wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa kì 1 11

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nước nào sau đây thuộc nhóm nước phát triển?

a)

Việt Nam.    

b)

B. Pháp.   

c)

 C. Thái Lan.     

d)

1. D. Ấn Độ.

2.

Câu 2. HDI là tên viết tắt của chỉ tiêu?

a)

Mức sống và năng suất lao động

b)

B. Thu nhập quốc gia bình quân.

c)

Chỉ số phát triển con người.

d)

1. D. Thu hút đầu tư nước ngoài.

3.

Câu 3. Ngân hàng Thế giới phân chia các nước thành nước có mức thu nhập khác nhau dựa vào chỉ tiêu nào?

a)

Chỉ số GDP và bình quân đầu người.

b)

B. Cơ cấu kinh tế và chỉ số HDI

c)

Chỉ số GDP và năng suất lao động

d)

1. . Khả năng thu hút vốn đầu tư.

4.

Câu 4. Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

1. D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

5.

Câu 5. Sự khác biệt của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào?

a)

Quy mô GDP và tốc độ tăng GDP.

b)

B. Cơ cấu kinh tế, tỉ lệ người biết chữ

c)

Chỉ số HDI và tỉ lệ biết chữ.

d)

1. D. Quy mô GDP và chỉ số HDI.

6.

Câu 6.  Hiện nay các nước phát triển đang thiếu hụt nguồn lao động chủ yếu do

a)

1. tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp, cơ cấu dân số già.

b)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao, cơ cấu dân số trẻ.

c)

1. tuổi thọ trung bình thấp, tỉ lệ tăng tự nhiên cao.

d)

1. tuổi thọ trung bình cao, tỉ lệ tăng tự nhiên thấp.

7.

Câu 7. Toàn cầu hóa có biểu hiện nào sau đây?

a)

Giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh.

b)

Tạo ra sự chuyển dịch nhanh của các yếu tố sản xuất và kinh doanh.

c)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia trên thế giới.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp chế biến.

8.

Câu 8. Khu vực hóa kinh tế có biểu hiện nào sau đây?

a)

1. Tạo lập một thị trường sản xuất và tiêu dùng rộng lớn.

b)

1. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường ở các quốc gia.

c)

1. Hình thành các rào cản thương mại với nước ngoài.

d)

1. Hợp tác khu vực ngày càng đa dạng và phát triển.

9.

Câu 9. Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Xung đột sắc tộc.

b)

1. Xung đột tôn giáo.

c)

Các vụ khủng bố

d)

1. Buôn bán vũ khí.

10.

Câu 10. Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

1. Sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

1. Bảo vệ môi trường ven biển.

11.

Câu 11. Giải pháp nào sau đây không đảm bảo an ninh năng lượng?

a)

Sử dụng tiết kiệm năng lượng

b)

Phát triển năng lượng tái tạo.

c)

Tìm kiếm nguồn năng lượng mới

d)

D. Sử dụng năng lượng hóa thạch.

12.

Câu 12. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

c)

Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

1. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

13.

Câu 13. Giải pháp nào sau đây không đảm bảo an ninh lương thực toàn cầu?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lương thực

b)

B. Cứu trợ nhân đạo các khu vực.

c)

Phát triển nông nghiệp bền vững

d)

Đẩy mạnh sản xuất lương thực.

14.

Câu 14. Trong các mục tiêu sau, mục tiêu nào không phải hoạt động của IMF?

a)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế.

b)

C. Ổn định hệ thống thanh toán toàn cầu

c)

Hỗ trợ tài chính cho các nước

d)

D. Phát triển nền kinh tế thế giới.

15.

Câu 15. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

1.  tri thức, lao động, vốn dồi dào.

16.

Câu 16. Hệ quả nào sau đây là của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

1. Tạo lập một thị trường sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng rộng lớn.

b)

1. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường ở các quốc gia trên thế giới.

c)

1. Hình thành các rào cản thương mại đối với những nước bên ngoài.

d)

1. Gia tăng phân hóa trình độ phát triển kinh tế, khoảng cách giàu nghèo.

17.

Câu 17. Hệ quả nào sau đây là của khu vực hóa kinh tế?

a)

1. Tăng cường chuyên môn hóa và hợp tác hóa trong sản xuất.

b)

1. Tạo ra sự chuyển dịch nhanh của các yếu tố sản xuất, phân phối.

c)

1. Hình thành các rào cản thương mại với các nước bên ngoài khu vực.

d)

1. Có sự chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế tại các nước trên thế giới.

18.

Câu 18. Đặc trưng nào không phải của nền kinh tế tri thức?

a)

1. Sản xuất công nghệ là hình thức sản xuất quan trọng nhất.

b)

1. Lao động tri thức chiếm tỉ trọng cao trong sản xuất.

c)

1. Cơ cấu các ngành kinh tế chuyển đổi ngày càng nhanh.

d)

1. Kinh tế tri thức là hệ quả tất yếu của toàn cầu hóa.

19.

Câu 19. Ảnh hưởng nào không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

1. Góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

b)

1. Gia tăng các nguồn lực bên ngoài cho phát triển kinh tế.

c)

1. Gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước.

d)

1. Hình thành tổ chức khu vực giải quyết các vấn đề chung.

20.

Câu 20. Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp

b)

1. Chuyển sang kinh tế thị trường.

c)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.     

d)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp.

21.

Câu 21. Khu vực Mỹ La Tinh tiến hành công nghiệp hóa

a)

khá sớm

b)

sớm

c)

muộn

d)

rất muộn

22.

Câu 22. Mỹ La Tinh là khu vực thu hút lượng lớn khách du lịch nhờ có

a)

1. cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

1. kinh tế phát triển với nhiều phong cảnh đẹp hấp dẫn.

c)

diện tích rộng, khí hậu ôn hòa, nhiều biển, đại dương

d)

1. nền văn hóa lâu đời, nhiều đô thị đông dân nhất thế giới.

23.

Câu 23. Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ La Tinh là

a)

tốc độ phát triển không đều.           

b)

1. xuất khẩu hàng công nghiệp.

c)

có tốc độ tăng trưởng cao.   

d)

1.  phát triển ổn định và tự chủ.

24.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mỹ La Tinh?

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng

b)

1.  Khoáng sản phong phú.

c)

Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu.

d)

1. D. Khí hậu ôn đới lục địa.

25.

Câu 26. Để thể hiện dân số thế giới giai đoạn 2005 – 2022, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

miền

26.

Dân số thế giới giai đoạn 2005 – 2022 tăng lên bao nhiêu lần?

a)

1,51 lần

b)

1,62 lần

c)

1,45 lần   

d)

D. 1,23 lần

27.

Câu 1. Các nước trên thế giới phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển dựa theo

a)
  1. trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)
  1. đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.

c)
  1. đặc điểm dân cư, trình độ phát triển kinh tế.

d)
  1. đặc điểm tự nhiên, trình độ khoa học kĩ thuật.

28.

Câu 2. Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước đang phát triển?

a)

Hoa Kì

b)

Nhật Bản

c)

Brazil

d)

Đức

29.

Câu 3. Ở các nước phát triển, ngành nào sau đây đóng góp nhiều nhất trong GDP?

a)

Công nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

30.

Câu 4. Nhóm các nước đang phát triển thường có quy mô GDP như thế nào?

a)

Quy mô lớn

b)

Trung bình thấp

c)

Trung bình cao

d)

Quy mô thấp

31.

Câu 5. Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân GNI/người

b)

B. Cơ cấu nền kinh tế.

c)

Chỉ số phát triển con người

d)

D. Quy mô và cơ cấu dân số

32.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)
  1. Quy mô GDP lớn, tăng trưởng GDP khá ổn định.

b)
  1. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp.

c)
  1. Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất.

d)
  1. Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất.

33.

Câu 7. Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

phong phú về tài nguyên.

c)

sự đa dạng về chủng tộc.

d)

phong phú nguồn lao động.

34.

Câu 8. Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.    

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

35.

Câu 9. Biểu hiện nào sau đây là của toàn cầu hóa kinh tế?

a)
  1. Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.

b)
  1. Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế.

c)
  1. Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi.

d)
  1. Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.

36.

Câu 10. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)
  1. sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.

b)
  1. các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau.

c)
  1. hàng hóa và dịch vụ lưu thông giữa các quốc gia thuận lợi hơn.

d)
  1. giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng trở lên thông dụng.

37.

Câu 11. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về 

a)

thành phần chủng tộc.

b)

mục tiêu và lợi ích phát triển.

c)

lịch sử dựng nước, giữ nước

d)

trình độ văn hóa, giáo dục.

38.

Câu 12. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)
  1. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)
  1. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

c)
  1. Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)
  1. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

39.

Câu 13. Mục đích quan trọng nhất của Liên hợp quốc là

a)
  1. thúc đẩy hợp tác quốc tế giữa các nước.

b)
  1. phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.

c)
  1. duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

d)
  1. hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do.

40.

Câu 14. Khu vực hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

a)
  1. Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.

b)
  1. B. Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.

c)
  1. Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết.

d)
  1. Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

41.

Câu 15. Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

a)
  1. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)
  1. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

c)
  1. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới.

d)
  1. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.

42.

Câu 16. Mỹ La Tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

a)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
b)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
c)
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
d)
Đại Bắc Dương và Ấn Độ Dương
43.

Câu 17. Dãy núi nổi tiếng nhất ở Mỹ La Tinh là

a)
Dãy núi Rocky
b)
Dãy núi Andes
c)
Dãy núi Himalaya
d)
Dãy núi Alps
44.

Câu 18. Phần lớn lãnh thổ Mỹ La Tinh có khí hậu

a)

nóng, ẩm

b)

lạnh, khô

c)

nóng, khô

d)

lạnh, ẩm

45.

Câu 19. Ảnh hưởng nào không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)
  1. Góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

b)
  1. Gia tăng các nguồn lực bên ngoài cho phát triển kinh tế.

c)
  1. Gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước.

d)
  1. Hình thành tổ chức khu vực giải quyết các vấn đề chung.

46.

Câu 20. Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ La Tinh là

a)
  1. điều kiện sống của dân cư đô thị cao.

b)
  1. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.

c)
  1. phần lớn dân cư sống ở nông thôn.

d)
  1. chênh lệch giàu nghèo lớn.

47.

Câu 21. Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La Tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

có nhiều cao nguyên bằng phẳng

d)

có khí hậu nhiệt đới điển hình.

48.

Câu 22. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh

a)

Chính trị không ổn định

b)
  1. Cạn kiệt dần tài nguyên.


c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

49.

Câu 23. Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là

a)

hiện đại hóa sản xuất.

b)

thất nghiệp, thiếu việc làm.

c)

quá trình công nghiệp hóa

d)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

50.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La tinh?

a)
  1. Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.

b)
  1. Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)
  1. Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu.

d)
  1. Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

51.

Câu 25. Biểu hiện rõ rệt của việc cải thiện tình hình kinh tế ở nhiều nước Mĩ La tinh là

a)

 A. giảm nợ nước ngoài, đẩy mạnh nhập khẩu.

b)

 B. xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát.

c)

  C. công nghiệp phát triển, giảm nhanh xuất khẩu.

d)

D. tổng thu nhập quốc dân ổn định, trả được nợ nước ngoài.