Font size
Worksheetsđịa phần 222222
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Khó khăn chủ yếu nhất về thiênnhiều
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
độ thấp và ít mưa.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
độ che phủ rừng khá lớn.
có lượng mưa lớn trong năm
sông dốc, nhiều thác ghềnh
A. địa hình phần lớn là núi đồi
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
sông ngòi ít nước
không có sông lớn.
núi nằm sát biển
các núi cao khá ít.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
tốc độ gia tăng cao
cơ cấu dân số già.
dân số không đông
Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng( bố mệt làm 2 câu thôi)
số người từ 15 - 64 không thay đổi.
số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
ở các sườn núi thấp.
đồng bằng ven biển.
núi nằm sát biển
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Dân đô thị đang giảm.
Số lượng đô thị rất ít
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
cần cù, chịu khó và sáng tạo.
cần cù bù siêng
Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?
Làm việc cần cù và rất tích cực.
Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Có tinh thần trách nhiệm cao.
Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn
Ha-oai là nơi phát triển mạnh
A. cây lương thực.
B. nuôi gia súc lớn.
C. du lịch biển.
D. khai thác mỏ.
Nền kinh tế của Hoa Kỳ
đứng sau Trung Quốc
đứng đầu thế giới
đứng sau Nhật Bản
lớn gấp nhiều lần EU
Nông sản chính ở phía Đông Hoa Kỳ là
A. cây ăn quả và rau xanh.
B. ngô và củ cải đường
C. củ cải đường và thuốc lá.
D. thuốc lá và lúa mì.
Vùng Đông Bắc Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
A. than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất.
B. dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
C. khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
D. than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là
chế biến
điện lực
khai khoáng
nước, ga, khí...
Vùng phía Nam Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
A. than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất.
B. dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
C. khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
D. than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
Hoa Kỳ là
siêu cường công nghiệp của thế giới
chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng
chỉ phát triển mạnh ngành chế biến
nước ít chú trọng ngành năng lượng
Nông sản chính ở các bang phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
A. lúa mì.
B. lúa gạo.
C. rau xanh.
D. đỗ tương.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất
số lượng lao động khá đông
tốc độ tăng trưởng khá nhỏ
hàng hóa ít có sự đa dạng
Đóng góp phần lớn vào các quyết định kinh tế tạo ra hàng hóa dịch vụ ở Hoa Kỳ là khu vực
tư nhân
cá thể
tập thể
nhà nước
Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
A. cao nguyên rộng.
B. các bồn địa lớn.
C. nhiều dãy núi trẻ.
D. diện tích rừng lớn.
Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
đô thị cực lớn
đô thị vừa và nhỏ
vùng ven đô thị
vùng nông thôn
Nông sản chính ở các bang ở giữa của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
A. bông, thuốc lá.
B. thuốc lá, lúa mì.
C. lúa mì, đỗ tương.
D. đỗ tương, lúa gạo.
Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
A. gò đồi thấp.
B. đồng cỏ rộng.
C. đồng bằng rộng.
D. sông nhiều nước.
Ven vịnh Mê-hi-cô ở Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo, do có
A. đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt.
B. khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng.
C. đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo.
D. khí hậu cận xích đạo, đồng bằng phù sa màu mỡ.
Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm
tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm
tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao
tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ
Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào?
A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.
C. Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim.
D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?
Nhiệt điện
Điện địa nhiệt
Điện gió
Điện mặt trời
Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
luyện kim, hàng không - vũ trụ
cơ khí, gia công đồ nhựa
hàng không - vũ trụ, điện tử
gia công đồ nhựa, điện tử
Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?
Nền kinh tế thị trường điển hình
Nền kinh tế chuyên môn hóa cao
Nền kinh tế phụ thuộc thương mại
Nền kinh tế có quy mô lớn nhất
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
biển Nhật Bản
đảo Hô-cai-đô
Thái Bình Dương
biển Ô-khốt
Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có
A. khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
B. các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
C. nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông.
D. dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do
A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
C. khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
A. than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất.
B. dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
C. khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
D. than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
A. dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
B. lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
C. sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
D. khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do
A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
C. khí hậu ôn hòa, nguồn nướ.
Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga?
A. Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn.
B. Sản lượng cây công nghiệp tăng.
C. Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.
D. Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
C. Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Lúa mì được trồng nhiều ở
A. đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
B. đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trang Xi-bia.
C. cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
D. vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm?chọn
A. Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.
B. Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.
C. Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.
D. Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.
Đất nước Nhật Bản có
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?
Đồng
Chì
Than
Sắt
