wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA GKII

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Á.

b)

Tây Nam Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á.

2.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận xích đạo

b)

Nhiệt đới.

c)

Xích đạo.

d)

Ôn đới.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?

a)

Nhiều dân tộc.

b)

Dân số trẻ.

c)

Phân bố đồng đều

d)

Gia tăng nhanh.

4.

Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của

a)

Liên minh châu Âu

b)

Liên bang Xô viết

c)

Khu vực Bắc Á

d)

Các quốc gia độc lập

5.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa

b)

địa hình nhiều núi cao, đầm lầy

c)

lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài

d)

phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám

6.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Liên bang Nga?

a)

Hướng dương

b)

Cao su

c)

Cà phê

d)

Hồ tiêu

7.

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất Liên bang Nga là vùng?

a)

Trung ương

b)

Trung tâm đất đen

c)

U- ran

d)

Viễn Đông

8.

Dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông?

a)

Sông Von-ga

b)

Sông Lê-na

c)

Sông Ê-nít-xây

d)

Sông Ô-bi

9.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Bắc Á

c)

Tây Á

d)

Nam Á

10.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Bắc?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

11.

Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản?

a)

Bão Cát

b)

Hạn Hán

c)

Động Đất

d)

Triều Cường

12.

Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có diện tích lớn nhất?

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Hôn-su

13.

Kinh tế Nhật Bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

1950 - 1972

b)

1973 - 1980

c)

1980 - 1990

d)

1991 đến nay

14.

Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Máy bay

d)

Rô bôt

15.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp

b)

Xây dựng

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

16.

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài

17.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên bang Nga là

a)

giàu tài nguyên khoáng sản

b)

nhiều đồi núi, cao nguyên

c)

khí hậu phân hóa đa dạng

d)

sông chảy trên địa hình dốc

18.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là

a)

nhiều vùng rộng khí hậu băng giá

b)

địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh

c)

diện tích rừng lá kim bị suy giảm

d)

tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

19.

Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế?

a)

Dân đông, trình độ dân trí thấp

b)

Dân số già, gia tăng dân số rất thấp

c)

Dân số trẻ, phân bố rất không đều

d)

Dân số tăng nhanh, mật độ cao

20.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế U-ran của Liên bang Nga là

a)

đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh

b)

nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng

c)

biển rộng, không đóng băng quanh năm

d)

lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ

21.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Sản phẩm tin học

b)

Rô-bôt

c)

Tàu biển

d)

Sợi, vải.

22.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trình độ lao động còn thấp

b)

Lao động trẻ chiếm chủ yếu

c)

Tinh thần tự giác chưa cao

d)

Lao động cần cù và tích cực

23.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư lớn

d)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều

24.

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Liên bang Nga năm 2019 là

a)

9 người/km2

b)

85 người/km2

c)

19 người/km2

d)

86 người/km2

25.

Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản năm 2019 là

a)

91,6%

b)

91,7%

c)

81,6%

d)

81,8%

26.

Theo bảng số liệu, quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

Ai-cập

b)

Ác-hen-ti-na

c)

Liên bang Nga

d)

Hoa kì

27.

Liên bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

28.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?

a)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta

c)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

30.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

cải thiện tốt hệ thống cơ sở hạ tầng.

31.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

tình hình chính trị bất ổn định

b)

tình trạng dân Nga ra nước ngoài

c)

bị các nước phương Tây cô lập

d)

sự khó khăn về mặt khoa học

32.

Cây lương thực của Liên bang Nga được trồng nhiều nhất ở đâu?

a)

Đồng bằng Đông Âu và Tây Xi-bia

b)

Xung quanh dãy Uran và Tây Xi-bia.

c)

Đồng bằng Đông Âu và xung quanh dãy Uran

d)

Cao nguyên Trung Xi-bia và dãy Uran.

33.

Nhật Bản là quần đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

34.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga

b)

sông Ô bi

c)

núi Capcat

d)

dãy Uran

35.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới chủ yếu d

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản

d)

Nhật Bản thường xảy ra động đất, núi lửa.

37.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản có khí hậu

a)

hàn đới và ôn đới lục địa

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

hàn đới và ôn đới hải dương

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

38.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

c)

sức mua thị trường trong nước yếu

d)

thiên tai động đất, sóng thần nhiều

39.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo xe máy

b)

sản xuất điện tử

c)

xây dựng

d)

tàu biển

40.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại

b)

Thương mại và tài chính

c)

Bảo hiểm và tài chính

d)

Đầu tư ra nước ngoài

41.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế

b)

tập trung cao độ vào các ngành then chốt

c)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

d)

đầu tư hiện đại hoá công nghiệp

42.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên Bang Nga là

a)

vũ trụ

b)

hóa chất

c)

khai thác than

d)

khai thác dầu khí

43.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

44.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

tỉ suất gia tăng dân số thấp

b)

dân cư phân bố không đều

c)

thành phần dân tộc đa dạng

d)

tình trạng chảy máu chất xám

45.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Trung ương Liên bang Nga là

a)

công nghiệp lạc hậu nhất

b)

vùng kinh tế lâu đời nhất

c)

ít tài nguyên khoáng sản

d)

hạ tầng kinh tế kém nhất

46.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

ít tài nguyên khoáng sản

b)

đường bờ biển quá dài

c)

khí hậu phân hóa phức tạp

d)

các đảo nằm cách xa nhau

47.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Ô tô

b)

Rô bôt

c)

Sản phẩm tin học

d)

Sợi, vải

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở ven biển

b)

Tỉ lệ trẻ em thấp và giảm dần

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao và tăng dần

d)

Tỉ lệ người già cao và ngày càng tăng

49.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già

b)

tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

quy mô ít

d)

tốc độ gia tăng dân số rất cao

50.

Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga năm 2019 là

a)

76,3 %

b)

73,6 %

c)

67,3%

d)

63,7%

51.

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Nhật Bản năm 2019 là

a)

334 người/km2

b)

336 người/km2

c)

343 người/km2

d)

433 người/km2

52.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm?

a)

Giảm liên tục

b)

Không ổn định

c)

Tăng liên tục

d)

Rất ổn định

53.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 2008 - 2016?

a)

Luôn là nước nhập siêu

b)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu

c)

Luôn là nước xuất siêu

d)

Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

54.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng GDP/người của các quốc gia qua các năm?

a)

Trung Quốc tăng nhanh nhất

b)

Các nước không đều nhau

c)

Nhật Bản tăng chậm nhất

d)

Hoa Kì tăng gấp đôi Nhật Bản