wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung Quốc

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

3.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

4.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

5.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

6.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

7.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

8.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

9.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

10.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

11.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-da, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-da, Ô-xtrây-li-a.

12.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

13.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

14.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

15.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

16.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

17.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

18.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

19.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

20.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

21.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

22.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

b)

Phía Tây bắc của miền Đông

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

d)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

23.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Không còn tình trạng đói nghèo

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

24.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

25.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

26.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp luyện kim màu

d)

Công nghiệp hóa dầu

27.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

28.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

Lương thực, bông, thịt lợn

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò

29.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

30.

nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

31.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

33.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

34.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

35.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

36.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

37.

Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc?

a)

Yên.

b)

Nhân dân tệ.

c)

Won.

38.

Dân số của Trung Quốc xếp thứ mấy trên thế giới?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

39.

Tên gọi chính thức của Trung Quốc?

a)

Cộng hòa Trung Hoa.

b)

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

c)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa.

40.

Hai con sông gắn liền với nền văn minh Trung Quốc?

a)

Sông Nin, sông Ấn.

b)

Sông Hoàng Hà, sông Trường Giang.

c)

Sông Ti-gơ-rơ, sông Ơ-phơ-rát.

41.

Quy mô kinh tế Trung Quốc đứng thứ mấy trên TG

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

43.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là gì?

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động dồi dào

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

Nhu cầu thị trường lớn

44.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vị trí địa lí của Trung Quốc?

a)

Nằm ở khu vực Đông Á.

b)

Lãnh thổ rộng lớn, tiếp giáp với hầu hết các khu vực ở châu Á.

c)

Có ba mặt tiếp giáp với biển với đường bờ biển kéo dài gần 10000 km.

d)

Có chung đường biên giới trên bộ với 14 quốc gia khác.

45.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về đặc điểm dân cư, dân tộc của Trung Quốc?

a)

Các dân tộc thiểu số của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.

b)

Các khu tự trị ở Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng giảm trong giai đoạn từ 1970s đến nay.

d)

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung với mật độ cao ở phía Đông kinh tuyến 1050Đ.

46.

Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc?

a)

La bàn.

b)

Âm lịch.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Thuốc súng.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, văn hóa, xã hội Trung Quốc?

a)

Là quốc gia có nhiều dân tộc, đông dân.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp do tình trạng xuất cư là chủ yếu.

c)

Dân cư phân bố không đồng đều giữa các vùng.

d)

Có nền văn hóa đặc sắc và lâu đời.

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kinh tế của Trung Quốc

a)

Là quốc gia có quy mô kinh tế hàng đầu trên thế giới.

b)

Thuộc nhóm nước có GDP/người cao trên thế giới.

c)

Công nghiệp và dịch vụ là các ngành đóng góp chủ yếu cho tăng trưởng kinh tế.

d)

Nền kinh tế dựa chủ yếu vào xuất khẩu.

49.

Vị vua đã thống nhất Trung Hoa là:

a)

Đường Cao Tổ

b)

Hán Cao Tổ

c)

Chu Nguyên Chương

d)

Tần Thủy Hoàng

50.

Tử Cấm thành được xây dựng dưới vương triều nào?

a)

Triều Hán

b)

Triều Đường

c)

Triều Minh

d)

Triều Thanh