wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Hợp chúng quốc Hoa Kì

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Người dân Hoa Kì chủ yếu sinh sống ở các

                                                                    

                                                               

a)

A. đô thị cực lớn.    

b)

B. đô thị vừa và nhỏ.

c)

C. vùng ven đô thị.      

d)

D. vùng nông thôn.

2.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

             

              

a)

A. nam và ven Đại Tây Dương.           

b)

B. nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

C. bắc và ven bờ Thái Bình Dương.   

d)

D. tây và ven bờ Đại Tây Dương.

3.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

nhập cư.

b)

tỉ suất sinh cao.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên.

d)

tuổi thọ trung bình tăng cao.

4.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tác động tích cực của dân nhập cư đối với Hoa Kỳ?

a)

Người di cư mang đến Hoa Kỳ nguồn của cải vật chất khi nhập cư.

b)

Bổ sung nguồn lao động, đặc biệt là lao động có trình độ.

c)

Giúp Hoa Kỳ tránh được các cuộc chiến tranh.

d)

Bổ sung tính đa dạng về văn hóa.

5.

Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

A. châu Phi.

b)

B. châu Á.

c)

C. châu Âu.

d)

D. Mĩ-la tinh.

6.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven vịnh Mê-hi-cô.

c)

ven Đại Tây Dương.

d)

khu vực Trung tâm.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư.

c)

Dân nhập cư đa số là người châu Á.

d)

Người dân Mĩ La Tinh nhập cư nhiều.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kì?

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

c)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

d)

Dân Anh điêng chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu dân số.

10.

Câu 1: Hai bang cách li với lãnh thổ chính của Hoa Kì là

a)

Ha - oai và Ca- li – phooc – ni - a.

b)

Ha - oai và Ca- li – phooc – ni - a.

c)

Phlo – ri - đa và A – lax – ca.

d)

A – lax – ca và Ha – oai.

11.

Câu 2: Hoa Kì tiếp giáp với hai đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

12.

Câu 3: Ý nào sau đây không phải là lợi thế mà người nhập cư mang lại cho Hoa Kì?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động chất lượng cao.

c)

Dân tộc, tôn giáo đa dạng.

d)

Nguồn vốn lớn.

13.

Câu 5: Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kì được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các:

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

14.

Câu 8. Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Nguồn đầu tư vốn lớn

c)

Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

Làm đa dạng về chủng tộc

15.

Câu 10. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Mĩ La tinh

16.

Câu 11: Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là:

a)

lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti.

b)

phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.

c)

lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.

d)

phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai.

17.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Hoa Kì

a)

A. Nằm ở bán cầu Đông, thuộc lục địa Bắc Mĩ

b)

B. Nằm giữa hai đại dương Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

C. Tiếp giáp với Ca-na-da và Me-hi-cô

d)

D. Phần lớn nằm trong khu vực khí hậu cận chí tuyến

18.

Câu 9: Lợi thế nào là quan trọng nhất của vai tròdl HOA KÌ trong phát triển kinh tế – xã hội?

a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa

b)

B. Nằm ở bán cầu Tây

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh

19.

Lãnh thổ hiện tại của Hoa Kì bao gồm

a)

46 bang.

b)

48 bang.

c)

50 bang.

d)

52 bang.

20.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

b)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

c)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

d)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

d)

Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

22.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ.

b)

Dệt, điện tử.

c)

Hàng không - vũ trụ, điện tử

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử.

23.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng

a)

phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô.

d)

ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô.

24.

Phía bắc Hoa Kỳ giáp với ........

a)

Mexico

b)

Cuba

c)

Nga

d)

Tây Ban Nha

e)

Canada

25.

Phía đông Hoa Kỳ giáp với (a)  

26.

Phía tây Hoa Kỳ giáp với (a)  

27.

Phía bắc Hoa Kỳ giáp với ........

a)

Mexico

b)

Cuba

c)

Nga

d)

Tây Ban Nha

e)

Canada

28.

Phía nam Hoa Kỳ giáp với .......

a)

Đại Tây Dương

b)

Mexico

c)

Cuba

d)

Nga

e)

Tây Ban Nha

29.

Vùng đảo Hawaii nằm ở đâu ?

a)

Nằm ở bắc Thái Bình Dương

b)

Nằm ở giữa Đại Tây Dương

c)

Nằm ở giữa Thái Bình Dương

d)

Nằm ở Nam Đại Tây Dương

30.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông

b)

Nằm ở bán cầu Tây

c)

Nằm ở bán cầu Nam

d)

Nằm ở bán cầu Bắc

31.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?

a)

Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.

b)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

c)

Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

d)

Nền kinh tế có quy mô nhỏ

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

d)

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

33.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là

a)

Chế biến

b)

Điện lực

c)

Khai khoáng

d)

Cung cấp nước, ga, khí, …

34.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

35.

Hiện nay kinh tế Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới ?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

36.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

37.

Ngành công nghiệp chế tạo máy bay của Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở vùng

a)

vùng Đông Bắc và vùng phía Nam

b)

vùng Đông Nam và vùng phía Tây

c)

vùng Tây Bắc và vùng Trung tâm

d)

vùng phía Nam và vùng phía Tây

38.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Ngân hàng và tài chính.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

C. Hàng không và viễn thông.

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

39.

Số lượng hãng hàng không lớn đang hoạt động ở Hoa Kỳ khoảng

(a)  

40.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng phía Nam và ven Đại Tây Dương

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ như luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất,… tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

Ven Thái Bình Dương

c)

Đông Nam

d)

Đồng bằng Trung tâm

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương Hoa Kì?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

b)

Là nước nhập siêu ngày càng lớn.

c)

Hệ thống tài chính hoạt động khắp thế giới.

d)

Xuất khẩu chủ yếu các sản phẩm công nghiệp khai khoáng

43.

Dân cư Hoa Kì đông thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Ảnh hưởng tiêu cực của người nhập cư tới sự phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kỳ là

a)

đem lại nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động lớn

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn

c)

sự mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo

d)

chi phí đầu tư ban đầu ít.

45.

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải của Hoa Kì

a)

có số lượng lớn thứ ba thế giới.

b)

mới bắt đầu phát triển gần đây.

c)

phát triển đều khắp cả nước.

d)

hiện đại nhất thế giới.

46.

Ngoại thương Hoa Kì không có đặc điểm

a)

tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

b)

chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

c)

giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

có giá trị xuất siêu rất lớn.

47.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành truyền thống, tăng tỉ trọng các ngành hiện đại.

b)

tăng tỉ trọng ngành khai thác, giảm tỉ trọng ngành chế biến.

c)

giảm tỉ trọng các ngành hiện đại, tăng tỉ trọng các ngành truyền thống.

d)

tăng tỉ trọng ngành khai thác, tăng tỉ trọng ngành chế biến.

48.

Câu 2. Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với:

a)

A. Bắc Băng Dương

b)

B. Đại Tây Dương

c)

C. Thái Bình Dương

d)

D. Ấn Độ Dương

49.

Câu 4. Quần đảo Ha-oai nằm ở đại dương nào dưới đây:

a)

A. Đại Tây Dương

b)

B. Thái Bình Dương

c)

C. Bắc Băng Dương

d)

D. Ấn Độ Dương

50.

Câu 8: Các bang vùng Đông Bắc là nơi có mật độ dân cư đông đúc nhất Hoa Kì vì

a)

A. Nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn.

b)

B. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

C. Có địa hình thấp, thuận tiện giao .

d)

D. ó nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

51.

Câu 1. Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ là

a)

A. Lớn thứ nhất thế giới

b)

A. Lớn thứ hai thế giới

c)

A. Lớn thứ ba thế giới

d)

A. Lớn thứ tư thế giới

52.

Quần đảo Ha - oai của Hoa Kì có tiềm năng lớn về:

a)

hải sản và lâm sản.

b)

hải sản và khoáng sản.

c)

hải sản và du lịch.

d)

hải sản và giao thông vận tải.