wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 12_Bài 6_Phần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào khôngđúng với địa hình Việt Nam

a)

Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m

b)

Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt

c)

Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

2.

Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng:

a)

1 %

b)

2%

c)

3 %

d)

4 %

3.

Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng

a)

85%

b)

75%

c)

60%

d)

90%

4.

Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm

a)

Độ cao và hướng núi

b)

Hướng nghiêng

c)

Giá trị về kinh tế

d)

. Sự tác động của con người

5.

Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi:

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

6.

Các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên có độ cao trung bình:

a)

Từ 600 - 900 m.

b)

Từ 500 - 1000 m.

c)

Từ 500 - 700 m.

d)

Từ 400 - 600 m.

7.

Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi:

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Bắc

8.

Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Mã.

d)

Đồng bằng sông Cả.

9.

Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

Cao nhất nước ta

b)

Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

Hướng Tây Bắc-Đông Nam

d)

Có nhiều cao nguyên xếp tầng

10.

Đặc điểm nào đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Cao nhất nước ta

b)

Có nhiều cao nguyên xếp tầng

c)

Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Hướng Tây Bắc-Đông Nam

11.

Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, đỉnh núi Ngọc Linh thuộc vùng núi nào?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Trường Sơn Bắc

12.

Địa hình của vùng núi Đông Bắc có ảnh hưởng lớn đến hình thành khí hậu của vùng. Mùa đông ở đây đến sớm và kết thúc muộn hơn những vùng khác chủ yếu là do:

a)

. Phần lớn diện tích là đồi núi thấp

b)

Có nhiều đỉnh núi cao và sơn nguyên giáp biên giới Việt Trung

c)

Các dãy núi có hướng vòng cung, đầu mở rộng về phía Bắc, quy tụ ở phía Nam

d)

. Có hướng nghiêng từ Tây bắc xuống Đông Nam

13.

: Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh tự nhiên của khu vực đồng bằng đối với phát triển KT- XH?

a)

Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng nông sản

b)

Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như: khoáng sản, thủy sản,..

c)

Nguồn thủy năng dồi dào, khoáng sản phong phú, đa dạng

d)

Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông

14.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là:

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Cả và sông Mã

c)

Sông Đà và sông Lô

d)

Sông Hồng và sông Cả

15.

Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:

a)

Sông Mã tới dãy Hoành Sơn

b)

Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn

c)

Sông Hồng tới dãy Bạch Mã

d)

Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

16.

Trong các cao nguyên sau, cao nguyên nào không thuộc miền Bắc nước ta?

a)

Đồng Văn

b)

Mộc Châu

c)

Sơn La

d)

Di Linh

17.

Đặc điểm đồng bằng ven biển Miền Trung là:

a)

Hẹp ngang và bị chia cắt, đất giàu dinh dưỡng

b)

Diện tích khá lớn, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành,

c)

Hẹp ngang, kéo dài từ Bắc xuống Nam, đất nghèo dinh dưỡng

d)

Hẹp ngang và bị chia cắt, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành, đất nghèo dinh dưỡng

18.

Địa hình bán bình nguyên ở nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng:

a)

Miền núi Bắc Bộ

b)

Cực Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

19.

Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của

a)

Vùng núi Nam Trường Sơn.

b)

Vùng núi vùng Đông Bắc

c)

Vùng núi vùng Tây Bắc.

d)

Vùng núi Bắc Trường Sơn

20.

Hướng vòng cung là hướng núi chính của:

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

Vùng núi Đông Bắc

c)

Các hệ thống sông lớn.

d)

Vùng núi Bắc Trường Sơn.

21.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:

a)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

Có địa hình cao nhất nước ta.

c)

Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam

d)

Gồm các dãy núi song song và so le có hướng tây bắc – đông nam.

22.

Nguồn lợi nào sau đây không có ở đồng bằng nước ta?

a)

Khoáng sản.

b)

Thủy năng.

c)

Rừng

d)

Du lịch.

23.

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Là đồng bằng châu thổ.

b)

Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu.

c)

Trên bề mặt có nhiều đê ven sông.

d)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

24.

Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, đất feralit là chủ yếu, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh:

a)

Cây công nghiệp

b)

Lương thực

c)

Thực phẩm.

d)

Hoa màu.

25.

Đồng bằng sông Cửu Long khác với Đồng bằng sông Hồng ở:

a)

Diện tích nhỏ hơn.

b)

Phù sa không bồi đắp hàng năm

c)

Thấp và khá bằng phẳng

d)

Cao ở rìa đông, thấp ở giữa

26.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi:

a)

. Không được bồi đắp phù sa hàng năm

b)

Có nhiều ô trũng ngập nước

c)

Được canh tác nhiều nhất.

d)

Thường xuyên được bồi đắp phù sa.

27.

Quá trình làm biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là:

a)

Xâm thực ở vùng đồi núi, bồi tụ ở đồng bằng.

b)

. Đắp đê ở đồng bằng

c)

Bồi tụ ở đồng bằng.

d)

Xâm thực ở đồi núi.

28.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

b)

Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ

c)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

d)

Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

29.

Đặc điểm không phù hợp với địa hình nước ta là

a)

.Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc- đông Nam là chủ yếu

b)

Sự tương phản giữa núi đồi, đồng bằng bờ biển và đáy ven bờ

c)

Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm

d)

Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế của con người

30.

Phía đông là dãy núi cao đồ sộ; phía tây là núi trung bình; ở giữa là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi. Đây là đặc điểm của vùng núi nào?

a)

Tây Bắc

b)

. Đông bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

31.

Phần lớn là đồi núi thấp, đỉnh núi cao nhất là Tây Côn Lĩnh (2419m); các dãy núi có hình cánh cung mở rộng về phía Bắc, quy tụ ở phía Nam, chịu ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc. Các thông tin này nói về vùng núi nào của nước ta?

a)

Vùng núi Đông Bắc

b)

Vùng núi Tây bắc.

c)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn Nam

32.

Độ dốc chung của địa hình nước ta là

a)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

thấp dần từ Tây sang Đông

c)

thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam

d)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

33.

Hướng tây bắc – đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

a)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

c)

C. Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

D. Vùng núi Trường Sớn Bắ và vùng núi Trường Sơn Nam

34.

Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực

a)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc

b)

Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

c)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

35.

Địa hình núi nước ta được chia thành bốn vùng:

a)

Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam.

b)

Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

d)

Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn

36.

Vùng núi Đông Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

37.

vùng núi Tây Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

38.

vùng núi Trường Sơn Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

39.

Hang Sơn Đoòng thuộc khối núi đá vôi Kẻ Bàng (Quảng Bình) nằm trong vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

40.

Khối núi Thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000m nằm trong vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

41.

Cấu trúc địa hình với “ bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo” thuộc vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

42.

Đặc điểm địa hình “ Gồm ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam và cao nhất nước ta” là của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

B.Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

43.

Cấu trúc địa hình “ gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam” là của vùng núi

a)

. Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

44.

Vùng núi có các bề mặt cao nguyên badan tương đối bằng phẳng nằm ở các bậc độ cao khác nhau là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

45.

thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

thung lũng sông Đà

b)

thung lũng sông Lô

c)

thung lũng sông Hồng

d)

thung lũng sông Gâm

46.

Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm là

a)

địa hình núi thấp chiếm ưu thế

b)

các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông hướng tây bắc – đông nam

c)

sự tương phản về địa hình giữa hai sường đông – tây

d)

các dãy núi có hình cánh cung mở ra phía Bắc

47.

Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở

a)

ria đồng bằng ven biển miền Trung

b)

ria phía tây bắc đồng bằng sông Cửu Long

c)

ria phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng

d)

phía tây của vùng núi Trường Sơn Nam

48.

Căn cứ vào atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Kon Ka Kinh

b)

Ngọc Linh

c)

Lang Bian

d)

Bà Đen

49.

Khu vực có địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất với các bậc thềm phù sa cổ và các bề mặt phủ badan là

a)

duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

50.

Thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

thung lũng sông Đà

b)

thung lũng sông Mã

c)

thung lũng sông Cả

d)

thung lũng sông Thu Bồn