NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCHINH PHUC TOT NGHIEP 2022
Total questions: 48
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở khu vực ven biển nước ta?
a)
Cát bay.
b)
Sóng thần.
c)
Lũ quét.
d)
Trượt đất.
2.
Lũ quét ở nước ta
a)
tập trung trong mùa mưa.
b)
xảy ra ở đồng bằng rộng.
c)
chỉ gây thiệt hại về người.
d)
luôn được dự báo chính xác.
3.
Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
hạn hán.
b)
sương muối.
c)
động đất.
d)
ngập lụt.
4.
Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
a)
ngập lụt.
b)
lũ quét.
c)
động đất.
d)
sóng thần.
5.
Ngập lụt ở nước ta
a)
tập trung tại vùng đồi núi.
b)
xảy ra trong mùa mưa.
c)
chỉ ảnh hưởng đến sản xuất.
d)
hoàn toàn do triều cường.
6.
Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
a)
miền Nam sớm hơn miền Trung.
b)
miền Nam sớm hơn miền Bắc.
c)
miền Bắc sớm hơn miền Nam.
d)
miền Trung sớm hơn miền Bắc.
7.
Hạn hán ở nước ta
a)
xảy ra trong mùa khô.
b)
chỉ xảy ra ở miền núi.
c)
kéo dài nhất tại miền Bắc.
d)
chỉ có tại nơi khuất gió.
8.
Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra
a)
lũ quét.
b)
bão.
c)
lũ nguồn.
d)
sóng thần.
9.
Lũ quét ở nước ta thường gây ra
a)
động đất.
b)
sương muối.
c)
xói mòn.
d)
cháy rừng.
10.
Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?
a)
Lụt úng.
b)
Ngập mặn.
c)
Cát bay.
d)
Lũ quét.
11.
Lũ quét ở miền Bắc nước ta thường xảy ra vào các tháng nào sau đây?
a)
IV - VIII.
b)
V - IX.
c)
VI - X.
d)
VII - XI.
12.
Biện pháp có hiệu quả để hạn chế hậu quả do hạn hán ở nước ta gây ra là
a)
xây dựng hệ thống thủy lợi.
b)
định cư đồng bào dân tộc thiểu số.
c)
xây dựng các hồ thủy điện.
d)
trồng rừng trên vùng đồi núi.
13.
Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão nhất?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng Sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
14.
Thiên tai nào ở nước ta mang tính bất thường và khó phòng tránh?
a)
Bão.
b)
Ngập lụt.
c)
Động đất.
d)
Hạn hán.
15.
Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?
a)
từ 3 đến 4 cơn bão.
b)
từ 4 đến 6 cơn bão.
c)
từ 5 đến 7 cơn bão.
d)
từ 6 đến 8 cơn bão.
16.
Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
a)
ven biển đồng bằng sông Hồng.
b)
ven biển Trung Bộ.
c)
ven biển Nam Trung Bộ.
d)
ven biển Nam Bộ.
17.
Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
18.
Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đông Nam Bộ.
19.
Tháng nào sau đây tập trung nhiều bão nhất ở nước ta?
a)
VIII.
b)
IX.
c)
X.
d)
XI.
20.
Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng Nam Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Cực Nam Trung Bộ
d)
Bắc Trung Bộ.
21.
Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Miền Bắc.
b)
Nam Bộ.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
22.
Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Tây Bắc.
23.
Vùng nào sau đây ít xảy ra động đất nhất?
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
24.
Tại vùng biển nước ta, động đất tập trung chủ yếu ở
a)
vịnh Bắc Bộ.
b)
ven biển Bắc Trung Bộ.
c)
vịnh Thái Lan.
d)
ven biển Nam Trung Bộ.
25.
Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là
a)
quản lí sử dụng đất hợp lí.
b)
bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
c)
xây dựng công trình thủy lợi.
d)
trồng rừng phủ xanh đất trống.
26.
Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Bắc.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Bắc.
27.
Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
a)
đóng cửa rừng.
b)
lập vườn quốc gia.
c)
ngăn chặn khai thác.
d)
trồng rừng ven biển.
28.
Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là
a)
bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
mở rộng các khu dự trữ sinh quyển.
c)
duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng.
d)
thành lập hệ thống vườn quốc gia.
29.
Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
a)
đóng cửa rừng.
b)
lập khu bảo tồn.
c)
hạn chế khai thác.
d)
trồng rừng đầu nguồn.
30.
Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là
a)
lập vườn quốc gia.
b)
tăng cường khai thác.
c)
tích cực trồng mới.
d)
làm ruộng bậc thang.
31.
Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
bón phân thích hợp.
b)
đẩy mạnh thâm canh.
c)
làm ruộng bậc thang.
d)
tiến hành tăng vụ.
32.
Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
lập vườn quốc gia.
b)
trồng rừng lấy gỗ.
c)
khai thác gỗ cũi.
d)
trồng rừng tre nứa.
33.
Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất ở miền núi nước ta là
a)
đào hố vảy cá.
b)
đẩy mạnh thâm canh.
c)
chống ô nhiễm đất.
d)
tăng cường phân hóa học.
34.
Biện pháp bảo vệ đất ở vùng đồi núi nước ta là chống
a)
xói mòn.
b)
nhiễm mặn.
c)
glây hóa.
d)
nhiễm phèn.
35.
Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là
a)
rừng ven biển.
b)
rừng sản xuất.
c)
rừng ngập mặn.
d)
rừng đầu nguồn.
36.
Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là
a)
khai khẩn đất hoang.
b)
canh tác hợp lí.
c)
đa dạng cây trồng.
d)
bón phân thích hợp.
37.
Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
đào hố vẩy cá.
b)
bón phân hoá học.
c)
nông - lâm kết hợp.
d)
dùng thuốc diệt cỏ.
38.
Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là
a)
rừng ngập mặn.
b)
rừng sản xuất.
c)
rừng đầu nguồn.
d)
rừng phòng hộ ven biển.
39.
Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở
a)
rừng sản xuất.
b)
rừng phòng hộ.
c)
các khu bảo tồn.
d)
vườn quốc gia.
40.
Loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là
a)
rừng sản xuất.
b)
rừng ngập mặn.
c)
rừng đặc dụng.
d)
rừng phòng hộ.
41.
Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở
a)
đồi trung du.
b)
Bán bình nguyên.
c)
đầu nguồn sông.
d)
vùng ven biển.
42.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
cháy rừng.
b)
trồng rừng chưa hiệu quả.
c)
khai thác quá mức.
d)
chiến tranh.
43.
Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?
a)
Ngăn chặn du canh, du cư.
b)
Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
Bảo vệ rừng và đất rừng.
d)
Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
44.
Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
a)
canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
b)
áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
tổ chức định canh, định cư cho người dân.
d)
thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
45.
Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
Làm ruộng bậc thang.
b)
Chống nhiễm mặn.
c)
Trồng cây theo băng.
d)
Đào hố kiểu vảy cá.
46.
Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là
a)
làm ruộng bậc thang.
b)
đào hố vẩy cá.
c)
bón phân thích hợp.
d)
trồng cây theo băng.
47.
Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là
a)
đào hố vẩy cá.
b)
làm ruộng bậc thang.
c)
đẩy mạnh thâm canh.
d)
trồng cây theo băng.
48.
Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là
a)
nhiễm mặn.
b)
nhiễm phèn.
c)
glây hóa.
d)
xói mòn.
Reset
