wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 CKI

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí nước ta tiếp giáp giữa lục địa và đại dương liên kề với vành đai sinh khoáng nên có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

nhiều tài nguyên sinh vật.

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng

d)

nhiều thiên tai nhiệt đới.

2.

Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ đã làm cho khí hậu nước ta

a)

có tính nhiệt đới.

b)

có sự phân hóa

c)

có hai mùa rõ rệt.

d)

có tính chất ẩm.

3.

Vùng biển của nước ta ở phía ngoài đường cơ sở không phải là

a)

tiếp giáp lãnh hải.

b)

lãnh hải.

c)

đặc quyền kinh tế.

d)

nội thủy.

4.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

trung tâm áp cao Xi-bia.

b)

trung tâm áp cao Bắc Ấn Độ Dương.

c)

trung tâm áp cao Ha-oai

d)

trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

5.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền Nam-Bắc nước ta?

a)

Hoạt động gió mùa tây nam và gió tây nam từ vịnh Ben gan.

b)

Hoạt động gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Hoạt động dải hội tụ nhiệt đới và tín phong bắc bán cầu.

d)

Hoạt động gió tây nam vịnh Bengan và dải hội tụ nhiệt đới.

6.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái?

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

xích đạo ẩm gió mùa

d)

ôn đới gió mùa trên núi

7.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Năng suất sinh học cao của các quần xã động, thực vật.

b)

Đất bị rửa trôi các chất bazơ dễ tan, tích tụ oxit sắt và nhôm.

c)

Sông ngòi có lượng nước dồi dào, nhiều phù sa.

d)

Xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng.

8.

Kiểu thời tiết điển hình của miền Nam vào thời kỳ mùa đông là

a)

nắng nóng, trời nhiều mây.

b)

nắng nóng, mưa nhiều.

c)

Rất nóng, mưa nhiều.

d)

nắng, thời tiết ổn định tạnh ráo.

9.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

a)

rừng ngập mặn.

b)

rừng sản xuất.

c)

rừng đầu nguồn.

d)

rừng phòng hộ ven biển.

10.

Dựa vào bảng số liệu sau: Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện diện tích rừng và độ che phủ rừng theo bảng số liệu trên là

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ kết hợp.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ tròn.

11.

Tình trạng ô nhiễm không khí ở nước ta ít diễn ra ở

a)

các bản làng miền núi.

b)

các đô thị lớn, đồng bằng.

c)

các khu vực công nghiệp.

d)

nơi mật độ giao thông cao.

12.

Biện pháp hiệu quả sử dụng đất trồng ở đồng bằng không phải là

a)

chống ô nhiễm đất.

b)

canh tác hợp lí.

c)

phát triển thâm canh.

d)

làm ruộng bậc thang.

13.

Người lao động nông thôn có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

14.

Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

trình độ rất cao.

b)

phân bố đều.

c)

chất lượng nâng lên.

d)

số lượng không lớn.

15.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.

16.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.

b)

Tỷ lệ dân cư đô thị trong tổng số dân ngày càng tăng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.

17.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

18.

Cho biểu đồ sau. Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên về dân số nước ta, giai đoạn 2008-2022?

a)

Tổng số dân nước ta đang có xu hướng giảm dần.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị.

c)

Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm liên tục.

d)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn dân số nông thôn.

19.

Theo bảng số liệu về cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, các dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021 là

a)

đường, tròn, miền.

b)

miền, tròn, cột.

c)

quạt, đường, miền.

d)

tròn, đường, cột.

20.

Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của nước ta năm 2010 và năm 2021 (%). Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

a)

Tỉ trọng trồng trọt lớn nhất và luôn có xu hướng tăng.

b)

Chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp đều có tỉ trọng giảm.

c)

Tỉ trọng trồng trọt năm 2021 giảm 12,6% so với năm 2010.

d)

Hoạt động dịch vụ nông nghiệp có tỉ trọng tăng nhiều nhất.

21.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây thực phẩm.

22.

Năng suất lúa nước ta tăng chủ yếu do

a)

tăng cường lực lượng lao động trẻ, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

đẩy mạnh cải tạo kênh mương nội đồng, tích cực sử dụng phân bón hữu cơ.

c)

sử dụng giống lúa mới, áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong canh tác.

d)

mở rộng diện tích trồng trọt, đầu tư phát triển hệ thống thuỷ lợi tối ưu.

23.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây rau đậu.

24.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng cây hàng năm tăng cao trong cơ cấu ngành trồng trọt.

25.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

hệ thống thuỷ lợi dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

bài toán sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

26.

Sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cải tạo đất trồng, áp dụng kĩ thuật và thu hút vốn.

b)

Thay đổi giống lúa, thâm canh, lao động có trình độ.

c)

Mở rộng diện tích, tăng vụ và tăng năng suất.

d)

Thay đổi giống lúa mới, cải tạo đất trồng và tăng vụ.

27.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

dịch vụ thuỷ lợi đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

c)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thuỷ lợi đảm bảo.

28.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thuỷ sản trong những năm qua có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

29.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

Mặt nước rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

30.

Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu do

a)

ven bờ có nhiều đảo, vũng vịnh, đầm phá.

b)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú.

d)

đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ.

31.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn

b)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm

32.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2015–2021 theo bảng số liệu trên, dạng biểu đồ thích hợp nhất là loại nào?

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ kết hợp

33.

Thế mạnh tự nhiên đối với việc phát triển đa dạng sản phẩm nông nghiệp ở nước ta là nội dung nào dưới đây?

a)

Có hai đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất màu mỡ và đường bờ biển dài

b)

Nhiều vùng đồi núi thấp có bề mặt rộng và khá bằng phẳng với đồng cỏ

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá theo Bắc – Nam và theo độ cao

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hồ và nguồn nước ngầm phong phú

34.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trồng cây sản xuất nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng

b)

Tạo điều kiện chuyển môn hoá lao động cho các vùng nông thôn

c)

Tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến

d)

Đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

35.

Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là yếu tố nào sau đây?

a)

Đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh

b)

Thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường

c)

Mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ

d)

Thị trường thế giới có nhiều biến động

36.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp

37.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010–2021 (đơn vị: %). Các thành phần: Khu vực kinh tế Nhà nước; Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước; Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Số liệu các năm 2010, 2015, 2020, 2021 theo bảng trong đề. Dựa vào bảng số liệu, loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế giai đoạn 2010–2021 là loại nào?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ tròn

38.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng chế biến, tăng sản phẩm chất lượng cao

b)

Tăng tỉ trọng khai thác, sản phẩm trung bình

c)

Đa dạng hoá sản phẩm, tăng khả năng cạnh tranh

d)

Chuyên môn hoá sản phẩm, cạnh tranh về giá

39.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là nội dung nào dưới đây?

a)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao

b)

Sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên

c)

Hiện đại hoá các ngành có nhiều lợi thế

d)

Tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp

40.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Khu vực Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

b)

Khu vực Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

Khu vực Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

d)

Khu vực Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

41.

Cho đoạn thông tin sau: “Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 1616^{\circ} B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế”. Chọn phương án đúng.

a)

Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh ẩm.

b)

Gió mùa Đông Bắc tác động yếu đến miền Nam do ảnh hưởng của dãy Bạch Mã.

c)

Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Gió mùa Đông Bắc gây nên thời tiết lạnh khô vào đầu mùa Đông ở miền Bắc.

42.

Cho đoạn thông tin sau: “Vùng lãnh thổ này của nước ta có nhiệt độ trung bình năm trên 2525^{\circ} C. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, phổ biến dưới 1010^{\circ} C. Tổng số giờ nắng trên 20002000 giờ. Khí hậu chia thành 2 mùa là mùa mưa và mùa khô.” Chọn phương án đúng.

a)

Đây là đặc điểm của miền khí hậu phía Bắc.

b)

Đây là khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ là do góc nhập xạ nhỏ.

d)

Khí hậu có sự phân hóa theo mùa là do vị trí địa lí, gió mùa và hình thế.

43.

Dựa vào bảng số liệu: Chọn phương án đúng.

a)

Tổng diện tích rừng tăng liên tục qua các năm.

b)

Diện tích rừng nước ta chủ yếu là rừng tự nhiên.

c)

Diện tích rừng nước ta tăng chủ yếu là do tăng diện tích rừng trồng.

d)

Mặc dù tổng diện tích rừng tăng nhưng chất lượng rừng vẫn thấp do diện tích rừng nghèo, mới phục hồi.

44.

Cho đoạn thông tin sau: “Nước ta có dân số đông, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi, giữa thành thị và nông thôn. Nước ta có 54 dân tộc, người Kinh chiếm 85% tổng số dân, các dân tộc ít người chiếm 15%.” Chọn phương án đúng.

a)

Quy mô dân số đông, tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, là điều kiện thuận lợi để khai thác tài nguyên.

c)

Việc tập trung dân cư ở các thành phố lớn gây sức ép tới các vấn đề việc làm, giao thông, nhà ở, ...

d)

Việt Nam có 54 dân tộc, tạo nên nền văn hoá đa dạng và giàu bản sắc.

45.

Cho đoạn thông tin sau: “Tăng trưởng kinh tế thời những năm gần đây đều trên 10%, cao gấp 1,5 – 2 lần so với mặt bằng chung của cả nước. Các đô thị đóng góp quan trọng trong việc giải quyết việc làm, tăng phúc lợi xã hội, tạo động lực đổi mới việc thu hút đầu tư, phát triển khoa học – công nghệ, kinh tế khu vực đô thị đóng góp khoảng 70% GDP cả nước. Tuy nhiên, hạn chế là tốc độ tăng trưởng đô thị mà không gây sức ép tới tài nguyên, cơ sở hạ tầng và dịch vụ,... vẫn là câu hỏi lớn chưa có lời giải đáp.” Chọn phương án đúng.

a)

Các đô thị có góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

b)

Lối sống đô thị làm cho các vùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút.

c)

Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hội.

d)

Đô thị phát triển nhanh, phân tán làm việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai.

46.

Dựa vào bảng số liệu: Chọn phương án đúng

a)

Tỷ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm liên tục.

b)

Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng liên tục.

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỷ trọng cao nhất

d)

Tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng lên chủ yếu do nước ta có nguồn lao động dồi dào

47.

Cho đoạn thông tin sau: “Công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta. Cơ cấu ngành công nghiệp tương đối đa dạng, đang có sự chuyển dịch theo ngành, theo lãnh thổ và thành phần kinh tế, đáp ứng được yêu cầu công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế và hội nhập quốc tế.” Dựa vào đoạn thông tin trên, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ngành công nghiệp nước ta đang cơ cấu lại theo hướng phát triển những ngành công nghiệp nền tảng, ưu tiên phát triển những ngành công nghệ cao, thân thiện với môi trường.

b)

Ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch từ những ngành, công nghệ cần ít lao động sang những ngành, công nghệ sử dụng nhiều lao động.

c)

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước đã thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nhanh chóng.

d)

Cơ cấu ngành công nghiệp chuyển dịch nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và thế giới.

48.

Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2021.

b)

Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu.

c)

Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao.