wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CUỐI KÌ 12 NHÁ

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

 

a)

A. nằm hoàn toàn trong vùng nội tuyến.

b)

B. nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương.

c)

C. trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới.

2.

Về mặt lãnh thổ, Việt Nam gắn liền với lục địa

 

a)

A. Ấn - Âu.  

b)

 B. Á - Âu.

c)

C. Á - Úc.    

d)

    D. Trung Quốc - Nam Á.

3.

Trên bản đồ thế giới Việt Nam nằm ở

 

a)

A. rìa đông bán đảo Đông Dương, ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.

b)

B. rìa Nam lục địa Á - Âu, giáp biển Đông rộng lớn

c)

C. nằm ở khu vực châu Á gió mùa, trong năm có một lần mặt trời lên thiên đỉnh.

d)

D. nằm ở phía nam châu Á, tiếp giáp với 10 quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

4.

Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu khu vực khí hậu

 

a)

A. cận nhiệt gió mùa. 

b)

B. nhiệt đới gió mùa.

c)

C. ôn đới gió mùa. 

d)

 D. nhiệt đới, cận xích đạo.

5.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong

 

a)

A. múi giờ thứ 6.   

b)

                                    B. múi giờ thứ 7.

c)

C. múi giờ thứ 8. 

d)

                                     D. múi giờ thứ 9.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí, lãnh thổ của nước ta

 

a)

A. Trung Quốc là quốc gia có đường biên giới (trên đất liền) dài nhất với nước ta.

b)

B. lãnh thổ Việt Nam gắn liền với một vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng.

c)

C. Việt Nam nằm trong khu vực có nhiều thiên tai của thế giới.

d)

D. Việt Nam dễ dàng giao lưu về kinh tế - văn hóa với nhiều nước trên thế giới.

7.

Đặc điểm làm cho thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á; Đông Phi; Tây Phi

 

a)

A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

b)

B. nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương gần trung tâm Đông Nam Á.

c)

C. tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

d)

D. nằm gần khu vực xích đạo.

8.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta theo các vùng miền từ Bắc vào Nam là do sự chi phối của yếu tố

a)

A. vị trí địa lý và khí hậu.  

b)

B. vị trí địa lý và hình thể

c)

C. hình thể và địa hình. 

d)

 D. hình dạng lãnh thổ.

9.

Nhận định nào dưới đây không đúng

 

a)

A. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang chính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Nước ta nằm trọn trong vành đai nhiệt đới.

c)

C. Từ vĩ độ 20 độ B tới điểm cực Bắc nước ta, trong năm có một lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

D.Tất cả các địa điểm trên lãnh thổ Việt Nam trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

10.

Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi cao.   

b)

B. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.

c)

C. Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.  

d)

   D. Địa hình chịu sự tác động mạnh mẽ của con người.

11.

Đồi núi nước ta chiếm tới

a)

A. 3/5 diện tích lãnh thổ.                            

b)

B. 3/4 diện tích lãnh thổ.

c)

C. 1/4 diện tích lãnh thổ.                            

d)

D. 2/3 diện tích lãnh thổ.

12.

Địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta chiếm

a)

A. 0.1% diện tích lãnh thổ.  

b)

B. 1% diện tích lãnh thổ.

c)

C. 10% diện tích lãnh thổ.

d)

D. 2% diện tích lãnh thổ.

13.

Địa hình Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

a)

A. cao ở rìa phía tây và tây bắc thấp dần ra biển, có các khu ruộng cao bạc màu.

b)

B. trên bề mặt đồng bằng không có đê, có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

C. đồng bằng được khai thác từ lâu đời nên địa hình bề mặt đã bị biến đổi nhiều.

d)

D. Địa hình chia là 3 dải: cồn cát, đầm phá, giữa là vùng thấp trũng, dải trong cùng được bồi tụ thành đồng bằng.

14.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:

a)

A. Gồm các khối núi và cao nguyên.

b)

B. Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta, hướng Tây Bắc – Đông Nam

c)

C. Có bốn cánh cung lớn.

d)

D. Địa hình thấp và hẹp ngang.

15.

Địa hình vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc có đặc điểm giống nhau là

a)

A. núi cao chiếm ưu thế.                                        

b)

B. núi thấp chiếm ưu thế.

c)

C. hướng núi vòng cung.                                        

d)

D. hướng nghiêng tây bắc – đông nam.

16.

Địa hình cao nhất nước ta với 3 dải địa hình cùng chạy theo hướng tây bắc – đông nam là đặc điểm địa hình của vùng núi

a)

A. Đông Bắc.          

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc.  

d)

D. Trường Sơn Nam.

17.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là

a)

A. Sông Hồng và sông Mã  

b)

B. Sông Cả và sông Mã

c)

C. Sông Đà và sông Lô 

d)

D. Sông Hồng và sông Cả

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Tây Bắc?

a)

A. Cao nhất nước ta, hướng núi chính tây bắc - đông nam.

b)

B. Đặc trưng với các cánh cung, vòng cung ra phía đông.

c)

C. Gồm các dãy núi song song và so le, thấp và hẹp ngang.

d)

D. Gồm các khối núi và cao nguyên, bất đối xứng hai sườn.

19.

Rừng phòng hộ ở nước ta không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu gỗ.  

b)

B. Hạn chế lũ quét, lũ ống.

c)

C. Chống cát bay, cát lấn.  

d)

D. Hạn chế  xói mòn đất.

20.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?

a)

A. Làm ruộng bậc thang. 

b)

B. Sử dụng thuốc trừ sâu.

c)

C. Chôn lấp chất thải.

d)

D. Bón phân hóa học.

21.

Lũ quét thường xảy ra ở

a)

A. sông suối miền núi.

b)

B. đồng bằng châu thổ.

c)

C. các cao nguyên rộng.

d)

D. ven theo bờ biển.

22.

Nguồn hải sản của nước ta bị suy giảm rõ rệt do

a)

A.  khai thác tài nguyên quá mức. 

b)

B.  nước biển dâng, độ mặn giảm.

c)

C.  tăng cường việc nuôi trồng.

d)

D.  gia tăng mưa bão trên biển.

23.

Biện pháp để phòng chống hạn hán lâu dài ở nước ta là

a)

A.  xây dựng công trình thủy lợi hợp lí.

b)

B.  giảm bớt diện tích canh tác theo vụ.

c)

C.  khai thác rừng, khơi thông dòng chảy.

d)

D.  ngăn ngừa ô nhiễm môi trường nước.

24.

Biện pháp nào sau đây nhằm hạn chế lũ quét xảy ra ở nước ta?

a)

A.  Tích cực trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn.

b)

 B.  Xây dựng các hệ thống thủy lợi kiên cố.

c)

C.  Khai thác rừng, khơi thông dòng chảy. 

d)

D.  Sơ tán người dân ra khỏi vùng lũ quét.

25.

Nhờ có biển Đông mà khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu

a)

A. ôn đới.

b)

B. lục địa.

c)

C. địa trung hải.

d)

D. hải dương.

26.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta?

a)

A. Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

b)

B. Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

c)

C. Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.

d)

D. làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta.

27.

Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao đã mang lại cho nước ta

a)

A. khí hậu khô hạn.

b)

B. có 2 mùa rõ rệt.     

c)

C. lượng mưa và độ ẩm lớn. 

d)

D. một mùa đông lạnh giá.

28.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay bị thu hẹp nhiều?

a)

A. Do chiến tranh tàn phá.

b)

B. Do sóng biển tàn phá thường xuyên.

c)

C. Do nuôi tôm, cá và cháy rừng.

d)

D. Do hậu quả của ô nhiễm môi trường.

29.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

A.  Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

b)

B.  Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc

c)

C.  Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

d)

D.  Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.

30.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

a)

A. Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

B. Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

c)

C. Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

d)

D. Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.

31.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta quy định bởi

a)

A. vị trí địa lí.

b)

B. vai trò của biển đông

c)

C. sự hiện diện của các khối khí.

d)

D. hoạt động của gió mùa

32.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí địa lí

a)

A. tiếp giáp với vùng biển rộng lớn. 

b)

B. nằm ở vùng ngoại chí tuyến.

c)

C. nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

D. nằm ở nơi trong 1 năm có 1 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

33.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền Nam, Bắc và mưa vào tháng IX ở Trung Bộ là do

a)

A. gió Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.

b)

B. gió Tây Nam cùng dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. tác động của khối khí lạnh phương Bắc. 

d)

D. hoạt động mạnh của gió Tín Phong.

34.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

b)

B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

d)

D. Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh.

35.

Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc

a)

A. 200C. 

b)

B. 22 0

c)

C. trên 200

d)

D. 24 0C

36.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

A. đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

B.  đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.

c)

C. rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

d)

D. đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

37.

Vì sao về mùa đông, ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta lại có nhiều loài cây rụng lá

a)

A. Tiết trời lạnh, mưa ít.

b)

B. Tiết trời lạnh, không mưa.

c)

C. Tiết trời lạnh, mưa nhiều. 

d)

D. Sương muối, rét hại suốt mùa đông.

38.

Tại sao phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có cả loài cây cận nhiệt và ôn đới?

a)

A. Có nhiều đất fealit.

b)

B. Có nhiều giống cây cận nhiệt.

c)

C. Địa hình cao, có mùa đông lạnh.

d)

D. Nguồn nước tưới dồi dào quanh năm.

39.

Vì sao phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C?

a)

A. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. 

b)

B. Ảnh hưởng của gió Tín Phong.

c)

C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.

40.

Vì sao về mùa hạ, phần lãnh thổ phía Bắc nước ta cây cối lại xanh tốt?

a)

A. Nắng nóng, ít mưa.

b)

B. Thời tiết khô nóng.

c)

C. Mưa suốt mùa hạ.

d)

D. Nắng nóng, mưa nhiều.

41.

Tại sao thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao?

a)

A. Hướng của các dãy núi.

b)

B. Tác động của Tín phong.

c)

C. Khí hậu thay đổi theo độ cao.

d)

D. Nằm trong vùng nội chí tuyến.

42.

Sự hình thành 3 đai cao chủ yếu là do sự thay đổi theo độ cao của:

a)

A. Khí hậu. 

b)

B. Đất đai.

c)

C. Sinh vật.

d)

D. Khoáng sản.

43.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. xâm nhập mặn.

b)

B. bão lũ, trượt lở đất.

c)

C. thiên tai bất thường.

d)

D. thiếu nước vào mùa khô.

44.

Miền Bắc nước ta có mùa đông lạnh là do ảnh hưởng của

a)

A. gió mùa Đông Bắc. 

b)

B. gió mùa Tây Nam. 

c)

C. Tín Phong bán cầu Bắc.

d)

D. Tín phong bán cầu Nam.

45.

Khu vực Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất nước ta vì

a)

A. có địa hình cao nhất nước ta.

b)

B. ảnh hưởng mạnh của gió mùa Tây Nam.

c)

C. ảnh hưởng mạnh của gió Tín Phong bán cầu Bắc.

d)

D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

46.

Tại sao miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không xuất hiện đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

A. Do không chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.

b)

B. Vị trí địa lí nằm gần Xích đạo.

c)

C. Không có núi cao trên 2600m.

d)

D. Địa hình núi cao chiếm ưu thế.

47.

Vì sao miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh giá nhất cả nước?

a)

A. Nằm trong khu vực ngoại chí tuyến 

b)

B. Địa hình thấp, có hướng vòng cung và vị trí địa lí của miền

c)

C. Địa hình núi thấp và thấp dần ra biển

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa đông nam

48.

Tại sao vào mùa đông vùng núi Đông Bắc lạnh hơn vùng núi Tây Bắc?

a)

A địa hình vùng Đông Bắc cao hơn vùng Tây Bắc. 

b)

 B vùng núi Tây Bắc chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió Tây khô nóng.

c)

C vùng Đông Bắc có 4 dãy núi hình cánh cung mở rộng ở phía Bắc chụm lại ở Tam Đảo.

d)

D địa hình đồi núi thấp, thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

49.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do tác động của

a)

A. Gió mùa, địa hình.

b)

B. Núi cao, sông ngòi.

c)

C. Thực vật, gió mùa.

d)

D. Vị trí ven biển, đất.

50.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất của miền tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

 A tình trạng rửa trôi đất diễn ra mạnh ở các đồng bằng.

b)

B thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

c)

C thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ lụt.

d)

D bị chia cắt mạnh bởi mạng lưới sông ngòi dày đặc.