wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐÔNG NAM Á

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành dịch vụ của khu vực Đông Nam Á

a)

Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.     

b)

Chưa có các hệ thống ngân hàng.

c)

Thông tin liên lạc được cải thiện.

d)

Chỉ đầu tư phát triển giao thông.

2.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đồng Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a

3.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chưa phải là thành viên của ASEAN?

a)

Mi-an-ma

b)

Đông Timo

c)

Cam-pu-chia

d)

Phi-lip-pin

4.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á trở thành nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Xin-ga-po

5.

Chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu là do

a)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

b)

 ít giống tốt có năng suất cao

c)

dịch vụ thú y kém phát triển

d)

nhu cầu của thị trường thấp

6.

Đông Nam Á có khí hậu nóng ẩm, đất trồng phong phú thuận lợi để phát triển ngành

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

7.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

8.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản thuận lợi để phát triển

a)

du lịch

b)

nông nghiệp

c)

thương mại

d)

công nghiệp

9.

Diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng

b)

mở rộng qui mô diện tích đất canh tác

c)

mở rộng qui mô diện tích đất canh tác

d)

xây dựng nhiều nhà máy thủy điện

10.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới lục địa

b)

Cận nhiệt lục địa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

11.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực Đông Nam Á là

a)

khoai lang

b)

khoai tây

c)

lúa nước

d)

lúa mì

12.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

b)

đầu tư phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng

c)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

d)

xây dựng cơ sở vật chất hạ tầng giao thông vận tải

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

c)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

d)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo

14.

Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan

b)

Xin-ga-po

c)

Việt Nam

d)

Mi-an-ma

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về mục tiêu của ASEAN?

a)

Xây dựng một khu vục hòa bình, ổn định, phát triển.

b)

Không giải quyết sự khác biệt trọng nội bộ ASEAN

c)

Đoàn kết, hợp tác và cạnh tranh khốc liệt về kinh tế

d)

Thúc đầy sự phát triển kinh tế, văn hóa, chiến tranh

16.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển?

a)

Xingapor

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Mi-an-ma

17.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á khí hậu có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Thái Lan

b)

Phía bắc Việt Nam

c)

Phía nam Mi-an-ma.

d)

Phía nam Phi-lip-pin.

18.

Cây lương thực ở Đông Nam Á hiện nay

a)

chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng.  

b)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

c)

hầu hết phục vụ cho chăn nuôi.       

d)

chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt bởi núi cao.     

b)

Nghèo tài nguyên khoáng sản.

c)

Nằm ở trong hai đới khí hậu.

d)

Có nhiều đồng bằng châu thổ.

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á?

a)

Khai thác dầu khí, khai thác than và khoáng sản.

b)

Ngành hóa chất, tiểu thủ công nghiệp, xây dựng.

c)

Dệt may, giày da, các ngành tiểu thủ công nghiệp.

d)

Sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

21.

Quốc gia đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam.

22.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

b)

Cơ sở hạ tầng được đầu tư hiện đại

c)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật tương đối tốt

d)

Chất lượng lao động ngày càng cao.

23.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.     

c)

Xin-ga-po.

d)

Thái Lan

24.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

năng suất tăng lên nhanh chóng

b)

sản xuất đáp ứng được nhu cầu

c)

nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm đi

d)

chuyên đổi mục đích sử dụng đất

25.

Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là

a)

lúa mạch

b)

lúa gạo

c)

lúa mì

d)

ngô

26.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á?

a)

Xin-ga-po

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan.

27.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

Diện tích rừng xích đạo rất lớn

d)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

28.

Ở khu vực Đông Nam Á, cây cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a

29.

Đông Nam Á biển đảo có

a)

nhiều đồng bằng

b)

ít đồi núi

c)

nhiều núi lửa

d)

nhiều sông lớn

30.

Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng, biểu hiện là nơi

a)

tập trung rất nhiều loại khoáng sản kim loại

b)

tập trung nhiều thành phần dân tộc và tôn giáo

c)

hoạt động của các bão và áp thấp nhiệt đới

d)

các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

31.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

32.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, đất trồng phong phú

b)

có vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng

c)

có tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

địa hình bị cắt mạnh bởi các dãy núi

33.

Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

thiếu lao động có trình độ cao.

c)

lao động không cần cù, siêng năng.

d)

thiếu sự dẻo dai, năng động.

34.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

nằm trên vành đai sinh khoáng.

c)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

d)

giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

35.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay đang phát triển theo hướng

a)

sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

phát triển các ngành đòi hỏi công nghệ hiện đại.

d)

chỉ ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

36.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây ăn quả.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi gia súc.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

37.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

hợp tác cùng phát triển.

b)

phát triển du lịch.

c)

ổn định chính trị.

d)

hội nhập kinh tế.

38.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

a)

có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.   

d)

quỹ đất cho các cây công nghiệp này lớn.

39.

Việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu nhằm mục đích

a)

nguyên liệu cho công nghiệp

b)

khai thác thế mạnh về đất đai

c)

thay thế cho cây lương thực

d)

xuất khẩu để thu ngoại tệ

40.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á làa

a)

đánh bắt thủy hải sản.

b)

chăn nuôi gia súc ăn cỏ.

c)

khai thác và chế biến lâm sản.        

d)

chăn nuôi cừu để lấy lông.

41.

Ngành khai thác hải sản của các nước Đông Nam Á chưa phát triển chủ yếu là do

a)

phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

42.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

43.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

44.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu là

a)

cận nhiệt đới, nhiệt đới.   

b)

nhiệt đới, xích đạo.

c)

nhiệt đới gió mùa, xích đạo.           

d)

cận nhiệt đới, ôn đới.

45.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

b)

từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.

c)

từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp.

d)

từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.

46.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa quanh năm thấp.

d)

ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

47.

Thách thức lớn của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là

a)

chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế.

b)

thời gian gia nhập muộn trễ hơn các nước.

c)

trình trạng đói nghèo còn ở mức cao.

d)

thu nhập GDP bình quân đầu người thấp.

48.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

c)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

d)

lúa mì, dừa, cà phê, cacao, củ cải đường.

49.

Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?

a)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

b)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

c)

Thông qua các hiệp ước.

d)

Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

c)

Có các đồng bằng phù sa rộng lớn.   

d)

Có nhiều quần đảo và hàng vạn đảo nhỏ.