wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 41: Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở ĐBSCL

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở ĐBSCL là:

a)

đất phèn

b)

đất mặn

c)

đất phù sa ngọt

d)

đất xám

2.

Các tỉnh nào sau đây không thuộc ĐBSCL:

a)

Bạc Liêu,Cà Mau

b)

An Giang, Long An

c)

Tây Ninh, Đồng Nai

d)

Đồng Tháp, Kiên Giang

3.

Căn cứ vào Át lát địa lý trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng nuôi trồng thủy sản

a)

Cà Mau

b)

Đồng Tháp

c)

Bến Tre

d)

An Giang

4.

Nhóm đất phèn phân bố chủ yếu ở:

a)

Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên

b)

Dọc sông Hậu và bán đảo Cà Mau

c)

ven biển phía Nam và Tây Nam

d)

Dọc sông Tiền và sông Hậu

5.

ĐBSCL ít xảy ra:

a)

Hạn hán

b)

Bão

c)

Lũ lụt

d)

Xâm nhập mặn

6.

Tỉnh nào sau đây thuộc ĐBSCL nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam:

a)

An Giang

b)

Trà Vinh

c)

Long An

d)

Bến Tre

7.

Vùng ĐBSCL có đá vôi tập trung chủ yếu ở:

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Sóc Trăng

d)

Tiền Giang

8.

Nhóm đất phù sa của vùng ĐBSCL phân bố chủ yếu ở:

a)

Bán đảo Cà Mau

b)

Đồng Tháp Mười, Kiên Giang

c)

Ven biển Đông và vịnh Thái Lan

d)

docj hai bờ sông Tiền và sông Hậu

9.

Nhóm đất mặn của vùng ĐBSCL phân bố chủ yếu ở:

a)

Dọc các cửa sông

b)

Vành đai ven biển Đông và vịnh Thái Lan

c)

Vùng thượng nguồn sông Mê Kông

d)

Vùng trũng thấp Đồng Tháp Mười và tứ giác Long Xuyên

10.

Căn cứ vào Át lát địa lý Việt Nam trang 21, cho biết hai trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng ĐBSCL năm 2007?

a)

Cần Thơ và Cà Mau

b)

Cà Mau và Mỹ Tho

c)

Cà Mau và Long Xuyên

d)

Cần Thơ và Sóc Trăng

11.

Căn cứ vào Át lát Địa lý Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng ĐBSCL:

a)

Phú Quốc

b)

Định An

c)

Năm Căn

d)

Văn Phong

12.

Căn cứ vào Át lát Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết ba loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng ĐBSCL:

a)

Đất phèn, đất mặn, đất phù sa sông

b)

Đất phèn, đất cát biển, đất phù sa sông

c)

Đất cát biển, đất mặn, đất phù sa sông.

d)

Đất phèn, đất mặn, đất xám trên phù sa cổ

13.

Các thế mạnh chủ yếu của ĐBSCL là:

a)

Đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản

b)

Đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật

c)

Đất, khí hậu,nguồn nước, khoáng sản

d)

Đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản

14.

Các khoáng sản nào sau đây được khai thác ở ĐBSCL:

a)

Đá vôi, than bùn, dầu khí

b)

Đá vôi, than bùn, sét

c)

Dầu khí, đá

d)

Dầu khí, than bùn, cao lanh

15.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế xã hội của vùng ĐBSCL:

a)

Thiếu nước ngọt vào mùa khô, hiện tượng xâm nhập mặn

b)

Bão, lụt thường xuyên xảy ra

c)

Diện tích rừng bị giảm sút mạnh trong những năm gần đây

d)

Đất nghèo nguyên tố vi lượng, đất chật, độ chua lớn

16.

Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở ĐBSCL là:

a)

Xây dựng các cảng biển nước sâu

b)

Đầu tư phát triển du lịch biển-đảo

c)

Đầu tư đội tàu công suất lớn để đánh bắt xa bờ

d)

Kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền

17.

Diện tích rừng ngập mặn ở vùng ĐBSCL ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do:

a)

Phá rừng để lấy đất ở

b)

Di dân khai khẩn đất hoang

c)

Chuyển sang nuôi trồng thủy sản

d)

Phá rừng đẻ khai thác gỗ củi

18.

Phương hướng chủ yếu hiện nay đối với vấn đề lũ ở ĐBSCL là:

a)

Chủ động sống chung với lũ

b)

Đào thêm kênh, rạch để thoát lũ

c)

Xây dựng hệ thống đê bao

d)

Trồng rừng thượng nguồn để chống lũ

19.

Mùa khô kéo dài ở ĐBSCL không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Sâu bệnh phá hoại mùa màng

b)

Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền

c)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất

d)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt

20.

Lũ ở ĐBSCL không mang lại nguồn lợi nào sau đây?

a)

Nguồn thủy sản lớn

b)

Phù sa bồi đắp đồng bằng

c)

Nguồn khoáng sản phong phú

d)

Nước ngọt để thau chua, rửa mặn

21.

Đặc điểm sau đây không đúng với khí hậu của vùng ĐBSCL?

a)

Chế độ nhiệt cao, ổn định

b)

Mùa mưa từ tháng XI đến tháng V năm sau

c)

Khí hậu thể hiện rõ tính chất cận xích đạo

d)

Mùa khô từ tháng XII đến tháng IV năm sau

22.

Loại hình giao thông phổ biến ở ĐBSCL là:

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

23.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở vùng ĐBSCL hiện nay là:

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Cơ khí công nghiệp

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

24.

Trung tâm KT-CT và du lịch của vùng ĐBSCL là:

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Vĩnh Long

d)

Hậu Giang

25.

Biện pháp quan trọng nhất để khai thác tốt hơn về tiềm năng tự nhiên cho sản xuất lương thực ở ĐBSCL là:

a)

Phát triển CN chế biến

b)

Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ

c)

Tăng cường bảo vệ rừng ngập mặn

d)

Giải quyết tốt vấn đề thủy lợi

26.

Ngành thủy sản ở vùng ĐBSCL phát triển thuận lợi hơn ĐBSH do:

a)

Có nguồn thủy sản phong phú và diện tích mặt nước nuôi trồng lớn

b)

Công nghiệp chế biến phát triển hơn

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

Có một mùa lũ trong năm, nguồn lợi thủy sản rất lớn

27.

Nhận định nào sau đây đúng về việc ĐBSCL bị ảnh hưởng bởi sự biến đổi khí hậy toàn cầu hiện nay?

a)

Mùa khô diễn ra ngắn hơn, xâm nhập mặn vào đất liền giảm nhiều

b)

Lũ ảnh hưởng nghiêm trọng hơn, xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

c)

Lượng mưa dần rải đều cho các tháng trong năm

d)

Diện tích đồng bằng không được mở rộng thường xuyên

28.

Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của ĐBSH và ĐBSCL là cả hai đều có:

a)

Đất phù sa

b)

Mùa đông lạnh

c)

Diện tích đất phèn lớn

d)

Diện tích tương đương nhau

29.

Điểm khác nhau cơ bản trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa ĐBSH cà DDBSCL là:

a)

Khí hậu

b)

Đất đai

c)

Địa hình

d)

Nguồn nước

30.

Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở ĐBSCL là:

a)

Mạo hiểm

b)

Sinh thái

c)

Nghỉ dưỡng

d)

Văn hóa

31.

Đặc điểm điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Giáp Đông Nam Bộ.

b)

B. có vùng biển rộng lớn

c)

C. Giáp với Campuchia

d)

D. Giáp với miền hạ Lào.

32.

Thành phố trực thuộc trung ương của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Cần Thơ.

b)

B. Long Xuyên.

c)

C. Vĩnh Long.

d)

D. Mỹ Tho.

33.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long không giáp biển?

a)

A. Tiền Giang.

b)

B. Bến Tre.

c)

C. Kiên Giang.

d)

D. Đồng Tháp.

34.

Vùng Tứ giác Long Xuyên thuộc các tỉnh, thành phố nào sau đây?

a)

A. An Giang, Đồng Tháp.

b)

B. An Giang, Kiên Giang.

c)

C. Kiên Giang, Đồng Tháp.

d)

D. Kiên Giang, Long An.

35.

Hệ thống sông nào là nguồn cung cấp phù sa chủ yếu cho Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Sông Tiền, sông Hậu.

b)

B. Sông Tiền, sông Vàm Cỏ.

c)

C. Sông Hậu, sông Vàm Cỏ.

d)

D. Sông Hậu, sông Đồng Nai

36.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Cà Mau.

b)

B. Kiên Giang.

c)

C. Đồng Tháp.

d)

D. An Giang

37.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản đánh bắt lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Cà Mau.

b)

B. Bến Tre.

.


c)

C. Bạc Liêu.

d)

D. Kiên Giang

38.

Biện pháp chính để cải tạo đất phèn, đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

b)

B. Cung cấp nước ngọt để thau chua, rửa mặn.

c)

C. Xây dựng, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

d)

D. Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo của nước ta?

a)

A. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

B. Hạn chế tối đa việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão.

c)

C.Tránh khai thác quá mức các loại hải sản có giá trị kinh tế cao.

d)

D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt.

40.

Yếu tố nào sau đây sẽ góp phần tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta xây dựng được nhiều cảng nước sâu?

a)

A. Nước ta có vùng biển rộng lớn.

b)

B. Có nhiều vịnh biển kín.

c)

C. Có đường bờ biển dài.

d)

D. Nằm trên đường hàng hải quốc tế.

41.

Hạn chế chủ yếu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển kinh tế - xã hội là gì?

a)

A. Một số thiên tai xảy ra, diện tích đất phèn và đất mặn mở rộng thêm.

b)

B. Mực nước sông bị hạ thấp, mặt nước nuôi trồng thủy sản bị thu hẹp.

c)

C. Nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và chua mặn của đất tăng.

d)

D. Nguy cơ cháy rừng xảy ra ở nhiều nơi, đa dạng sinh học bị đe dọa.

42.

Biện pháp nào không hợp lí khi sử dụng và cải tạo thiên nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn

b)

B. Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất

c)

C. Tìm các giống lúa mới chịu được đất phèn

d)

D. Khai thác tối đa các nguồn lợi trong mùa lũ

43.

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra khá mạnh ở đồng bằng sông Cửu Long được giải thích bởi nguyên nhân chủ yếu sau?

a)

A. Không có đê chắn sóng, rừng ngập mặn bị tàn phá.

b)

B. Địa hình thấp, thủy triều lên xuống mạnh.

.

c)

C. Mạng lưới sông ngòi, kệnh rạch dày đặc.

d)

D. Mùa khô kéo dài, sông đổ ra biển bằng nhiều cửa

44.

Để cải tạo đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long giải pháp chủ yếu cần thực hiện là gì?

a)

A. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng.


b)

B. Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

c)

C. Có nước ngọt để tháu chua rửa mặn.

d)

D. Tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

45.

phương châm “ sống chung với lũ” ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhằm

a)

A. Khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hằng năm đem lại

b)

B. Thích nghi với sự biến đổi của khí hậu

c)

C. Thay đổi tốc độ dòng chảy của sông

d)

D. Giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại

46.

Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Nước ngọt

b)

B. Phân bón

c)

C. Bảo vệ rừng ngập mặn

d)

D. Cải tạo giống

47.

Vai trò chủ yếu của rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.

b)

B. Đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.

c)

C. Tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.

d)

D. Giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.

48.

Nhận định nào sau đây không phải là một trong những đặc điểm của ngành sản xuất lúa gạo ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Có năng suất lúa cao nhất cả nước.

b)

B. Chiếm hơn 50% sản lượng lúa cả nước.

c)

C. Có nhiều tỉnh đạt sản lượng trên một triệu tấn/năm.

d)

D. Đóng góp phần lớn nhất trong lượng gạo xuất khẩu của cả nước.