wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CK1 thị xã 2024-2025

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Gió mùa đông bắc xuất phát từ
a)
biển Đông.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
áp cao Xi-bia.
d)
vùng núi cao.
2.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
đất xám bạc màu.
b)
đất mùn thô.
c)
đất phù sa.
d)
đất feralit.
3.
Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.
d)
quá trình phong hóa mạnh mẽ.
4.
Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
b)
Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.
c)
Mưa nhiều, rửa trôi các chất bazơ.
d)
Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.
5.
Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?
a)
Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.
b)
Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng.
c)
Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng.
d)
Quy mô dân số nước ta giảm liên tục.
6.
Lao động nước ta hiện nay
a)
có số lượng đông, tăng chậm.
b)
hầu hết đều hoạt động dịch vụ.
c)
tập trung chủ yếu ở nông thôn.
d)
tăng rất nhanh, có trình độ cao.
7.
Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
a)
có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.
b)
hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
d)
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.
8.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?
a)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
b)
Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.
c)
Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.
d)
Tỉ trọng công nghiệp thấp.
9.
Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
a)
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.
c)
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
10.
Lao động thành thị nước ta hiện nay
a)
mức sống phân hóa không rõ.
b)
đều sản xuất phi nông nghiệp.
c)
có xu hướng tăng lên liên tục.
d)
tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh.
11.
Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
a)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
d)
Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
12.
Cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay
a)
thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập.
b)
tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm.
c)
kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo.
d)
chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước.
13.
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
b)
Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
c)
Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.
d)
Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
14.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.
c)
Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
d)
Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.
15.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
Khí hậu phân hóa đa dạng.
d)
Tài nguyên đất đai đa dạng.
16.
Xu hướng nổi bật trong việc nâng cao hiệu quả của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
17.
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
c)
dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
d)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
18.
chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên.
a)
chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.
b)
Đàn bò có xu hướng giảm mạnh.
c)
tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa.
d)
ây công nghiệp lâu năm ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta, nguyên nhân chủ yếu do
19.
Cây công nghiệp lâu năm ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta, nguyên nhân chủ yếu do
a)
người lao động có nhiều kinh nghiệm trong trồng cây lâu năm.
b)
nhu cầu, giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm cao hơn.
c)
chính sách phát triển cây công nghiệp lâu năm của nhà nước.
d)
nguồn nước dồi dào đảm bảo nhu cầu nước tưới cho sản xuất.
20.
Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
b)
được trồng theo hướng tập trung.
c)
chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
d)
có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
21.
Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là
a)
cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.
b)
thị trường tiêu thụ nhiều biến động.
c)
chưa đầu tư công nghiệp chế biến.
d)
chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.
22.
Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
b)
thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
c)
khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
d)
trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
23.
Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay
a)
chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
b)
phân bố đồng đều khắp cả nước.
c)
có nhiều nông sản xuất khẩu.
d)
tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
24.
Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta không ổn định và tăng chậm hơn so với cây lâu năm chủ yếu do
a)
khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp.
b)
giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm.
c)
hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
d)
công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc.
25.
Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
a)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
đa dạng hóa sản xuất.
c)
phát triển mô hình kinh tế VA
d)
khai hoang diện tích.
26.
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
a)
địa hình đa dạng.
b)
đất feralit.
c)
khí hậu nhiệt đới.
d)
nguồn nước.
27.
Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
28.
Vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
29.
Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là
a)
vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật.
b)
sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng.
c)
tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển.
d)
bãi biển rộng, nhiều rặn san hô ven bờ.
30.
Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là
a)
nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.
b)
thị trường lớn, gia tăng chế biến.
c)
vịnh nước sâu, nhiều ngư trường.
d)
bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ.
31.
Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi cá nước ngọt ở nước ta là
a)
phát triển gắn với thị trường tiêu thụ.
b)
thu hút nhiều lao động từ vùng khác.
c)
bổ sung các thức ăn đã qua chế biến.
d)
tăng lai tạo giống mới năng suất cao.
32.
Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta là
a)
tăng quy mô các trang trại, đào tạo nhân lực.
b)
áp dụng các công nghệ mới, đào tạo lao động.
c)
đa dạng hóa thị trường, đổi mới thương hiệu.
d)
tăng thâm canh, sử dụng khoa học và kĩ thuật.
33.
Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển đánh bắt thủy sản là
a)
có nhiều bãi biển, thềm lục địa rộng.
b)
các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
c)
nguồn lợi đa dạng, có bể trầm tích.
d)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài
34.
Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là
a)
nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
b)
nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
c)
có nhiều sông suối và các hồ rộng.
d)
có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
35.
Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là
a)
môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản.
b)
dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.
c)
trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc.
d)
hằng năm có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.
36.
Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
37.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.
c)
tập trung lao động vào đô thị.
d)
phát triển các ngành trình độ cao.
38.
Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ.
39.
Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
a)
Hoàng Sa - Trường Sa.
b)
Cà Mau - Kiên Giang.
c)
Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
Hải Phòng - Quảng Ninh.
40.
Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay
a)
có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.
b)
tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.
c)
có phần lớn là lao động trình độ cao.
d)
chỉ phát triển ở địa phương có rừng.
41.
Giá trị sản xuất ngành nuôi trồng thủy sản nước ta ngày càng nâng cao chủ yếu do
a)
tăng cường các ngành chế biến.
b)
có diện tích mặt nước rộng lớn.
c)
nguồn lao động trong nước đông.
d)
nâng cao chất lượng của thức ăn.
42.
Cà phê, cao su, hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Tây Nguyên
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ.
43.
a)

Kết hợp.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Miền.

44.
a)

Đường.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

45.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch ở nước ta?

a)

Tất cả các lý do trên.

b)

Nền văn hóa đa dạng và phong phú.

c)

Hệ thống giao thông phát triển đồng bộ.

d)

Có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.

46.

Yếu tố nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi cho phát triển nông nghiệp ở nước ta?

a)

Thiếu nguồn lao động có tay nghề.

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

c)

Tài nguyên nước phong phú.

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Kinh tế đang trong quá trình chuyển đổi.

b)

Tỉ trọng ngành dịch vụ ngày càng tăng.

c)

Có nhiều doanh nghiệp tư nhân phát triển.

d)

Nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp.

48.

Yếu tố nào sau đây không phải là thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Thiếu nguồn lao động có tay nghề.

b)

Hệ thống kênh rạch phong phú.

c)

Môi trường nước sạch và ổn định.

d)

Khí hậu ôn hòa quanh năm.

49.

Nguyên nhân nào sau đây khiến ngành nông nghiệp nước ta gặp khó khăn trong việc phát triển bền vững?

a)

Khí hậu không ổn định và thường xuyên biến đổi.

b)

Đất đai bị ô nhiễm do hóa chất.

c)

Nhu cầu tiêu thụ nông sản trong nước giảm.

d)

Thiếu công nghệ hiện đại trong sản xuất.

50.

Điều kiện nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ở nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

c)

Công nghệ chế biến lạc hậu.

d)

Chính sách hỗ trợ từ chính phủ.