wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tự Nhiên, Dân Cư - Hoa Kỳ.

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của Hoa Kì nằm ở:

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Nam.

c)

tiếp giáp với Cu-ba.

d)

tiếp giáp Ấn Độ Dương.

2.

Hoa Kì không phải là một đất nước có:

a)

thiên nhiên đa dạng.

b)

khoáng sản phong phú.

c)

tài nguyên dồi dào.

d)

lãnh thổ quần đảo.

3.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kì?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mĩ.

b)

Bán đảo A-la-xca.

c)

Quần đảo Ha-oai.

d)

Quần đảo Ăng-ti lớn

4.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế - xã hội?


1). Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mĩ La Tinh.

2). Nằm trong khu nước châu Á - Thái Bình Đương.

3). Ở hai phía, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

4). Lãnh thổ rộng lớn và có hình dạng cân đối.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kì còn bao gồm:

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-tỉ Lớn.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Nằm ở bán cầu Đông.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La Tinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mĩ.

7.

Vùng phía Đông Hoa Kì có:

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kì?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

9.

Vùng phía Tây Hoa Kì có:

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kì?

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, lớn khai thác.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

11.

Vùng Trung tâm Hoa Kì có:

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

đồng bằng phù sa do sông Mì-xi-xi-pi bồi đắp.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

Bán đảo rộng lớn.

b)

Địa hình đồi núi.

c)

Ở Tây Bắc Bắc Mĩ

d)

Có nhiều than đá.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kì?

a)

Gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.

b)

Có các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.

c)

Có diện tích rừng tương đối lớn.

d)

Hoàn toàn không có đồng bằng.

14.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kì là:

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

có đồng bằng phù sa Mì-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

15.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kì là:

a)

rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

b)

có dãy núi glà A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

c)

có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mì-xi-xi-pi bồi đắp.

d)

có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng thứ hai cả nước.

16.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì là:

a)

ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo.

17.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu nước giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.

18.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và Ha-oai.

19.

Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chù yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Tây.

c)

Vùng Trung tâm.

d)

A-la-xca và Ha-oai.

20.

Dầu khí của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca.

b)

Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.

c)

Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dát.

d)

Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca.

21.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về giá trị kinh tế nổi bật của thiên nhiên vùng Trung tâm?


1) Có nhiều gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi.

2) Có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi rộng lớn, màu mỡ, thuận lợi cho trồng trọt.

3) Có nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn như than đá và quặng sắt, dầu khí.

4) Có tài nguyên năng lượng phong phú và glàu tiềm năng về hải sản và du lịch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

A-la-xca và Ha-oai.

23.

Hoa Kì đứng thứ mấy trên thế giới về số dân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

a)

Quy mô số dân đúng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư đa số là người châu Á.

d)

Người dân Mĩ La Tinh nhập cư nhiều.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Quy mô đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh do nhập cư.

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu.

d)

Hiện nay không còn dân nhập cư.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

27.

Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kì không phải chủ yếu là mang lại:

a)

nguồn trị thức.

b)

nguồn vốn.

c)

lực lượng lao động.

d)

bản sắc văn hoá.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thổ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

a)

Số dân đông thứ ba thế giới.

b)

Thành phần dân cư đa dạng.

c)

Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.

d)

Rất ít người nhập cư từ châu Á.

30.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì?


1) Nguồn lao động có trình độ cao.

2) Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

3) Bổ sung thêm nguồn vốn.

4) Hạn chế tỉ suất sinh thô.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kì từ năm 1950 đến nay?

a)

Tỉ suất tăng dân số tự nhiên tăng.

b)

Tuổi thổ trung bình dần số tăng.

c)

Nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.

d)

Nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kì hiện nay so với trước đây?

a)

Tuổi thổ trung bình tâng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

b)

Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng.

c)

Nhóm tuổi 16 - 65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.

d)

Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

33.

Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kì là có cả:

a)

người da trẳng, đa đen, da màu.

b)

chủng tộc Môn-gô-lô-it, ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.

c)

người Anh điêng và người gốc Mĩ La Tinh.

d)

người gốc Âu, Á, Phi và Mĩ La Tinh.

34.

Thành phần dân cư có số lượng đúng thứ hai ở Hoa Kì là người:

a)

da trắng

b)

đa đen

c)

Anh điêng

d)

da màu.

35.

Thành phân dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc:

a)

châu Âu.

b)

châu Phi.

c)

châu Á.

d)

Mĩ La Tinh.

36.

Thành phần dân cư với số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc:

a)

châu Âu.

b)

châu Phi.

c)

châu Á.

d)

Mĩ La Tinh.

37.

Chiếm đến 83% dân số Hoa Kì là thành phần dân cư có nguồn gốc:

a)

Mĩ La Tinh.

b)

châu Á.

c)

châu Phi.

d)

châu Âu.

38.

Phát biểu nào saụ đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kì?

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

c)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

d)

Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.

39.

Người dân Hoa Kì chủ yếu sinh sống ở các:

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

40.

Các tiêu cực của đô thị hoá ở Hoa Kì được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các:

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

41.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở:

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

42.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía:

a)

nam và ven Đại Tây Dương.

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

d)

tây và ven bờ Đại Tây Dương.

43.

Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là:

a)

sự dịch chuyển của phân bộ công nghiệp.

b)

sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

c)

tâm lí thích dịch chuyển của người dân.

d)

có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

44.

Tỉ lệ dân thành thị ở Hoa Kì, năm 2004 là bao nhiêu phần trăm?

a)

76%

b)

77%

c)

78%

d)

79%

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân thành thị ở Hoa Kì?

a)

Người dân chủ yếu sống trong các thành phố.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao, đạt 79% (năm 2004).

c)

Dân cư tập trung chủ yếu trong các siêu đô thị.

d)

Các thành phố vừa và nhỏ chiếm phần, lớn số dân.

46.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh, một phần quan trọng là do:

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

c)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

47.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã-hội Hoa Kì hiện nay là:

a)

dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

chênh lệch glàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

nhiều dân tộc với nền văn hoá khác nhau.

d)

người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

48.

Ôn cái này có thể nhạt, nhưng cố gắng nhớ nhé!

a)

Vì học sinh giỏi

b)

Vì học bổng

c)

Vì tết an lành, tết đoàn viên

d)

Và vì một giáng sinh cute hột me <3

49.

Hoa Kì tiếp giáp với những đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

50.

Ý nào sau đây không phải là thuận lợi mà vị trí địa lí mang lại cho Hoa Kì để phát triển kinh tế?

a)

Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước.

b)

Thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương

c)

Tránh được ảnh hưởng của chiến tranh (trước đây).

d)

Có được thị trường lớn là Mĩ La-tinh.

51.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

khai thác tài nguyên và phát triển du lịch.

d)

sản xuất nông nghiệp và xây dựng hải cảng.