wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền?

a)

Năng suất lao động thấp

b)

Đẩy nhanh chuyên môn hoá

c)

Sản xuất trên quy mô lớn

d)

Gắn liền với dịch vụ nông nghiệp

2.

Vùng có hệ số sử dụng đất canh tác cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

3.

Để sản xuất được nhiều nông sản hàng hóa cần đẩy mạnh

a)

quảng canh, cơ giới hóa.

b)

thâm canh, chuyên môn hóa.

c)

đa canh và xen canh.

d)

luân canh và xen canh.

4.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

5.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

6.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?

a)

Công cụ sản xuất thủ công.

b)

Sản phẩm phục vụ tiêu dùng tại chỗ.

c)

Năng suất lao động thấp.

d)

Quan tâm nhiều đến thị trường.

7.

Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

8.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

b)

cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển.

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

9.

Nguyên nhân nào làm cho diện tích cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua?

a)

Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

b)

Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp được tự động hóa.

c)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm cây công nghiệp.

d)

Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

10.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

11.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

giá thành xây dựng thấp.

b)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

c)

không tác động tới môi trường.

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

12.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến dầu khí.

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

13.

Trong cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

nhiệt điện.

b)

điện gió.

c)

thủy điện.

d)

điện năng lượng mặt trời.

14.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

vốn đầu tư xây dựng lớn.

c)

xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.

d)

nhu cầu về điện không nhiều.

15.

Than bùn tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

16.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

17.

Các sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

18.

Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm

a)

khai thác lợi thế về tài nguyên

b)

khai thác thế mạnh về lao động.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

thích nghi với cơ chế thị trường.

19.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu nhập nội

c)

Than.

d)

Năng lượng mới.

20.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Phú Mĩ và Cà Mau.

b)

Hiệp Phước và Na Dương

c)

Thủ Đức và Uông Bí.

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức.

21.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - Đồng Đăng.

22.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn.

b)

Chiến lược phát triển táo bạo

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.

c)

Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

25.

Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

Mật độ cao nhất Đông Nam Á.

b)

Hơn một nửa đã được trải nhựa.

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

d)

Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

26.

Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ôtô.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

27.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường bộ và đường sắt.

b)

Đường hàng không và đường biển.

c)

Đường biển và đường sông.

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

28.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

29.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch.

b)

các ngành sản xuất

c)

dân cư.

d)

trung tâm du lịch.

30.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái.

b)

nghỉ dưỡng.

c)

mạo hiểm.

d)

cộng đồng.

31.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực.

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

32.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên

33.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

Lào Cai.

b)

Lạng Sơn.

c)

Bắc Giang.

d)

Quảng Ninh.

34.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thuốc lá.

b)

cao su.

c)

cà phê.

d)

chè.

35.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

36.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

Diện tích lúa cao nhất cả nước.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

37.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

38.

Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất nông nghiệp.

b)

Đất ở.

c)

Đất rừng.

d)

Đất chuyên dùng.

39.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

40.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

khả năng mở rộng diện tích khá lớn.

b)

phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hàng năm.

c)

diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều.

d)

đất nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu.

41.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía, thuốc lá.

b)

lạc, đậu tương, đay, cói.

c)

dâu tằm, lạc, cói.

d)

lạc, dâu tằm, bông, cói.

42.

Các nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Tam Điệp.

b)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Nghi Sơn.

c)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Hoàng Thạch.

d)

Bỉm Sơn, Tam Điệp, Yên Bình.

43.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

44.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.

45.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên.

b)

thiên tai xảy ra nhiều.

c)

hậu quả của chiến tranh.

d)

cơ sở hạ tầng yếu kém.

46.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao hiệu quả kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

47.

Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Ngãi

48.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

c)

Cà Ná, Văn Lý.

d)

Sa Huỳnh, Thuận An.

49.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

50.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.