wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 52

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai nhiệt đới gió mùa?

a)

Khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn, rừng lá kim.

b)

Nhiệt độ thấp dưới 15°C, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng.

c)

Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

d)

Nhiệt độ cao, đất feralit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

2.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị suy giảm rõ rệt là do hậu quả của

a)

biến đổi khí hậu.

b)

thủy triều đỏ

c)

khai thác quá mức.

d)

sự cố tràn dầu

3.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

4.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

5.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.

6.

Nhận định nào sau đây đúng với tỉ lệ dân thành thị ở nước ta ?

a)

Biến động rất ít.

b)

Tăng rất nhanh.

c)

Tăng nhưng vẫn còn thấp so với khu vực

d)

Giảm mạnh

7.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như cây dược liệu, nấm,...

8.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

9.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

10.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

b)

Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

11.

Năng suất lúa của nước ta hiện nay tăng chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh.

b)

tăng cường xuất khẩu.

c)

mở rộng diện tích.

d)

tăng cường chế biến

12.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào

d)

Giá nhân công rẻ, nhiều kinh nghiệm.

14.

Nhận định nào sau đây đúng về công nghiệp khai thác than ở nước ta?

a)

Sản lượng khai thác luôn tăng ổn định.

b)

Than bùn, than mỡ có trữ lượng lớn nhất.

c)

Tập trung chủ yếu ở bể than Đông Bắc.

d)

Khai thác không ảnh hưởng môi trường.

15.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?

a)

Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.

b)

Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.

c)

Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.

d)

Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương

16.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương.

b)

phía đông của Thái Bình Dương.

c)

rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

17.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

có gió phơn Tây Nam.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

18.

Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

  có một mùa mùa đông lạnh.

b)

có ảnh hưởng sâu sắc của biển.

c)

nằm gần chí tuyến hơn.

d)

thực vật bốn mùa đều đa dạng.

19.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

20.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

22.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

24.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

25.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá Tra

b)

Nuôi cá Ba Sa

c)

Nuôi sò huyết

d)

Nuôi tôm

26.

Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

phụ thuộc vào tự nhiên, lao động đông.

b)

hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất.

c)

thu hút vốn nước ngoài, tự nhiên thuận lợi.

d)

tiềm năng đồng đều ở các vùng, kĩ thuật tốt.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

29.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

30.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

c)

phân bổ lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

31.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

32.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

33.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

34.

Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

35.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp, ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

36.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

37.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng

b)

đất feralit

c)

khí hậu nhiệt đới

d)

nguồn nước

38.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

39.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Khu vực núi cao hiểm trở.

d)

Ven các thành phố lớn.

40.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

41.

Câu 10: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên

42.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lượng thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

43.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

44.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

45.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

46.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng.

47.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

48.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ

49.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

phát triển mô hình kinh tế VAC.

c)

đa dạng hóa sản xuất.

d)

khai hoang diện tích.

50.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

c)

đa dạng hóa nông nghiệp

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

51.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

b)

Trình độ lao động được nâng cao

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

52.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn