WorksheetsVỊ TRÍ ĐỊA LÍ TRUNG QUỐC
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ
a)
A. nhất.
b)
B. nhì.
c)
C. ba.
d)
D. tư.
2.
Câu 2: Trung Quốc có đường bờ biển dài (km)
a)
A. 6000.
b)
B. 7000.
c)
C. 8000.
d)
D. 9000.
3.
Câu 3: Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
a)
A. 11.
b)
B. 12.
c)
C. 13.
d)
D. 14.
4.
Câu 4: Trung Quốc giáp với
a)
A. Triều Tiên.
b)
B. Hàn Quốc.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Philippin.
5.
Câu 5: Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
a)
A. Hồng Công và Ma Cao.
b)
B. Ma Cao và Thượng Hải.
c)
C. Thượng Hải và Quảng Châu.
d)
D. Quảng Châu và Hồng Công.
6.
Câu 6: Trung Quốc không phải là đất nước có
a)
A. diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới.
b)
B. lãnh thổ rộng tương đương châu Âu.
c)
C. giáp nhiều nước, có vùng biến rộng.
d)
D. 63 tỉnh, thành phố và năm khu tự trị.
7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?
a)
A. Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
b)
B. Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
c)
C. Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
d)
D. Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.
8.
Câu 8: Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
a)
A. các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
9.
Câu 9: Tự nhiên miền Tây không có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
10.
Câu 10: Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
11.
Câu 11: Tự nhiên miền Đông không có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
12.
Câu 12: Miền Đông Trung Quốc là nơi
a)
A. gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
b)
B. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
c)
C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
13.
Câu 13: Miền Tây Trung Quốc là nơi có
a)
A. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
b)
B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
c)
C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
d)
D. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
14.
Câu 14: Miền Tây Trung Quốc là nơi không có
a)
A. các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
b)
B. thượng nguồn của các sông lớn.
c)
C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
15.
Câu 15: Miền Đông Trung Quốc là nơi không có
a)
A. hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
b)
B. đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
c)
C. các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
d)
D. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
16.
Câu 16: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?
a)
A. Mê Công.
b)
B. Hoàng Hà.
c)
C. Hắc Long Giang.
d)
D. Trường Giang.
17.
Câu 17: Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
a)
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
c)
C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
d)
D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.
b)
B. Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.
c)
C. Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.
d)
D. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.
19.
Câu 19: Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là
a)
A. các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.
b)
B. có nguồn gốc hình thành từ biển.
c)
C. gắn liền với một con sông lớn.
d)
D. có địa hình thấp trũng, đầm lầy.
20.
Câu 20: Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
a)
A. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
b)
B. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
c)
C. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
d)
D. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
21.
Câu 21: Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là
a)
A. Hoa Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Hoa Nam.
d)
D. Hoa Trung.
22.
Câu 22: Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
a)
A. nằm sâu trong lục địa.
b)
B. nằm ở địa hình cao.
c)
C. không có sông ngòi.
d)
D. có hai mùa mưa, khô.
23.
Câu 23: Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
a)
A. có nhiều khoáng sản.
b)
B. đất đai màu mỡ.
c)
C. địa hình bằng phẳng.
d)
D. sông ngòi ít dốc.
24.
Câu 24: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
a)
A. ôn đới lục địa.
b)
B. ôn đới gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. nhiệt đới.
25.
Câu 25: Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là
a)
A. than đá.
b)
B. đất hiếm.
c)
C. dầu mỏ.
d)
D. mangan.
26.
Câu 26: Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như
a)
A. thiếc, đồng, titan, bạc.
b)
B. thiếc, đồng, crôm, bạc.
c)
C. thiếc, đồng, đất hiếm.
d)
D. thiếc, đồng, vàng, bạc.
27.
Câu 27: Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng
a)
A. than và thủy điện.
b)
B. thủy điện và dầu.
c)
C. dầu và khí đốt.
d)
D. khí đốt và than.
28.
Câu 28: Số dân tộc của Trung Quốc là trên
a)
A. 35.
b)
B. 45.
c)
C. 55.
d)
D. 65.
29.
Câu 29: Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
a)
A. Choang.
b)
B. Hán.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
30.
Câu 30: Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
a)
A. Choang.
b)
B. Hán.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
31.
Câu 31: Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc
a)
A. Choang.
b)
B. Hán.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
32.
Câu 32: Trung Quốc hiện nay không phải có
a)
A. quy mô lớn nhất thế giới.
b)
B. dân số không tăng thêm.
c)
C. dân thành thị tăng nhanh.
d)
D. dân nông thôn tăng chậm.
33.
Câu 33: Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
c)
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.
d)
D. giảm quy mô dân số của cả nước.
34.
Câu 34: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
a)
A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.
b)
B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
c)
C. khu vực biên giới phía bắc.
d)
D. khu vực ven biển ở phía nam.
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
b)
B. Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.
c)
C. Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
d)
D. Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.
36.
Câu 36: Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là
a)
A. Thượng Hải.
b)
B. Bắc Kinh.
c)
C. Thành Đô.
d)
D. Vũ Hán.
37.
Câu 37: Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
c)
C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
d)
D. phòng chống các thiên tai hàng năm.
38.
Câu 38: Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là
a)
A. tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.
b)
B. cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.
c)
C. đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.
d)
D. thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.
39.
Câu 39: Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là
a)
A. truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.
b)
B. tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
c)
C. nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.
d)
D. chất lượng lao động ngày càng nâng cao.
40.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
a)
A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
b)
B. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
c)
C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
d)
D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
41.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
a)
A. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
b)
B. Dân tộc ít người có số lượng lớn nhất.
c)
C. Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.
d)
D. Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.
42.
Câu 42: Điểm khác biệt của miền Tây Trung Quốc với miền Đông là
a)
A. nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
B. diện tích tự nhiên rộng lớn.
c)
C. có các dân tộc khác nhau.
d)
D. có mật độ dân cư nhỏ bé.
43.
Câu 43: Điểm tương tự của miền Đông với miền Tây Trung Quốc là
a)
A. truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
b)
B. mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.
c)
C. có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
d)
D. nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.
44.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Diện tích tự nhiên rộng lớn.
c)
C. Có các dân tộc khác nhau.
d)
D. Có mật độ dân cư rất lớn.
45.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
b)
B. Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.
c)
C. Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
d)
D. Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.
46.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?
a)
A. Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.
b)
B. Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.
c)
C. Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.
d)
D. Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.
100 %
