wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập giữa kí I

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu : Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

2.

Câu : Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm các nước kinh tế phát triển?

a)

Đầu tư nước ngoài lớn.

b)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Chỉ số phát triển con người (HDI) cao.

d)

Thu nhập bình quân đầu người không cao.

3.

Câu : “ Trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt trình độ phát triển nhất định về công nghiệp” là đặc điểm nổi bật của nhóm nước?

a)

Công nghiệp mới.

b)

Kinh tế đang phát triển.

c)

Kinh tế phát triển.

d)

Chậm phát triển.

4.

Câu : Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là?

a)

Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

5.

Câu : Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

b)

Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây –li-a.

c)

Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.

d)

Bắc Mĩ, Đông Á, Ô–xtrây-li-a.

6.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

Môi trường sống thích hợp

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Nguồn gốc gen di truyền

d)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

7.

Đây là tổ chức kinh tế nào?

a)

Thương mại thế giới (WTO)

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ( ASEAN)

c)

Liên minh Châu Âu (EU)

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

8.

Hậu quả của toàn cầu hóa là gì?

a)

làm tăng lực lượng sản xuất

b)

làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

c)

làm tăng dân số

d)

làm tăng sự phát triển kinh tế

9.

Toàn cầu hóa là quá trình?

a)

liên kết các quốc gia về mọi mặt

b)

liên minh thế giới

c)

liên hợp tác hóa giữa các nước với nhau

d)

liên kết một vài nước có chung đặc điểm

10.

Đây là tổ chức kinh tế nào?

a)

ASEAN

b)

EU

c)

NAFTA

d)

APEC

11.

Việt Nam đã tham gia tổ chức kinh tế nào sau đây?

a)

APEC

b)

EU

c)

NAFTA

d)

NATO

12.

Các công ty như Honda, Coca Cola, Intel, Microsoft, Google... là những công ty?

a)

Hoạt động trong vài quốc gia

b)

Hoạt động trong vài lĩnh vực kinh tế

c)

Hoạt động xuyên các quốc gia

d)

Hoạt động ở một quốc gia duy nhất

13.

Đây là khu vực kinh tế nào?

a)

EU

b)

ASEAN

c)

Bắc Mỹ

d)

Nam Mỹ

14.

Ý nào được coi là biểu hiện của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại thế giới phát triển chậm

b)

Đầu tư nước ngoài giảm nhanh

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

Thương mại thế giới không tăng

15.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa là gì?

a)

Thúc đẩy hợp tác về chính trị toàn cầu

b)

thúc đẩy hợp tác về quân sự toàn cầu

c)

thúc đẩy nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo toàn cầu

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

16.

khi tham gia các tổ chức kinh tế khu vực hạn chế lớn nhất của nó là gì?

a)

Thúc đẩy quá trình hợp nhất các quốc gia

b)

mất đi sự tự do đi lại của người dân

c)

khó khăn trong việc giao tiếp ngôn ngữ

d)

tự chủ về kinh tế, quyền lực quốc gia

17.

Câu : Toàn cầu hóa là quá trình?

a)

Mở rộng thị trường của các nước phát triển.

b)

Thu hút vốn đầu tư của các nước đang phát triển.

c)

Hợp tác về phân công lao động trong sản xuất.

d)

Liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều lĩnh vực.

18.

Câu : Toàn cầu hóa là quá trình?

a)

Mở rộng thị trường của các nước phát triển.

b)

Thu hút vốn đầu tư của các nước đang phát triển.

c)

Hợp tác về phân công lao động trong sản xuất.

d)

Liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều lĩnh vực.

19.

Câu : WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại thế giới.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

20.

Câu : Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là?

a)

Sự sát nhập các ngân hàng lại với nhau.

b)

Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

c)

Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

d)

Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

21.

Câu : Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

c)

Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

22.

Câu : Ý nào sau đây không phải là mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

b)

Đẩy nhanh đầu tư.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, cạnh tranh giữa các nước.

d)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

23.

Câu : ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.

d)

Liên minh châu Âu.

24.

Câu : Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch.

b)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

c)

Chi phối các ngành kinh tế quan trọng.

d)

Có nguồn của cải vật chất rất lớn.

25.

Câu : Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là?

a)

Tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển.

b)

Nâng cao vai trò của các công ty đa quốc gia.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới.

d)

Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.

26.

Câu : Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là?

a)

Vai trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia.

b)

Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu.

c)

Sự phân hóa giàu – nghèo giữa các nhóm nước.

d)

Sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

27.

Thủ phạm chủ yếu gây nên sự suy giảm tầng ôdôn của Trái Đất là chất khí:

a)

CFCs

b)

NO2

c)

CO2

d)

CH4

28.

Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế biến đổi khí hậu là

a)

trồng rừng khắp nơi

b)

giảm phát thải khí CO2

c)

giảm khai thác tài nguyên

d)

bảo vệ tốt môi trường

29.

Khủng bố là một trong những vấn đề mang tính toàn cầu chủ yếu do vấn đề này

a)

xảy ra ngày càng nhiều trên phạm vi toàn thế giới

b)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn

c)

có hình thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi

d)

là mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình của thế giới

30.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến cho nguồn nước biển, đại dương bị ô nhiễm là

a)

do nước thải công nghiệp

b)

do rác thải sinh hoạt

c)

do sự cố tràn dầu trên biển

d)

do sự phát triển du lịch

31.

Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học là

a)

mất đi nhiều nguồn gen quý

b)

Trái Đất ngày càng nóng lên

c)

tài nguyên bị suy thoái

d)

môi trường bị ô nhiễm

32.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhiệt độ Trái Đất tăng lên là việc tăng

a)

bụi bẩn

b)

hơi nước

c)

khí nitơ

d)

khí CO2

33.

Tuổi thọ trung bình của các nước phát triển

a)

thấp hơn tuổi thọ trung bình của thế giới.

b)

thấp hơn tuổi thọ trung bình của các nước đang phát triển.

c)

cao hơn tuổi thọ trung bình của thế giới.

d)

ngày càng thấp.

34.

Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.

b)

con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng.

35.

Nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính là

a)

sự gia tăng khí CO2 trong khí quyển.

b)

khí thải CFCs quá nhiều trong khí quyển.

c)

tầng ô dôn mỏng dần và thủng ở Nam cực.

d)

chất thải ra môi trường không qua xử lý.

36.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt.

d)

Động đất và núi lửa.

37.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

b)

Số người trong độ tuổi lao đông rất đông.

c)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

38.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

39.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

b)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện.

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

40.

Nghị định thư Ki –ô – tô bàn về

a)

vấn đề phát thải khí nhà kính.

b)

vấn đề suy thoái môi trường.

c)

vấn đề nâng cao quyền năng của phụ nữ.

d)

vấn đề phát triển bền vững.


41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?


a)

từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây.

b)

đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).

c)

điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc.

d)

giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng

42.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng cảu Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

ven Địa Trung Hải

b)

ven vịnh Péc-xích

c)

ven biển Đen

d)

ven biển Caxpi

43.

Có ở hầu hết các nước trong khu vực Trung Á là nguồn tài nguyên

a)

sắt, đồng, muối mỏ, kim loại hiếm

b)

than đá, đồng, Uranium

c)

dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá

d)

tiềm năng thủy điện, đồng

44.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

Ả-rập-xê-út

b)

Cô-oét

c)

I-rắc

d)

I-ran

45.

Tây Nam Á chiếm tỉ lệ về trữ lượng dầu mỏ của thế giới là:

a)

Hơn 80%

b)

Chưa đến 30%

c)

Gần 90%

d)

Trên 50%

46.

Khu vực Trung Á có bao nhiêu quốc gia?

a)

18

b)

12

c)

6

d)

20

47.

Vườn treo Ba-bi-lon là một trong 7 kì quan của thế giới thuộc địa phận nước:

a)

I-rắc

b)

I-ran

c)

Cô-oét

d)

A-rập xê-út

48.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do:

a)

chưa xây dựng được đường lối phat triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ

b)

các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

c)

duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

d)

điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

49.

Vấn đề xã hội nổi bật nhất hiện nay của Mĩ la tinh ?

a)

GDP/ người( theo sức mua ) thấp

b)

Khoảng 30% dân đô thị sống trong điều kiện khó khăn

c)

Phần lớn đất canh tác nằm trong tay chủ trang trại

d)

Chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư lớn