wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Địa lý Đông Nam Á 11

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

2.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

4.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

5.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

6.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á- Âu và Ô-xtray-lia

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn

8.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hòa.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

11.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

12.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

13.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

14.

Để biến có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-xo.

b)

Ma-giên-lăng.

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

15.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

16.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

17.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

18.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

Đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

19.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

phát triển công nghiệp nhiệt đới.

c)

cung cấp hàng xuất khẩu ngoài gạo.

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

20.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

21.

Đông Nam Á biến đổi mùa trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

22.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng ngành trồng cây công nghiệp.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

23.

Điểm nổi bật của Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

24.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường xuyên ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

25.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng Bắc Nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

26.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

27.

Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão.

b)

động đất, sóng thần.

c)

lũ lụt, động đất.

d)

bão, động đất.

28.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lửa.

b)

chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa hoạt động.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

29.

Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng

a)

tăng cường đánh bắt ven bờ.

b)

chú trọng phát triển nuôi trồng.

c)

chế xuất khẩu.

d)

cấm đánh bắt thủy sản.

30.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lý và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đối với và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

31.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt tồi song ngày càng ít dần.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

32.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

33.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

34.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a tăng thấp hơn và tăng nhanh hơn.

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn và cao hơn và tăng chậm hơn.

c)

Thái Lan thấp và tăng chậm hơn

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn

35.

Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2015 và năm 2021: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô tổng sản phẩm trong nước.

b)

Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.

c)

Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước.

36.

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 1970-2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 1970-2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

37.

Bệnh phát quan trọng nhất để nâng cao sản lượng khai thác thủy hải sản ở khu vực Đông Nam Á là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.

b)

giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông.

c)

trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, ổn định thị trường.

38.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

39.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa rõ rệt, đất feralit để trồng cây công nghiệp.

c)

có mùa đông lạnh; nền nông nghiệp hiện đại.

d)

có nhiều đồng bằng; đất feralit để trồng cây công nghiệp.

40.

Lượng tiêu dùng dầu trung bình của người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện của

a)

Chất lượng cuộc sống người dân chưa cao.

b)

công nghiệp năng lượng chậm phát triển.

c)

tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị.

d)

ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế

41.

Điều nào sau đây là nguyên nhân gây khó khăn trở ngại lớn nhất trong việc quản lí, ổn định chính trị xã hội ở mỗi nước?

a)

Tỉ lệ dân cư có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

b)

Dân cư tập trung đông vào những nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

Dân đông gây khó khăn cho vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Các quốc gia đều đa dân tộc, một số dân tộc phân bố vượt ra biên giới của các quốc gia

42.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

d)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.

43.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

người dân chưa cho gia súc gặp phải nhiều khó khăn.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

c)

lao động trong nông nghiệp hầu hết vẫn ở ngành trồng trọt.

d)

truyền thông sản xuất, biến động của thị trường, dịch bệnh.

44.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?

a)

Bru-nây.

b)

Cam-pu-chia.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Lào.

45.

Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Thị trường tiêu thụ sp luôn ổn định

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.

d)

Quỹ đất cho phát triển cây công nghiệp lớn.

46.

Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tế rộng.

d)

hợp tác cùng phát triển.