500 m khí hậu tương đối mát và mưa nhiều, riêng cao nguyên cao trên 1000m thì khí hậu lại mát mẻ quanh năm mang đặc điểm của khí hậu núi cao.


29.

a) Bề mặt các cao nguyên thuận lợi cho hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

b) Vùng trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do sự phân mùa của khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

c) Bề mặt các cao nguyên xếp tầng thuận lợi cho việc xây dựng các bậc thang thủy điện.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

d) Cơ cấu cây công nghiệp thích hợp với địa hình, đất đai và khí hậu là cà phê, cao su, hồ tiêu, chè...

a)

Đúng

b)

Sai

33-36.

Cho thông tin sau: Tây Nguyên là một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn của nước ta. Vùng có cơ cấu cây công nghiệp khá đa dạng, bao gồm cả cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, hồ tiêu, cao su, điều,... và cây công nghiệp cận nhiệt như chè.


33.

a) Chè là cây công nghiệp cận nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

b) Cà phê là cây công nghiệp lâu năm quan trọng của Tây Nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

c) Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh và phân hoá theo độ cao thuận lợi để Tây Nguyên đa dạng cơ cấu cây công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

d) Hiệu quả kinh tế trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên được nâng lên do đẩy mạnh chế biến và ứng dụng công nghệ, kĩ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

37-40.
37.

a. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

b. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

c. Tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

d. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn Tây Nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng hải sản khai thác của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2021 so với 2010, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của % (cho năm 2010 = 100%).

a)

167

b)

165

c)

166

d)

164

42.

Năm 2023, Tây Nguyên có diện tích trồng lạc là 11421 ha và sản lượng lạc là 22109 tấn. Hỏi năng suất lạc năm 2023 của Tây Nguyên là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)

a)

18,5

b)

18,4

c)

19,4

d)

19,5

43.

Biết năm 2021, sản lượng cà phê của cả nước là 1838,0 nghìn tấn, trong đó sản lượng cà phê của Tây Nguyên là 1748,2 nghìn tấn. Tính tỉ trọng sản lượng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

a)

95,1

b)

96,1

c)

95,2

d)

93

44.

Tính nhiệt độ trung bình năm của Thành phố Hồ Chí Minh. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của 0C)

a)

25,3

b)

25,4

c)

27,3

d)

27,1

45.

Năm 2021, vùng Đông Nam Bộ có số dân 18,3 triệu người và GDP của vùng đạt 2587,6 nghìn tỉ đồng. Cho biết thu nhập GDP bình quân đầu người của vùng Đông Nam Bộ là bao nhiêu triệu đồng/người? (làm tròn số đến hàng đơn vị của triệu đồng/người)

a)

140

b)

141

c)

142

d)

139

46.

Năm 2021, đồng bằng sông Cửu Long có diện tích trồng lúa là 3,9 triệu ha, năng suất lúa đạt 62,3 tạ/ha. Hỏi sản lượng lúa của đồng bằng là bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của triệu tấn)

a)

23,5

b)

24,5

c)

24,3

d)

23,3

47.

Bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

a)

1359,56

b)

1361

c)

1359

d)

1360

48.

Năm 2021 quy mô GDP của cả nước là 8479,7 nghìn tỉ đồng, vùng kinh tế trọng điểm miền Trung chiếm 5,4%. Vậy giá trị GDP của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung năm 2021 là bao nhiêu nghìn tỉ đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tỉ đồng)

a)

458

b)

456

c)

465

d)

432